Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương I Trắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương I 20 câu hỏi 30 phút Toán 11BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 11 Bài tập cuối chương I 20 câu hỏi 30 phút Toán 11PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCho hàm số y = \( \frac{cosx - 1}{cosx + 2} \). Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây là sai?A.Tập xác định của hàm số là ℝB.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0C.Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng - 2D.Hàm số tuần hoàn với chu kì T = 2 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtBiểu thức \( sin^2(x).tan^2(x) + 4sin^2(x) - tan^2(x) + 3cos^2(x) \) không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng:A.3B.4C.5D.6 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKết quả rút gọn của biểu thức \( (\frac{sin\alpha + tan\alpha}{cos\alpha + 1})^2 + 1 \) bằng:A.\( \frac{1}{sin^2\alpha} \)B.2C.\( 1 + tan\alpha \)D.\( \frac{1}{cos^2\alpha} \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết\( sin75^\circ \) bằng:A.\( \frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4} \)B.\( \frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4} \)C.\( \frac{\sqrt{2} + 2\sqrt{6}}{4} \)D.\( \frac{\sqrt{3} + \sqrt{6}}{4} \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết\( tan \frac{145\pi}{12} \) bằng:A.\( \frac{\sqrt{3}}{\sqrt{3} - 1} \)B.\( \frac{\sqrt{3} - 1}{\sqrt{3}} \)C.\( \frac{\sqrt{3} + 1}{\sqrt{3} - 1} \)D.\( \frac{\sqrt{3} - 1}{1 + \sqrt{3}} \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho \( cos\alpha = 0.2 \) với \( 0 < \alpha < \pi \). A.\( cos\frac{\alpha}{2} = \frac{3\sqrt{5}}{\sqrt{5}} \)B.\( sin\frac{\alpha}{2} = \frac{3}{\sqrt{10}} \)C.\( tan\frac{\alpha}{2} = \sqrt{6} \)D.Cả 3 khẳng định trên đều sai Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHàm số y = \( \sqrt{3}sinx \) – cosx có giá trị nhỏ nhất là:A.\( 1 – \sqrt{3} \)B.\( - \sqrt{3} \)C.– 2D.\( – 1 – \sqrt{3} \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtHàm số y = \( \sqrt{(1-cos2x)} \) có chu kì là:A.2πB.\( \sqrt{2}π \)C.πD.\( \sqrt{π} \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTập xác định của hàm số y = \( \frac{3}{sin^2(x) - cos^2(x)} \) là:A.ℝ∖{\( \frac{π}{4} + kπ, k ∈ Z \)}B.ℝ∖{\( \frac{π}{2} + kπ, k ∈ Z \)}C.ℝ∖{\( \frac{π}{4} + \frac{kπ}{2}, k ∈ Z \)}D.ℝ∖{\( \frac{3π}{4} + k2π, k ∈ Z \)} Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtHàm số \( \sqrt{cos x - \frac{1}{3} + sin x} \) có tập xác định là:A.RB.R\{k2π, k ∈ Z}C.{\( k2π, k ∈ Z \)}D.∅ Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHàm số y = \( \sqrt{3}sinx \) – cosx có giá trị nhỏ nhất là:A.\( 1 – \sqrt{3} \)B.\( - \sqrt{3} \)C.– 2D.\( – 1 – \sqrt{3} \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho \( cos(\alpha) = -\frac{2}{5} (π < \alpha < \frac{2π}{3}) \). Khi đó \( tan(\alpha) \) bằng: A.M = 4B.M = 7/2C.M = 1/2D.M = 3 + 2√2 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhương trình \( sin\frac{2x}{3} = 1 \) có nghiệm là:A.\( \frac{π}{2} + k2π, k ∈ Z \)B.\( \frac{3π}{2} + k2π, k ∈ Z \)C.\( \frac{3π}{2} + k3π, k ∈ Z \)D.\( kπ, k ∈ Z \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtPhương trình \( cos^2(3x) = 1 \) có nghiệm là:A.\( x = kπ, k ∈ Z \)B.\( x = \frac{kπ}{2}, k ∈ Z \)C.\( x = \frac{kπ}{3}, k ∈ Z \)D.\( x = \frac{kπ}{4}, k ∈ Z \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?A.\( sin^2x – cos^2x = 1 \)B.\( sin^2x – cosx = 0 \)C.\( sinx = \frac{2π}{5} \)D.sinx - \( \sqrt{3} \)cosx = 0 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTập nghiệm của phương trình \( cos^2(x) – cos(2x) = 0 \) trong khoảng [0;2π) là:A.{\( 0;π \)}B.{\( 0;\frac{π}{2} \)}C.{\( \frac{π}{2}; \frac{3π}{2} \)}D.{\( 0; \frac{3π}{2} \)} Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtRút gọn biểu thức A = \( cos(\alpha - \frac{π}{2}) \) bằng:A.\( -sin(\alpha) \)B.\( cos(\alpha) \)C.\( sin(\alpha) \)D.\( -cos(\alpha) \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKết quả nào sau đây là đúng?A.\( π(rad) = 360^\circ \)B.\( π(rad) = 180^\circ \)C.\( π(rad) = 1^\circ \)D.\( π(rad) = 36^\circ \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNếu số đo góc lượng giác (Ou, Ov) = \( \frac{2006\pi}{5} \) thì số đo góc hình học bằng:A.\( \frac{\pi}{5} \)B.\( \frac{4\pi}{5} \)C.\( \frac{6\pi}{5} \)D.\( \frac{9\pi}{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNếu sinx = 3cosx, thì sinx.cosx bằng:A.1/6B.2/9C.1/4D.3/10 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI