35 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa P3 35 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa P3 35 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI35 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa P3 35 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSông nào sau đây có mùa lũ vào thu - đông?A.Sông Hồng.B.Sông Đà.C.Sông Đà Rằng.D.Sông Cửu Long. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là doA.gió mùa Đông Bắc.B.độ cao của địa hình.C.gió mùa đông nam.D.hướng các dãy núi. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSông nào sau đây của nước ta có hàm lượng phù sa nhiều nhất?A.sông Mê Công.B.Sông Đồng Nai.C.Sông Thái Bình.D.Sông Hồng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtQuá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được biểu hiện ởA.hiện tượng bào mòn, rửa trôi.B.thành tạo địa hình caxtơ.C.đất trượt, đá lở ở sườn dốc.D.hiện tượng xâm thực mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNhững địa điểm nào sau đây của nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm dưới 9°C?A.Hải Phòng, Vinh, Cần Thơ.B.Cần Thơ, Nha Trang, Biên Hòa.C.Huế, Đà Nẵng, Nha Trang.D.Hà Nội, Hải Phòng, Nha Trang. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?A.Mạng lưới sông ngòi dày đặc.B.Chế độ nước thay đổi theo mùa.C.Tổng lượng dòng chảy lớn.D.Xâm thực mạnh ở miền núi. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtLoại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên?A.Gió mùa Đông Bắc.B.Tín phong bán cầu Nam.C.Tín phong bán cầu Bắc.D.Gió mùa Tây Nam. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long không trực tiếp gây ra hậu quả nào sau đây?A.Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền.B.Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt.C.Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất.D.Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu khiến nước ta có lượng mưa lớn là doA.nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.B.địa hình có nhiều nơi đón gió từ biển.C.các khối khí đi qua biển mang theo ẩm lớn.D.vị trí địa lí nằm trong khu vực nội chí tuyến. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào nước ta?A.Phía bắc giáp Trung Quốc.B.Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam.C.Nước ta có nhiều đồi núi.D.Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng Đông Bắc. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHai khu vực núi nào có dạng địa hình caxtơ phổ biến nhất nước ta làA.Đông Bắc và Trường Sơn Nam.B.Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.C.Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.D.Tây Bắc và Tây Nguyên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc chủ yếu do nhân tố nào sau đây quy định?A.Địa hình, sinh vật và thổ nhường.B.Khí hậu và sự phân bố địa hình.C.Hình dáng lãnh thổ và khí hậu.D.Hình dáng lãnh thổ và địa hình. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ít gây khó khăn, trở ngại cho công nghiệp, khai thác?A.Tính chất thất thường.B.Sự phân mùa của khí hậu.C.Số giờ nắng năm cao.D.Nhiều thiên tai, lũ lụt. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMùa mưa ở miền Trung đến muộn hơn so với cả nước chủ yếu là do tác động củaA.frông lạnh vào thu đông.B.gió phơn tây nam khô nóng vào đầu mùa hạ.C.các dãy núi lan ra bờ biển.D.bão đến tương đối muộn hơn so với cả nước. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNhững kiểu thời tiết đặc biệt nào sau đây thường xuất hiện vào mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bộ nước ta?A.Sương mù và mưa phùn.B.Mưa tuyết và mưa rào.C.Mưa đá, dông, lốc xoáy.D.Hạn hán và lốc xoáy. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSự phân hóa lượng mưa ở một vùng chủ yếu chịu ảnh hưởng củaA.địa hình và hướng gió.B.hướng gió và mùa gió.C.vĩ độ địa lí và độ cao.D.khí hậu và độ cao. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtHiện tượng “nồm” của thời tiết miền Bắc vào cuối mùa đông - đầu mùa xuân chủ yếu do gió nào gây nên?A.Gió mùa Đông Bắc.B.Gió phơn.C.Tín phong bán cầu Bắc.D.Gió mùa Tây Nam. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtÝ nào sau đây không phải là kết quả tác động của khối khí nhiệt đới ẩm từ Ấn Độ Dương đến nước ta?A.Hiện tượng thời tiết khô nóng ở phía nam của Tây Bắc.B.Gây mưa lớn cho đồng bằng Bắc Bộ và Tây Nguyên.C.Làm cho mùa mưa ở Duyên hải Nam Trung Bộ đến sớm hơn.D.Gây hiện tượng phơn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNguyên nhân nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?A.Diện tích rừng tăng lên và lượng mưa rất lớn.B.Nhiều nơi lớp phủ thực vật ít, lượng mưa lớn.C.Lượng mưa lớn và địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.D.Lượng mưa lớn và nguồn nước bên ngoài lãnh thổ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làA.đồi núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao.B.đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển.C.đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.D.các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHiện tượng thời tiết nào sau đây xảy ra khi áp thấp Bắc Bộ khởi sâu vào đầu mùa hạ?A.Hiệu ứng phơn ở Đông Bắc.B.Mưa ngâu ở Đồng bằng Bắc Bộ.C.Mưa phùn ở Đồng bằng Bắc Bộ.D.Hiệu ứng phơn ở Đồng bằng Bắc Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtNguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta làA.tác động của các dãy núi.B.sự phân hóa độ cao của địa hình.C.tác động của gió mùa và sông ngòi.D.tác động của gió mùa và địa hình. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là doA.nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa hạ nóng ẩm.B.gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.C.nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 20°C.D.lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng trong thời gian gần đây do nguyên nhân chủ yếu làA.địa hình thấp, ba mặt giáp biển.B.mùa khô kéo dài, nền nhiệt cao.C.ba mặt tiếp giáp biển, mạng lưới sông ngòi kênh rạch chằng chịt.D.ảnh hưởng của El Nino, xây dựng hồ thuỷ điện ở thượng nguồn. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtSự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu là doA.sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất.B.sự phân bố độ cao địa hình.C.tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.D.ảnh hưởng của biển Đông. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 2,0°C thì theo quy luật đại cao, nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió làA.20B.15,9C.20,9D.25,9 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bộ chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc?A.Độ cao và hướng các dãy núi.B.Vị trí địa lí và hướng các dãy núi.C.Vị trí địa lí và độ cao địa hình.D.Hướng các dãy núi và biển Đông. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự hình thành gió mùa ở Việt Nam?A.Sự chênh lệch khí áp giữa đất liền và biển.B.Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm.C.Sự tăng và hạ khí áp một cách đột ngột.D.Sự chênh lệch nhiệt, ẩm giữa đất và biển. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐặc điểm chế độ nhiệt trong năm trên lãnh thổ nước ta làA.có một cực đại và một cực tiểu.B.có hai cực đại và hai cực tiểu.C.miền Nam có hai cực đại và hai cực tiểu.D.miền Bắc có một cực đại và hai cực tiểu. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtLượng cát bùn lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu làA.Làm ô nhiễm nguồn nước ngọt.B.Hạn chế nguồn cung cấp nước.C.Bồi lắng xuống dòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông.D.Bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng ở hạ lưu sông vào mùa lũ. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐặc điểm chế độ nhiệt trong năm trên lãnh thổ nước ta làA.có một cực đại và một cực tiểu.B.có hai cực đại và hai cực tiểu.C.miền Nam có hai cực đại và hai cực tiểu.D.miền Bắc có một cực đại và hai cực tiểu. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtHướng nghiêng chính của địa hình vùng núi Đông Bắc là:A.Tây Bắc - Đông Nam.B.Vòng cung.C.Đông Bắc - Tây Nam.D.Bắc - Nam. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtLoại đất nào sau đây có đặc điểm giữ nước, giữ ẩm tốt, thích hợp cho trồng lúa nước?A.Đất phù sa.B.Đất feralit.C.Đất xám.D.Đất mùn núi cao. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtYếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành các vành đai thực vật theo độ cao ở vùng núi nước ta?A.Hướng sườn núi.B.Vị trí địa lý.C.Nhiệt độ và độ ẩm.D.Loại đất. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng đồng bằng Nam Bộ?A.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.B.Khí hậu á nhiệt đới trên núi cao.C.Khí hậu cận xích đạo gió mùa.D.Khí hậu nhiệt đới khô. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/35|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI