Trắc nghiệm Toán 6 Bài Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất Trắc nghiệm Toán 6 Bài Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 6 Bài Bài 11: Ước chung. Ước chung lớn nhất 25 câu hỏi 30 phút Toán Lớp 6PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8; 20) là:A.ƯC(8; 20) = {1; 2; 4}.B.ƯC(8; 20) = {1; 2}.C.ƯC(8; 20) = {1; 4}.D.ƯC(8; 20) = {2; 4}. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChọn phát biểu đúng.A.Ước chung của hai hay nhiều số chỉ có thể là số 1.B.Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là ước lớn nhất của số lớn nhất trong các số đó.C.Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.D.Cả A, B, C đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSắp xếp các bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 là:A.1 – 3 – 2;B.1 – 2 – 3;C.3 – 2 – 1;D.3 – 1 – 2; Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTìm ƯCLN(90; 10)A.ƯCLN(90; 10) = 10;B.ƯCLN(90; 10) = 5;C.ƯCLN(90; 10) = 90;D.ƯCLN(90; 10) = 1. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhân số Bài tập trắc nghiệm Ước chung. Ước chung lớn nhất có đáp án - Toán lớp 6 Kết nối tri thức được gọi là phân số tối giản khi:A.a và b không có ước chung nào khác 1.B.a và b có ƯCLN(a, b) = 1.C.Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho tập ƯC(24; 28) = {1; 2; 4}. Vậy ƯCLN(24; 28) là:A.1;B.2;C.4;D.24. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm ƯCLN(72, 63, 1):A.63;B.72;C.9;D.1. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMuốn tìm tập hợp ước chung chung của hai hay nhiều số tự nhiên, ta thực hiện:A.Tìm ƯCLN của các số đó. Khi đó tập hợp ước chung của các số đó chính là tập hợp ước của ƯCLN.B.Viết tập hợp các ước của các số đó ra. Tìm trong số đó các phần tử chung. Tập các phần tử đó chính là tập hợp ước chung của các số đó.C.Cả A và B đều đúng.D.Cả A và B đều sai. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNếu 9 là số lớn nhất sao cho a ⋮ 9 và a ⋮ 9 thì 9 là ………… của a và b. Chọn câu trả lời đúng nhất.A.ước;B.ước chung;C.ước chung lớn nhất;D.bội. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNếu a ⋮ 7 và a ⋮ 7 thì 7 là ……………… của a và b.A.ước;B.ước chung;C.ước chung lớn nhất;D.bội. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMuốn tìm tập hợp ước chung của hai hay nhiều số tự nhiên, ta thực hiện:A.Tìm ƯCLN của các số đó. Khi đó tập hợp ước chung của các số đó chính là tập hợp ước của ƯCLN.B.Viết tập hợp các ước của các số đó ra. Tìm trong số đó các phần tử chung. Tập các phần tử đó chính là tập hợp ước chung của các số đó.C.Cả A và B đều sai.D.Cả A và B đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHãy tìm ước chung của 9 và 15A.{0; 3}B.{1; 3}C.{1; 5}D.{1; 3; 9} Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu 9 là số lớn nhất sao cho a và b đều chia hết cho 9 thì 9 là ………… của a và b. Chọn câu trả lời đúng nhất.A.ước chung lớn nhấtB.ước chungC.ướcD.bội Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:A.{1; 2; 3}B.{1; 2; 3; 4}C.{1; 2; 3; 6}D.{1; 2; 3; 4; 6} Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột đội y tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để các bác sĩ cũng như các y tá được chia đều vào mỗi tổ?A.6B.18C.9D.36 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm ƯCLN(90; 10)A.ƯCLN(90; 10) = 90B.ƯCLN(90; 10) = 5C.ƯCLN(90; 10) = 10D.ƯCLN(90; 10) = 1 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHãy cho biết hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau.A.3 và 10B.2 và 6C.6 và 9D.15 và 33 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhân số a/b được gọi là phân số tối giản khi:A.a và b có ƯCLN(a, b) = 1B.a và b không có ước chung nào khác 1C.Cả A và B đều đúngD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm số tự nhiên x, biết rằng 162 chia hết cho x, 360 chia hết cho x và 10 A. x = 18B. x = 9C. x = 6D. x = 36A.1 – 3 – 2B.1 – 2 – 3C.3 – 1 – 2D.3 – 2 – 1 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm tập hợp ƯC(15, 80, 120)A.{1, 3, 5, 15}B.{1, 3, 15}C.{1, 3, 5}D.{1, 5} Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8; 20) là:A.ƯC(8; 20) = {2; 4}B.ƯC(8; 20) = {1; 2}C.ƯC(8; 20) = {1; 4}D.ƯC(8; 20) = {1; 2; 4} Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?A.0 ∈ ℕ ∩ ℕ*B.ℕ* = ℕ ∩ ℕ*C.ℕ* ∈ ℕ ∩ ℕ*D.0 ⊂ ℕ ∩ ℕ* Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChọn phát biểu đúng.A.Ước chung của hai hay nhiều số chỉ có thể là số 1B.Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đóC.Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là ước lớn nhất của số lớn nhất trong các số đóD.Cả A, B, C đều sai Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSố tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 chia hết cho a và 135 chia hết cho a là:A.15B.45C.30D.60 Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSắp xếp các bước tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 là: 1 – Chọn ra các thừa số nguyên tố chung. 2 – Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất. Tích đó là ƯCLN phải tìm. 3 – Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.A.1 – 3 – 2B.1 – 2 – 3C.3 – 1 – 2D.3 – 2 – 1 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI