Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương – USSH Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương – USSH 30 câu hỏi 30 phút Pháp luật đại cương có đáp ánBẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương – USSH 30 câu hỏi 30 phút Pháp luật đại cương có đáp ánPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHành vi nào thể hiện rõ nhất việc tuân thủ pháp luật của công dân?A.Thực hiện đúng các chuẩn mực đạo đức trong xã hộiB.Không vượt đèn đỏ khi tham gia giao thôngC.Đóng góp ý kiến trong các cuộc họp cộng đồngD.Không tham gia các hoạt động trái đạo đức Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật?A.Do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiệnB.Được tôn giáo quy định và giảng dạyC.Hình thành từ thói quen cộng đồngD.Dựa trên sự đồng thuận ngầm trong xã hội Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột quy phạm pháp luật thường có bao nhiêu bộ phận chính?A.Một bộ phậnB.Ba bộ phận: giả định, quy định, chế tàiC.Hai bộ phận: quy định và chế tàiD.Bốn bộ phận tùy từng tình huống Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBộ phận nào trong quy phạm pháp luật quy định hành vi cụ thể phải làm?A.Giả địnhB.Quy địnhC.Chế tàiD.Định hướng Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong một quy phạm pháp luật, chế tài thể hiện nội dung gì?A.Quyền và nghĩa vụ của công dânB.Các hình thức khen thưởngC.Hình thức xử lý khi có vi phạmD.Nội dung tuyên truyền pháp luật Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtQuy phạm bắt buộc là gì?A.Yêu cầu bắt buộc chủ thể phải thực hiện hành viB.Cho phép chủ thể chọn làm hoặc không làmC.Cấm tuyệt đối thực hiện hành viD.Không áp dụng cho pháp nhân Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtQuy phạm nào quy định hành vi bị cấm thực hiện?A.Quy phạm bắt buộcB.Quy phạm cấm đoánC.Quy phạm lựa chọnD.Quy phạm đạo đức Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKhi nào quy phạm được gọi là lựa chọn?A.Khi bắt buộc thực hiệnB.Khi bị cấm hoàn toànC.Khi cho phép lựa chọn làm hoặc không làmD.Khi quy phạm không rõ ràng Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChế tài nào dưới đây không thuộc chế tài hình sự?A.Bồi thường dân sựB.Cải tạo không giam giữC.Phạt tùD.Tử hình Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuan hệ pháp luật hình thành khi có đủ điều kiện nào?A.Chỉ cần sự kiện pháp lý xảy raB.Có quy phạm, chủ thể và sự kiện pháp lýC.Có pháp nhân tham giaD.Có văn bản pháp luật điều chỉnh Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtBộ phận “giả định” trong quy phạm pháp luật thể hiện điều gì?A.Chỉ rõ điều kiện và chủ thể được điều chỉnhB.Nêu cách xử sự trong trường hợp cụ thểC.Xác định biện pháp xử lý khi có vi phạmD.Đề xuất hình thức tuyên truyền phù hợp Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtÝ nghĩa chính của “quy định” trong một quy phạm pháp luật là gì?A.Nêu đối tượng chịu điều chỉnhB.Chỉ rõ hành vi pháp luật yêu cầuC.Phản ánh hình thức xử phạtD.Cung cấp căn cứ ban hành quy phạm Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi nào “chế tài” của một quy phạm pháp luật được áp dụng?A.Khi có hành vi hợp lệB.Khi xảy ra xung đột lợi ích cá nhânC.Khi có hành vi vi phạm quy phạm pháp luậtD.Khi hành vi được pháp luật khen thưởng Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtVi phạm pháp luật là gì trong các phương án sau?A.Hành vi trái pháp luật gây hậu quả xã hội và bị xử lýB.Hành vi không trái với quy tắc đạo đứcC.Hành vi chưa được quy định trong luậtD.Hành vi mang tính phong tục Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong một xã hội pháp quyền, chức năng cơ bản của pháp luật là gì?A.Định hướng truyền thông nhà nướcB.Điều chỉnh và ổn định các quan hệ xã hộiC.Cung cấp khung văn hóa truyền thốngD.Phản ánh quan điểm cá nhân Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuan hệ pháp luật hình sự được xác lập khi nào?A.Khi xảy ra vi phạm hành chínhB.Khi công dân yêu cầu can thiệpC.Khi cá nhân thực hiện hành vi bị coi là tội phạmD.Khi có tranh chấp dân sự xảy ra Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrách nhiệm pháp lý được áp dụng với mục đích gì?A.Giải thích quy phạm pháp luậtB.Tuyên truyền pháp luậtC.Tôn vinh hành vi tuân thủD.Ngăn ngừa và xử lý hành vi vi phạm Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLoại trách nhiệm nào được áp dụng khi công dân vi phạm luật giao thông?A.Trách nhiệm hành chínhB.Trách nhiệm dân sựC.Trách nhiệm hình sựD.Trách nhiệm đạo đức Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức là gì?A.Chỉ đạo đức mới điều chỉnh hành viB.Pháp luật không liên quan đến đạo đứcC.Cả hai hoàn toàn giống nhauD.Có điểm chung nhưng pháp luật mang tính cưỡng chế Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtQuy phạm pháp luật khác quy phạm xã hội thông thường ở điểm nào?A.Có tính linh hoạt caoB.Do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiệnC.Được truyền miệng và duy trì theo truyền thốngD.Không có hình thức văn bản rõ ràng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtLoại chế tài nào sau đây chỉ áp dụng trong luật hình sự?A.Cảnh cáoB.Thu hồi giấy phépC.Phạt tùD.Buộc bồi thường thiệt hại Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong quan hệ pháp luật, chủ thể là gì?A.Những người không chịu ràng buộc bởi pháp luậtB.Người hoặc tổ chức có năng lực pháp lý tham giaC.Chỉ bao gồm cơ quan nhà nướcD.Chỉ gồm công dân trên 18 tuổi Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết“Năng lực pháp luật” được hiểu là gì?A.Năng lực thuyết phục người khácB.Trình độ văn hóa – giáo dụcC.Khả năng giao tiếp trong xã hộiD.Khả năng được pháp luật công nhận quyền và nghĩa vụ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết“Năng lực hành vi” là gì trong quan hệ pháp luật?A.Khả năng tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp luậtB.Khả năng suy luận logicC.Sức khỏe để thi hành pháp luậtD.Trình độ hiểu biết luật pháp Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSự kiện pháp lý có vai trò gì trong quan hệ pháp luật?A.Là yếu tố cảm tính trong đánh giá hành viB.Là quyết định của cơ quan hành phápC.Là điều kiện để phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệD.Là lý do để ban hành quy phạm mới Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtVí dụ nào sau đây là quan hệ pháp luật dân sự?A.Kỷ luật cán bộ công chứcB.Tranh chấp hợp đồng mua bán tài sảnC.Xử phạt vi phạm giao thôngD.Điều tra vụ án hình sự Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtQuan hệ pháp luật hành chính thường phát sinh trong trường hợp nào?A.Người dân xin giấy phép xây dựngB.Cơ quan nhà nước xử phạt hành chínhC.Tham gia tổ chức từ thiệnD.Ký hợp đồng lao động tư nhân Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtQuyền và nghĩa vụ pháp lý tương xứng thường thấy trong loại quan hệ nào?A.Quan hệ pháp luật song vụB.Quan hệ hành chính công vụC.Quan hệ văn hóaD.Quan hệ đạo đức Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuan hệ pháp luật nào sau đây có tính mệnh lệnh rõ ràng?A.Tổ chức hoạt động cộng đồngB.Giao kết hợp đồng lao độngC.Cấp giấy phép kinh doanhD.Thỏa thuận mua bán hàng hóa Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong một xã hội pháp quyền, mục tiêu lớn nhất của pháp luật là gì?A.Tạo cơ hội cá nhân phát triển riêng biệtB.Bảo đảm công bằng và ổn định xã hộiC.Tạo không gian cho sáng tạo cá nhânD.Hạn chế tối đa tranh chấp cá nhân Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI