50 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Điều hòa Biểu hiện Gene – Kiểm soát Sự Sống 50 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Điều hòa Biểu hiện Gene – Kiểm soát Sự Sống 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI50 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Điều hòa Biểu hiện Gene – Kiểm soát Sự Sống 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐiều hòa biểu hiện gene là gì?A.Thay đổi trình tự nucleotide của gen.B.Thay đổi số lượng gen trong tế bào.C.Kiểm soát thời điểm, mức độ và vị trí biểu hiện của gen.D.Thay đổi cấu trúc protein. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTầm quan trọng của điều hòa biểu hiện gene là gì?A.Giúp tế bào thích nghi với môi trường.B.Cho phép các tế bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau.C.Đảm bảo sự phát triển bình thường của cơ thể.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMức độ điều hòa biểu hiện gene nào sau đây xảy ra ở giai đoạn sớm nhất?A.Điều hòa dịch mã.B.Điều hòa sau dịch mã.C.Điều hòa phiên mã.D.Điều hòa vận chuyển mARN. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐiều hòa phiên mã bao gồm những cơ chế nào?A.Biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể.B.Điều khiển hoạt động của các yếu tố phiên mã.C.Methyl hóa ADN.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtAcetyl hóa histone có tác dụng gì?A.Làm cho ADN cuộn xoắn chặt hơn.B.Làm cho ADN cuộn xoắn lỏng lẻo hơn, tạo điều kiện cho phiên mã.C.Ngăn chặn quá trình phiên mã.D.Sửa chữa các sai sót trong ADN. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMethyl hóa ADN có tác dụng gì?A.Ức chế quá trình phiên mã.B.Tăng cường quá trình phiên mã.C.Thay đổi trình tự nucleotide của ADN.D.Sửa chữa các sai sót trong ADN. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtYếu tố phiên mã (transcription factor) là gì?A.Một loại enzim có vai trò phiên mã ADN thành ARN.B.Một loại protein liên kết với ADN và ảnh hưởng đến quá trình phiên mã.C.Một loại ARN có vai trò điều hòa biểu hiện gen.D.Một loại lipid có vai trò cấu tạo nên màng tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVùng nào sau đây trên ADN mà các yếu tố phiên mã có thể liên kết vào?A.Vùng mã hóa.B.Vùng khởi động (promoter).C.Vùng kết thúc (terminator).D.Vùng intron. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtEnhancer là gì?A.Vùng ADN giúp ức chế phiên mã.B.Vùng ADN giúp tăng cường phiên mã.C.Vùng ADN mã hóa protein.D.Vùng ADN không mã hóa. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSilencer là gì?A.Vùng ADN giúp ức chế phiên mã.B.Vùng ADN giúp tăng cường phiên mã.C.Vùng ADN mã hóa protein.D.Vùng ADN không mã hóa. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐiều hòa sau phiên mã bao gồm những cơ chế nào?A.Điều chỉnh quá trình splicing.B.Điều chỉnh sự ổn định của mARN.C.Điều chỉnh quá trình vận chuyển mARN từ nhân ra tế bào chất.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSplicing luân phiên (alternative splicing) là gì?A.Quá trình nhân đôi ADN một cách không chính xác.B.Quá trình đột biến gen.C.Quá trình tạo ra nhiều loại mARN khác nhau từ một gen duy nhất.D.Quá trình vận chuyển mARN từ nhân ra tế bào chất. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMicroARN (miARN) là gì?A.Một loại protein có vai trò điều hòa biểu hiện gen.B.Một loại ARN nhỏ có vai trò ức chế dịch mã hoặc làm phân hủy mARN.C.Một loại lipid có vai trò cấu tạo nên màng tế bào.D.Một loại đường có vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiều gì xảy ra nếu một miARN liên kết với mARN mục tiêu?A.mARN sẽ được phiên mã nhiều hơn.B.mARN sẽ bị ức chế dịch mã hoặc bị phân hủy.C.mARN sẽ được vận chuyển nhanh hơn ra tế bào chất.D.Protein sẽ được tổng hợp nhiều hơn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiều hòa dịch mã bao gồm những cơ chế nào?A.Điều chỉnh sự gắn kết của ribosome với mARN.B.Điều chỉnh hoạt động của các protein khởi đầu dịch mã.C.Điều chỉnh thời gian tồn tại của mARN.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐiều hòa sau dịch mã bao gồm những cơ chế nào?A.Gấp cuộn protein.B.Sửa đổi hóa học protein (ví dụ: phosphoryl hóa, glycosyl hóa).C.Phân giải protein.D.Tất cả các đáp án trên. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtUbiquitin hóa là gì?A.Quá trình thêm một nhóm methyl vào protein.B.Quá trình thêm một nhóm acetyl vào protein.C.Quá trình gắn một phân tử ubiquitin vào protein, đánh dấu protein để phân hủy.D.Quá trình thêm đường vào protein. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtProteasome là gì?A.Một loại enzim có vai trò tổng hợp protein.B.Một phức hệ protein có vai trò phân hủy các protein bị đánh dấu bởi ubiquitin.C.Một loại lipid có vai trò cấu tạo nên màng tế bào.D.Một loại đường có vai trò cung cấp năng lượng cho tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTại sao điều hòa biểu hiện gene lại quan trọng trong quá trình phát triển của phôi?A.Để đảm bảo các tế bào phân chia nhanh chóng.B.Để đảm bảo các tế bào biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau với các chức năng khác nhau.C.Để ngăn chặn các đột biến gen.D.Để bảo vệ phôi khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTại sao điều hòa biểu hiện gene lại quan trọng trong việc đáp ứng với các tín hiệu từ môi trường?A.Để thay đổi trình tự ADN của tế bào.B.Để điều chỉnh các hoạt động của tế bào phù hợp với điều kiện môi trường.C.Để loại bỏ các tế bào bị hư hỏng.D.Để tăng cường hệ miễn dịch. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐiều hòa biểu hiện gene có vai trò gì trong bệnh ung thư?A.Ngăn chặn sự hình thành khối u.B.Góp phần vào sự phát triển và di căn của tế bào ung thư.C.Chữa khỏi bệnh ung thư.D.Không có vai trò gì. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTại sao một số gen chỉ được biểu hiện ở một số loại tế bào nhất định?A.Vì các tế bào khác không có ADN chứa các gen đó.B.Vì các tế bào khác có cơ chế ngăn chặn gen biểu hiện.C.Vì các tế bào khác nhau có các yếu tố phiên mã khác nhau, điều khiển sự biểu hiện của các gen khác nhau.D.Vì các tế bào khác nhau có bộ nhiễm sắc thể khác nhau. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu một gen điều hòa biểu hiện các gen khác bị đột biến và mất chức năng?A.Các gen được điều hòa sẽ không bao giờ được biểu hiện.B.Các gen được điều hòa có thể được biểu hiện không kiểm soát.C.Tế bào sẽ chết.D.Các gen khác sẽ thay thế chức năng của gen bị đột biến. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTại sao việc nghiên cứu điều hòa biểu hiện gen lại quan trọng trong việc phát triển các phương pháp điều trị bệnh?A.Vì nó giúp chúng ta tìm ra các gen gây bệnh.B.Vì nó giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cơ chế hoạt động của tế bào và tìm ra các mục tiêu để can thiệp vào quá trình bệnh lý.C.Vì nó giúp chúng ta tạo ra các giống cây trồng và vật nuôi biến đổi gen.D.Vì nó giúp chúng ta kéo dài tuổi thọ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐiều hòa ngược (feedback regulation) trong biểu hiện gen là gì?A.Điều hòa luôn kích thích sự biểu hiện gen.B.Sản phẩm của một gen ức chế hoặc kích thích sự biểu hiện của chính gen đó hoặc các gen khác liên quan đến cùng một con đường chuyển hóa.C.Điều hòa chỉ xảy ra trong tế bào nhân sơ.D.Điều hòa không liên quan đến sản phẩm của gen. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtVí dụ nào sau đây minh họa cho điều hòa biểu hiện gen do yếu tố môi trường?A.Màu mắt ở người.B.Nhóm máu ABO.C.Sự tổng hợp sắc tố melanin ở da khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.D.Chiều cao ở cây đậu Hà Lan. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtRNA interference (RNAi) là gì?A.Một quá trình tổng hợp RNA mới.B.Một cơ chế điều hòa biểu hiện gen bằng cách sử dụng các phân tử RNA nhỏ để ức chế biểu hiện của một gen cụ thể.C.Một phương pháp sửa chữa các gen bị hư hỏng.D.Một loại enzyme tham gia vào quá trình phiên mã. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtPhương pháp nghiên cứu nào sau đây được sử dụng để xác định mức độ biểu hiện của gen trong một mẫu tế bào?A.Giải trình tự gene.B.PCR.C.Microarray hoặc RNA-seq.D.Điện di protein. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtTại sao các yếu tố phiên mã lại có khả năng liên kết với các vùng ADN cụ thể?A.Vì chúng có kích thước phù hợp với rãnh xoắn ADN.B.Vì chúng có các vùng cấu trúc đặc biệt phù hợp với trình tự ADN mục tiêu.C.Vì chúng mang điện tích trái dấu với ADN.D.Vì chúng có khả năng tạo liên kết hydro với các bazơ nitơ. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrong quá trình phát triển phôi, các gen Hox có vai trò gì?A.Điều hòa sự phân chia tế bào.B.Kiểm soát quá trình apoptosis (chết theo chương trình).C.Xác định vị trí và hình thành các cấu trúc cơ thể.D.Tổng hợp các protein cấu trúc. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtEpigenetics là gì?A.Nghiên cứu về sự tiến hóa của gene.B.Nghiên cứu về những thay đổi trong biểu hiện gene không liên quan đến sự thay đổi trình tự ADN.C.Nghiên cứu về cấu trúc và chức năng của protein.D.Nghiên cứu về sự di truyền của các tính trạng qua các thế hệ. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐiều gì gây ra các biến đổi epigenetic?A.Đột biến gen.B.Các yếu tố môi trường, chế độ ăn uống, stress.C.Sự tái tổ hợp gen.D.Sự phân li độc lập của nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTại sao một số bệnh có xu hướng di truyền qua các thế hệ mặc dù không có đột biến gen?A.Do di truyền liên kết.B.Do di truyền ngoài nhiễm sắc thể.C.Do di truyền epigenetic.D.Do đột biến gen mới phát sinh. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtInsulator là gì?A.Yếu tố giúp tăng cường phiên mã.B.Yếu tố ngăn chặn enhancer ảnh hưởng đến các gen không phải mục tiêu.C.Yếu tố giúp protein cuộn gập đúng cách.D.Yếu tố vận chuyển mARN ra khỏi nhân. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtLoại protein nào đóng vai trò quan trọng trong việc đóng gói và tổ chức ADN trong nhân tế bào?A.Protein cấu trúc.B.Histon.C.Enzim.D.Protein vận chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtYếu tố nào có thể tác động đến quá trình đóng gói ADN và ảnh hưởng đến biểu hiện gen?A.Methyl hóa ADN.B.Acetyl hóa histone.C.Cả hai đáp án trên.D.Không yếu tố nào. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtLoại phân tử nào có thể điều chỉnh quá trình dịch mã bằng cách liên kết với mARN và ngăn chặn ribosome gắn vào?A.DNAB.microRNA (miARN)C.tRNAD.rRNA Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐiểm khác nhau giữa operon ở sinh vật nhân sơ và cơ chế điều hòa biểu hiện gen ở sinh vật nhân thực là gì?A.Sinh vật nhân sơ có cấu trúc gen phức tạp hơn.B.Sinh vật nhân sơ sử dụng operon để điều khiển biểu hiện của nhiều gen cùng lúc.C.Sinh vật nhân thực không có cơ chế điều hòa biểu hiện gen.D.Operon chỉ có ở sinh vật nhân thực. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCơ chế điều khiển biểu hiện gen nào có thể giải thích sự khác biệt về hình thái và chức năng giữa các loại tế bào khác nhau trong một cơ thể đa bào?A.Thay đổi trình tự DNA.B.Sao chép gen.C.Biệt hóa tế bào do điều hòa biểu hiện gen khác nhau.D.Đột biến gen. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtQuá trình nào chịu trách nhiệm cho việc duy trì sự ổn định của trạng thái biểu hiện gen (gene expression state) qua các thế hệ tế bào?A.Đột biến genB.Di truyền epigeneticC.Sao chép DNAD.Hoán vị gen Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTại sao các nhà khoa học lại quan tâm đến việc nghiên cứu epigenetics trong lĩnh vực sức khỏe con người?A.Vì nó giúp tìm ra nguyên nhân của các bệnh do đột biến gen.B.Vì nó có thể giải thích cơ chế phát triển của bệnh tật và mở ra các phương pháp điều trị mới.C.Vì nó giúp kéo dài tuổi thọ của con người.D.Vì nó giúp tạo ra các giống người siêu việt. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtHoạt động nào sau đây không phải là hình thức điều hòa biểu hiện gen?A.Đột biếnB.Hoán vị genC.Điều hòa sau dịch mãD.Sửa đổi hóa học histon Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtĐiều gì có thể kích hoạt hoặc ức chế sự liên kết của các yếu tố phiên mã với ADN?A.Kích thước của phân tử ADNB.Nhiệt độ của tế bàoC.Các phân tử tín hiệu như hormoneD.Số lượng ribosome trong tế bào Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTại sao một số gene lại được gọi là gene "housekeeping"?A.Vì chúng chỉ được biểu hiện trong các tế bào đặc biệtB.Vì chúng mã hóa các protein thiết yếu cho tất cả các loại tế bàoC.Vì chúng liên tục bị ức chế biểu hiệnD.Vì chúng chỉ biểu hiện trong giai đoạn phát triển phôi Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtĐiều gì xảy ra với operon lac khi glucose có mặt trong môi trường và lactose không có mặt?A.Gen lac sẽ được phiên mã với tốc độ tối đaB.Gen lac sẽ không được phiên mãC.Gen lac sẽ được phiên mã với tốc độ chậmD.Protein ức chế sẽ gắn vào vùng vận hành và ngăn chặn phiên mã Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtĐiều hòa biểu hiện gene ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ vì:A.Sinh vật nhân sơ không có ADNB.Sinh vật nhân thực có cấu trúc NST phức tạp hơn và các quá trình xử lý ARN sau phiên mãC.Sinh vật nhân thực không có yếu tố phiên mãD.Sinh vật nhân sơ chỉ sống trong môi trường đơn giản Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtHiện tượng bất hoạt nhiễm sắc thể X ở thú có vú có vai trò gì?A.Tăng cường biểu hiện gen ở con cáiB.Cân bằng số lượng sản phẩm của các gen trên nhiễm sắc thể X giữa con đực và con cáiC.Tạo ra sự khác biệt về kiểu hình giữa con đực và con cáiD.Loại bỏ các gene có hại trên nhiễm sắc thể X Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtVùng promoter có vai trò gì trong quá trình phiên mã?A.Mã hóa proteinB.Là nơi ARN polymerase bám vào để bắt đầu phiên mãC.Báo hiệu kết thúc phiên mãD.Mang thông tin di truyền cho protein Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtYếu tố nào có vai trò trong việc vận chuyển mARN trưởng thành ra khỏi nhân tế bào?A.RibosomeB.Protein vận chuyểnC.mARN polymeraseD.Histon Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtĐiều gì xảy ra với chuỗi polypeptide sau khi được dịch mã?A.Tự động trở thành protein chức năngB.Gấp cuộn, biến đổi hóa học và vận chuyển đến vị trí hoạt độngC.Phân hủy thành các axit aminD.Phiên mã ngược thành ADN Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI