40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Mở Rộng Quy Luật Mendel – Di Truyền Tương Tác Gene & Nhiều Alen 40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Mở Rộng Quy Luật Mendel – Di Truyền Tương Tác Gene & Nhiều Alen 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI40 Câu hỏi ôn thi THPTQG môn Sinh học: Mở Rộng Quy Luật Mendel – Di Truyền Tương Tác Gene & Nhiều Alen 40 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHiện tượng trội không hoàn toàn là gì?A.Một alen lấn át hoàn toàn alen còn lại.B.Kiểu hình của cơ thể dị hợp tử biểu hiện trung gian giữa kiểu hình của hai cơ thể đồng hợp tử.C.Cả hai alen đều biểu hiện hoàn toàn ở cơ thể dị hợp tử.D.Alen lặn không được biểu hiện. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtVí dụ nào sau đây là về hiện tượng trội không hoàn toàn?A.Màu hoa đỏ trội hoàn toàn so với màu hoa trắng.B.Nhóm máu ABO ở người.C.Màu lông xám ở gà do lai giữa gà lông đen và gà lông trắng.D.Bệnh mù màu ở người. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHiện tượng đồng trội là gì?A.Một alen lấn át hoàn toàn alen còn lại.B.Kiểu hình của cơ thể dị hợp tử biểu hiện trung gian giữa kiểu hình của hai cơ thể đồng hợp tử.C.Cả hai alen đều biểu hiện hoàn toàn ở cơ thể dị hợp tử.D.Alen lặn không được biểu hiện. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHệ nhóm máu ABO ở người là một ví dụ về:A.Trội hoàn toàn.B.Trội không hoàn toàn.C.Đồng trội và nhiều alen.D.Liên kết gen. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHệ nhóm máu ABO được quy định bởi bao nhiêu alen?A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCác alen IA và IB trong hệ nhóm máu ABO biểu hiện như thế nào ở người có kiểu gen IAIB?A.Alen IA trội hoàn toàn so với alen IB.B.Alen IB trội hoàn toàn so với alen IA.C.Cả hai alen đều biểu hiện (đồng trội).D.Không có alen nào biểu hiện. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTương tác gen là gì?A.Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể tác động lên nhau.B.Các alen của cùng một gen tác động lên nhau.C.Các gen không alen (nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau hoặc ở các vị trí khác nhau trên cùng một nhiễm sắc thể) tác động lên sự biểu hiện của một tính trạng.D.Các gen đột biến tác động lên các gen bình thường. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTương tác bổ sung là gì?A.Một gen át chế sự biểu hiện của gen khác.B.Hai hay nhiều gen cùng tác động để tạo ra một kiểu hình mới.C.Các alen của một gen tác động lên nhau.D.Các gen liên kết với nhau và cùng di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong tương tác bổ sung, tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 thường là:A.9:3:3:1.B.3:1.C.1:2:1.D.9:7 hoặc 9:6:1. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTương tác át chế là gì?A.Một gen (gen át chế) ức chế sự biểu hiện của một gen khác (gen bị át chế).B.Hai hay nhiều gen cùng tác động để tạo ra một kiểu hình mới.C.Các alen của một gen tác động lên nhau.D.Các gen liên kết với nhau và cùng di truyền. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong tương tác át chế, tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 thường là:A.9:3:3:1.B.3:1.C.1:2:1.D.12:3:1 hoặc 13:3. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTính trạng số lượng (ví dụ: chiều cao, cân nặng) thường do:A.Một gen duy nhất quy định.B.Nhiều gen tương tác với nhau và chịu ảnh hưởng của môi trường.C.Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định.D.Các gen nằm trong tế bào chất quy định. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtThường biến là gì?A.Những biến đổi về kiểu gen.B.Những biến đổi về cấu trúc NST.C.Những biến đổi về kiểu hình do tác động của môi trường.D.Những biến đổi về trình tự nucleotide của ADN. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTại sao các tính trạng số lượng lại khó phân tích di truyền hơn so với các tính trạng chất lượng?A.Vì chúng ít quan trọng hơn.B.Vì chúng ít biểu hiện ra bên ngoài hơn.C.Vì chúng do nhiều gen quy định và chịu ảnh hưởng của môi trường.D.Vì chúng không di truyền được. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong một thí nghiệm lai giữa hai cây hoa có kiểu gen khác nhau, đời F1 xuất hiện kiểu hình trung gian so với bố mẹ. Đây là hiện tượng:A.Di truyền trội hoàn toàn.B.Di truyền trội không hoàn toàn.C.Di truyền liên kết.D.Di truyền hoán vị gen. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrường hợp nào sau đây là ví dụ về hiện tượng đồng trội?A.Bệnh máu khó đông ở người.B.Bệnh mù màu ở người.C.Sự biểu hiện cả hai loại kháng nguyên A và B trên bề mặt hồng cầu ở người có nhóm máu AB.D.Bệnh bạch tạng ở người. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTỉ lệ kiểu hình 1:2:1 thường xuất hiện ở đời F2 trong trường hợp nào?A.Các gen phân li độc lập.B.Các gen liên kết hoàn toàn.C.Các gen quy định tính trạng di truyền trội không hoàn toàn.D.Có hiện tượng hoán vị gen. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHiện tượng gen đa hiệu là:A.Nhiều alen cùng quy định một tính trạng.B.Một gen quy định nhiều tính trạng khác nhau.C.Nhiều gen tương tác để quy định một tính trạng.D.Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtVí dụ nào sau đây minh họa cho hiện tượng gen đa hiệu?A.Bệnh máu khó đông chỉ biểu hiện ở nam giới.B.Màu sắc hoa ở cây hoa phấn do một gen quy định.C.Bệnh phenylketonuria (PKU) ảnh hưởng đến nhiều cơ quan và hệ thống trong cơ thể.D.Bệnh bạch tạng do gen lặn quy định. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong tương tác bổ sung, tỉ lệ kiểu hình 9:7 ở đời F2 cho thấy:A.Có một gen quy định tính trạng đang xét.B.Có hai gen không alen cùng tác động để quy định tính trạng đang xét.C.Có hiện tượng liên kết gen.D.Có hiện tượng hoán vị gen. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCác alen IA, IB và IO quy định kiểu hình nhóm máu nào?A.Nhóm máu A, B, ABB.Nhóm máu O, A, BC.Nhóm máu A, B, OD.Nhóm máu A, B, A hoặc B Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKiểu gen II quy định nhóm máu nào ở người?A.Nhóm máu AB.Nhóm máu BC.Nhóm máu OD.Nhóm máu AB Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtBố có nhóm máu A, mẹ có nhóm máu B, con sinh ra có thể có những nhóm máu nào?A.Chỉ có nhóm máu A hoặc BB.Chỉ có nhóm máu A, B hoặc ABC.Có thể có nhóm máu A, B, AB hoặc OD.Chỉ có nhóm máu AB Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTrong di truyền học, khái niệm "penetrance" (độ thấm) dùng để chỉ điều gì?A.Khả năng của một gen bị đột biếnB.Tỷ lệ cá thể có một kiểu gen nhất định biểu hiện kiểu hình tương ứngC.Mức độ ảnh hưởng của môi trường đến kiểu hìnhD.Tần số đột biến của một gen Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTại sao kiểu hình có thể thay đổi mặc dù kiểu gen không đổi?A.Do đột biến gen.B.Do sự tương tác với môi trường.C.Do có hiện tượng hoán vị gen.D.Do di truyền liên kết. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtDạng tương tác gen nào có sự "lấn át" của một gen lên biểu hiện của gen khác?A.Tương tác bổ sungB.Tương tác át chếC.Tương tác cộng gộpD.Tương tác cộng tính Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTỷ lệ kiểu hình 13:3 ở đời F2 là kết quả của kiểu tương tác gene nào?A.Bổ sungB.Át chế trộiC.Cộng gộpD.Phân li độc lập Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtTrong di truyền học, khái niệm "expressivity" (độ biểu hiện) dùng để chỉ:A.Mức độ mà một kiểu gen nhất định được biểu hiện thành kiểu hìnhB.Khả năng của một gen đột biếnC.Tỷ lệ cá thể có cùng kiểu genD.Sự tương tác giữa các gene Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtMột gene có bao nhiêu alen?A.1B.2 trở lênC.3D.Chỉ có 4 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCơ sở phân loại các nhóm máu A, B, AB, O là do:A.Khác nhau về kích thước và hình dạng hồng cầuB.Khác nhau về số lượng bạch cầuC.Sự có mặt của kháng nguyên trên bề mặt hồng cầuD.Khác nhau về thành phần huyết tương Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtLoại tính trạng nào thường thể hiện sự di truyền theo dòng mẹ?A.Tính trạng liên kết giới tínhB.Tính trạng do tương tác genC.Tính trạng do gen trong ti thể quy địnhD.Tính trạng do gene nằm trên NST Y quy định Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtMức phản ứng của kiểu gen là gì?A.Tỷ lệ đột biến genB.Khả năng chống chịu của cơ thểC.Tập hợp các kiểu hình tương ứng với một kiểu gen trước các điều kiện môi trường khác nhauD.Mức độ biểu hiện của một gene Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTại sao việc nghiên cứu tương tác gen lại quan trọng trong chọn giống?A.Vì giúp dự đoán chắc chắn kiểu hình ở đời sauB.Vì giúp tạo ra các giống có tổ hợp các đặc tính mong muốnC.Vì giúp thay đổi cấu trúc của NSTD.Vì giúp loại bỏ các gene có hại Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtLoại tương tác gen nào làm cho tính trạng chiều cao cây bị phân li theo kiểu hình liên tục, không phân biệt rõ các lớp?A.Tương tác bổ sungB.Tương tác át chếC.Tương tác cộng gộpD.Phân li độc lập Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtTrường hợp nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của tương tác gene?A.Màu da ở ngườiB.Màu lông ở chó LabradorC.Màu mào ở gàD.Bệnh máu khó đông ở người Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtAlen nào sau đây khi có mặt sẽ ngăn chặn sự biểu hiện của một alen khác ở một locus khác?A.HypostaticB.EpistaticC.Đa hiệuD.Pleiotropic Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtTrong phân tích phả hệ, biểu tượng nào sau đây biểu thị một cá thể nữ bị ảnh hưởng bởi một tính trạng hoặc bệnh tật?A.Hình vuông tô đenB.Hình tròn tô đenC.Hình vuông không tô đenD.Hình tròn không tô đen Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTỷ lệ kiểu hình 1:1:1:1 thường gợi ý điều gì trong phép lai hai tính trạng?A.Liên kết hoàn toànB.Hoán vị genC.Di truyền trội hoàn toànD.Có nhiều hơn hai alen cho mỗi locus Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtAlen nào sau đây quyết định kiểu hình của cơ thể?A.TrộiB.LặnC.ChếtD.Giảm nhẹ Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCặp giao tử nào sau đây có bộ NST là (n+1)A.Giao tử bình thườngB.Giao tử đột biến genC.Giao tử bị đột biến số lượng NSTD.Giao tử đột biến cấu trúc NST Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI