45 Câu trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học: Liên Kết Gene và Hoán Vị Gene 45 Câu trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học: Liên Kết Gene và Hoán Vị Gene 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀI45 Câu trắc nghiệm ôn thi THPTQG môn Sinh học: Liên Kết Gene và Hoán Vị Gene 45 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHiện tượng liên kết gene là gì?A.Hiện tượng các alen của một gen phân li cùng nhau trong giảm phân.B.Hiện tượng các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau cùng di truyền.C.Hiện tượng các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có xu hướng di truyền cùng nhau.D.Hiện tượng các gen có vai trò tương tác với nhau trong việc quy định một tính trạng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTại sao các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể lại có xu hướng di truyền cùng nhau?A.Vì chúng có chức năng liên quan đến nhau.B.Vì chúng có kích thước tương đương nhau.C.Vì chúng không phân li độc lập trong quá trình giảm phân.D.Vì chúng nằm trong cùng một tế bào chất. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSố nhóm gen liên kết ở một loài sinh vật thường bằng:A.Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng (2n).B.Số lượng nhiễm sắc thể trong giao tử (n).C.Số lượng alen của mỗi gen.D.Số lượng tính trạng được nghiên cứu. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì đối với quá trình di truyền?A.Làm tăng sự đa dạng di truyền.B.Hạn chế sự xuất hiện của các biến dị tổ hợp, giúp duy trì sự ổn định của các nhóm tính trạng được di truyền cùng nhau.C.Thúc đẩy quá trình tiến hóa.D.Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHoán vị gen là gì?A.Sự thay đổi vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể.B.Sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc tử không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I của giảm phân.C.Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.D.Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHoán vị gen xảy ra khi nào?A.Trong kì đầu I của giảm phân, khi các nhiễm sắc thể tương đồng tiếp hợp và trao đổi đoạn.B.Trong kì giữa của giảm phân, khi các nhiễm sắc thể xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo.C.Trong kì sau của giảm phân, khi các nhiễm sắc thể phân li về hai cực của tế bào.D.Trong quá trình thụ tinh, khi các giao tử kết hợp với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTại sao hoán vị gen lại làm tăng sự đa dạng di truyền?A.Vì nó tạo ra các alen mới.B.Vì nó tạo ra các tổ hợp gen mới trên nhiễm sắc thể.C.Vì nó làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.D.Vì nó làm thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTần số hoán vị gen (f) phản ánh điều gì?A.Kích thước của nhiễm sắc thể.B.Số lượng gen trên nhiễm sắc thể.C.Khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.D.Số lượng cá thể trong quần thể. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNếu hai gen liên kết hoàn toàn thì tần số hoán vị gen bằng:A.0%.B.25%.C.50%.D.100%. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtNếu hai gen nằm cách nhau rất xa trên nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen có thể đạt tới giá trị tối đa là:A.0%.B.25%.C.50%.D.100%. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtĐơn vị đo khoảng cách di truyền giữa các gen trên nhiễm sắc thể là gì?A.Nanomet (nm).B.Micromet (µm).C.Centimorgan (cM).D.Ångström (Å). Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMục đích của việc lập bản đồ di truyền (genetic mapping) là gì?A.Để xác định các gen gây bệnh.B.Để xác định vị trí và khoảng cách tương đối giữa các gen trên nhiễm sắc thể.C.Để chỉnh sửa các gen bị đột biến.D.Để thay đổi kiểu gen của sinh vật. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCông thức nào sau đây được sử dụng để tính tần số hoán vị gen (f) khi biết tỉ lệ các kiểu hình ở đời con?A.f = Tỉ lệ kiểu hình trội.B.f = Tỉ lệ kiểu hình tổ hợp (kiểu hình khác bố mẹ).C.f = Tỉ lệ kiểu hình lặn.D.f = Tỉ lệ kiểu hình giống bố mẹ. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong một phép lai phân tích, nếu đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình với tỉ lệ khác nhau, điều này chứng tỏ:A.Các gen phân li độc lập.B.Có hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen.C.Các gen liên kết hoàn toàn.D.Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTại sao hoán vị gen lại có ý nghĩa quan trọng trong chọn giống?A.Vì nó giúp tạo ra các dòng thuần chủng.B.Vì nó giúp tạo ra các tổ hợp gen mới, làm tăng tính đa dạng di truyền và giúp chọn tạo ra các giống có nhiều đặc tính tốt.C.Vì nó giúp loại bỏ các gen có hại.D.Vì nó giúp thay đổi số lượng nhiễm sắc thể. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTần số hoán vị gen phụ thuộc vào:A.Nhiệt độ môi trườngB.Số lượng NSTC.Khoảng cách giữa hai genD.Giới tính của cá thể Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNhận xét nào sau đây không đúng về di truyền liên kết?A.Các gen liên kết thường nằm gần nhau trên cùng một NSTB.Di truyền liên kết giúp duy trì các tổ hợp gen tốtC.Các gene liên kết luôn có khả năng hoán vịD.Số lượng nhóm gen liên kết bằng số NST đơn bội Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtBằng cách nào có thể xác định được thứ tự của các gene trên NST?A.Dùng đột biếnB.Sử dụng tần số hoán vị genC.Thụ phấnD.Phân tích thành phần hóa học Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTại sao liên kết gene giúp các loài sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường?A.Tạo ra nhiều alen mớiB.Tăng số lượng NSTC.Giữ lại những tổ hợp tính trạng đã thích nghiD.Đảm bảo sự đa dạng di truyền Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLoại tế bào nào sau đây không có hiện tượng trao đổi chéo?A.Tế bào sinh dụcB.Tế bào sinh dưỡngC.Tế bào vi khuẩnD.Tế bào sinh sản của nấm Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtĐiều gì có thể làm thay đổi tần số hoán vị gene?A.Nhiệt độB.Tuổi của cơ thểC.Vị trí của gene trên NSTD.Giới tính Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCặp gene dị hợp nào sau đây là thuận lợi cho hoán vị gene?A.Ab/AbB.aB/aBC.Ab/aBD.AB/AB Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTại sao liên kết gene được coi là ngoại lệ của định luật phân ly độc lập?A.Vì làm cho các gene không alen di truyền cùng nhauB.Vì làm tăng sự xuất hiện của alen đột biếnC.Vì chỉ xảy ra ở động vậtD.Vì gây ra các bệnh di truyền Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTại sao con đực ruồi giấm không có hoán vị gene?A.Vì không có NST giới tínhB.Vì cơ chế di truyền đặc biệtC.Vì có kích thước nhỏD.Vì không có sự phân bào giảm nhiễm Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐâu là một trong những ứng dụng quan trọng của bản đồ di truyền?A.Chữa trị bệnh di truyềnB.Tạo ra giống siêu việtC.Xác định vị trí các gene gây bệnhD.Phân tích hệ gene Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTại sao gen liên kết lại có xu hướng được di truyền cùng nhau?A.Chúng có chức năng liên quan đến nhauB.Chúng luôn là gen trộiC.Chúng nằm gần nhau trên NSTD.Chúng có kích thước tương đương Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTần số hoán vị gen được dùng để làm gì?A.Xác định độ dài của genB.Ước tính khoảng cách tương đối giữa các gene trên NSTC.Xác định chức năng của genD.Chữa trị bệnh di truyền Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtĐâu là đặc điểm quan trọng của liên kết hoàn toàn?A.Tỉ lệ các kiểu hình ở F1 tuân theo quy luật MendelB.Các gene luôn hoán vịC.Chỉ tạo ra 4 loại giao tửD.Chỉ áp dụng cho thực vật Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtLoại biến dị tổ hợp nào được tạo ra nhờ hiện tượng hoán vị gene?A.Biến dị đột biếnB.Biến dị di truyềnC.Thường biếnD.Không tạo ra loại biến dị nào Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Hai cặp gen A, a và B, b cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:1?A.AB/ab x ab/abB.Ab/aB x ab/abC.AB/ab x AB/abD.Ab/aB x Ab/aB Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtĐiều gì sẽ xảy ra nếu có hoán vị gene xảy ra với tần số 50%?A.Các gene liên kết hoàn toànB.Các gene phân li độc lậpC.Tạo ra đột biến mớiD.Không có ảnh hưởng gì đến quá trình di truyền Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCác cặp gene liên kết sẽ tuân theo quy luật di truyền nào?A.Quy luật phân liB.Quy luật trội lặn hoàn toànC.Quy luật liên kết geneD.Quy luật phân ly độc lập Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtKhi có hoán vị gene thì số loại giao tử tối đa tạo ra là bao nhiêu?A.1B.2C.4D.8 Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtPhát biểu nào sau đây không đúng về di truyền liên kết?A.Các gene liên kết nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.B.Các gene liên kết có xu hướng di truyền cùng nhau.C.Di truyền liên kết làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.D.Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể đơn bội của loài. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKhoảng cách giữa 2 gene trên nhiễm sắc thể được tính bằngA.Số lượng nucleotideB.Tần số hoán vị geneC.Số lượng NSTD.Số loại alen Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtLiên kết gene có tác dụng gì?A.Làm tăng sự đa dạng di truyềnB.Hạn chế sự tổ hợp geneC.Tạo ra alen mớiD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtDạng biến dị tổ hợp nào được tạo ra nhờ liên kết gene?A.Các tổ hợp gene mớiB.Các tổ hợp gene đã có từ PC.Alen mớiD.Cả 3 đáp án trên Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐiểm khác biệt giữa di truyền liên kết hoàn toàn và liên kết không hoàn toàn là gì?A.Chỉ liên kết hoàn toàn mới có hiện tượng hoán vị geneB.Chỉ liên kết không hoàn toàn mới có hiện tượng hoán vị geneC.Hai hiện tượng này là như nhauD.Đề cập đến hai loại NST khác nhau Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtLiên kết gene chỉ xảy ra ở:A.Tế bào sinh dưỡngB.Tế bào sinh giao tửC.Tế bào sơ khaiD.Tất cả các tế bào Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐể giảm sự liên kết giữa các gene, người ta dùng biện pháp:A.Tăng số lượng cá thểB.Gây đột biếnC.Lai tạo giốngD.Chọn lọc tự nhiên Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtLoại kết quả nào sau đây là bằng chứng về hoán vị gene?A.Tỉ lệ kiểu hình 1:1 ở đời conB.Tỉ lệ kiểu hình 3:1 ở đời conC.Tỉ lệ kiểu hình khác với tỉ lệ của định luật MendelD.Tất cả các kiểu hình đều giống nhau Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtCấu trúc nào sau đây không tham gia vào quá trình hoán vị gene?A.RibosomeB.ADNC.NSTD.Thoi phân bào Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtQuá trình hoán vị gene làm thay đổi:A.Số lượng gene trên NSTB.Cấu trúc của geneC.Sự liên kết của các alenD.Trình tự nucleotit Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong tế bào, tần số hoán vị gen bị chi phối bởi yếu tố nào?A.Vị trí các gene trên NSTB.Nhiệt độC.Ánh sángD.Giới tính Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtLiên kết hoàn toàn cho thấy các geneA.Rất xa nhauB.Luôn đột biếnC.Rất gần nhauD.Luôn có lợi Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/45|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI