Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Cung – cầu hàng hóa Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Cung – cầu hàng hóa 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Cung – cầu hàng hóa 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCầu về một hàng hóa, dịch vụ được hiểu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùngA.muốn mua, bất kể giá cả.B.sẵn sàng và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định.C.đã mua trong quá khứ.D.dự định sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuy luật cầu (Law of Demand) phát biểu rằng, các yếu tố khác không đổi, khi giá của một hàng hóa tăng lên thìA.lượng cầu về hàng hóa đó tăng lên.B.lượng cầu về hàng hóa đó giảm xuống.C.cầu về hàng hóa đó tăng lên.D.cầu về hàng hóa đó giảm xuống. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐường cầu cá nhân thể hiện mối quan hệ giữaA.giá và lượng cung.B.thu nhập và lượng cầu.C.giá của một hàng hóa và lượng cầu về hàng hóa đó của một cá nhân.D.giá của hàng hóa này và lượng cầu về hàng hóa khác. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSự di chuyển dọc theo đường cầu (Movement along the demand curve) được gây ra bởi sự thay đổi của yếu tố nào?A.Thu nhập của người tiêu dùng.B.Giá của chính hàng hóa đó.C.Giá của hàng hóa liên quan.D.Thị hiếu của người tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSự dịch chuyển của toàn bộ đường cầu (Shift of the demand curve) sang phải thể hiện điều gì?A.Giá hàng hóa tăng.B.Lượng cầu giảm ở mọi mức giá.C.Cầu tăng ở mọi mức giá.D.Lượng cung tăng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtYếu tố nào sau đây *không* làm dịch chuyển đường cầu của một hàng hóa?A.Thu nhập của người tiêu dùng.B.Giá của hàng hóa liên quan.C.Kỳ vọng của người tiêu dùng.D.Giá của chính hàng hóa đó. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐối với hàng hóa thông thường (normal good), khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thìA.lượng cầu giảm.B.đường cầu dịch chuyển sang trái.C.đường cầu dịch chuyển sang phải.D.không ảnh hưởng đến cầu. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐối với hàng hóa cấp thấp (inferior good), khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thìA.lượng cầu tăng.B.đường cầu dịch chuyển sang trái.C.đường cầu dịch chuyển sang phải.D.không ảnh hưởng đến cầu. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtHàng hóa thay thế (substitute goods) là hai hàng hóa mà khi giá của hàng hóa này tăng lên thìA.lượng cầu về hàng hóa kia giảm xuống.B.lượng cầu về hàng hóa kia tăng lên.C.cầu về cả hai hàng hóa cùng tăng.D.cầu về cả hai hàng hóa cùng giảm. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtXăng và ô tô là ví dụ về cặp hàng hóaA.thay thế.B.bổ sung (complementary goods).C.độc lập.D.cấp thấp. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi giá xăng tăng lên, lượng cầu về ô tô có xu hướngA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCung về một hàng hóa, dịch vụ được hiểu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người sản xuấtA.muốn bán, bất kể giá cả.B.sẵn sàng mua tại các mức giá khác nhau.C.sẵn sàng và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định.D.đã sản xuất trong quá khứ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtQuy luật cung (Law of Supply) phát biểu rằng, các yếu tố khác không đổi, khi giá của một hàng hóa tăng lên thìA.lượng cung về hàng hóa đó giảm xuống.B.cầu về hàng hóa đó tăng lên.C.lượng cung về hàng hóa đó tăng lên.D.cung về hàng hóa đó giảm xuống. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐường cung cá nhân thể hiện mối quan hệ giữaA.giá và lượng cầu.B.chi phí sản xuất và lượng cung.C.giá của một hàng hóa và lượng cung về hàng hóa đó của một người sản xuất.D.giá của hàng hóa này và lượng cung về hàng hóa khác. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSự di chuyển dọc theo đường cung (Movement along the supply curve) được gây ra bởi sự thay đổi của yếu tố nào?A.Chi phí sản xuất.B.Giá của chính hàng hóa đó.C.Công nghệ sản xuất.D.Số lượng người bán. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSự dịch chuyển của toàn bộ đường cung (Shift of the supply curve) sang phải thể hiện điều gì?A.Giá hàng hóa giảm.B.Lượng cung giảm ở mọi mức giá.C.Cầu tăng.D.Cung tăng ở mọi mức giá. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtYếu tố nào sau đây *không* làm dịch chuyển đường cung của một hàng hóa?A.Giá của các yếu tố đầu vào (input prices).B.Công nghệ sản xuất.C.Chính sách thuế của nhà nước.D.Giá của chính hàng hóa đó. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi chi phí sản xuất (ví dụ: giá nguyên liệu) tăng lên, các yếu tố khác không đổi, thìA.lượng cung tăng.B.đường cung dịch chuyển sang phải.C.đường cung dịch chuyển sang trái.D.giá hàng hóa giảm. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCải tiến công nghệ sản xuất thường làmA.tăng chi phí sản xuất.B.giảm năng suất lao động.C.đường cung dịch chuyển sang trái.D.đường cung dịch chuyển sang phải. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChính phủ tăng thuế đối với việc sản xuất một loại hàng hóa sẽ làmA.tăng lợi nhuận của người bán.B.đường cung dịch chuyển sang phải.C.đường cung dịch chuyển sang trái.D.lượng cung tăng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết"Giá cân bằng" (Equilibrium Price) trên thị trường là mức giá mà tại đóA.lượng cầu lớn hơn lượng cung.B.lượng cung lớn hơn lượng cầu.C.lượng cầu bằng lượng cung.D.người bán thu được lợi nhuận cao nhất. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết"Lượng cân bằng" (Equilibrium Quantity) là số lượng hàng hóa mà tại mức giá cân bằng thìA.lượng cầu lớn hơn lượng cung.B.lượng cung lớn hơn lượng cầu.C.lượng cầu bằng lượng cung.D.người bán muốn bán nhiều nhất. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKhi giá thị trường cao hơn giá cân bằng, sẽ xuất hiện tình trạng gì trên thị trường?A.Thiếu hụt hàng hóa (shortage).B.Dư thừa hàng hóa (surplus).C.Cân bằng cung cầu.D.Cầu tăng. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtKhi giá thị trường thấp hơn giá cân bằng, sẽ xuất hiện tình trạng gì trên thị trường?A.Thiếu hụt hàng hóa (shortage).B.Dư thừa hàng hóa (surplus).C.Cân bằng cung cầu.D.Cung tăng. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu đường cầu dịch chuyển sang phải (cầu tăng) trong khi đường cung không đổi, thì giá cân bằng và lượng cân bằng sẽA.Giá giảm, Lượng tăng.B.Giá giảm, Lượng giảm.C.Giá tăng, Lượng giảm.D.Giá tăng, Lượng tăng. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtNếu đường cung dịch chuyển sang phải (cung tăng) trong khi đường cầu không đổi, thì giá cân bằng và lượng cân bằng sẽA.Giá tăng, Lượng tăng.B.Giá tăng, Lượng giảm.C.Giá giảm, Lượng tăng.D.Giá giảm, Lượng giảm. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtNếu cả đường cầu và đường cung đều dịch chuyển sang phải (cầu tăng, cung tăng), thì lượng cân bằng sẽA.giảm.B.không đổi.C.tăng.D.biến động khó xác định (tùy thuộc mức độ dịch chuyển). Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtNếu cả đường cầu và đường cung đều dịch chuyển sang phải (cầu tăng, cung tăng), thì giá cân bằng sẽA.tăng.B.giảm.C.không đổi.D.biến động khó xác định (tùy thuộc mức độ dịch chuyển tương đối của cầu và cung). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biết"Độ co giãn của cầu theo giá" (Price Elasticity of Demand - PED) đo lường mức độ phản ứng của yếu tố nào đối với sự thay đổi của giá?A.Cầu.B.Lượng cầu.C.Cung.D.Lượng cung. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtNếu độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa lớn hơn 1 (PED > 1), thì cầu được coi làA.co giãn đơn vị.B.hoàn toàn không co giãn.C.co giãn (elastic).D.không co giãn (inelastic). Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtNếu độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa nhỏ hơn 1 (PED A. co giãn đơn vị.B. hoàn toàn co giãn.C. co giãn (elastic).D. không co giãn (inelastic).A.Quy luật cung.B.Quy luật lợi ích cận biên tăng dần.C.Quy luật cầu.D.Quy luật lợi nhuận giảm dần. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtĐối với hàng hóa có cầu co giãn theo giá (elastic demand), khi người bán tăng giá thì tổng doanh thu (Total Revenue) có xu hướngA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtĐối với hàng hóa có cầu không co giãn theo giá (inelastic demand), khi người bán tăng giá thì tổng doanh thu (Total Revenue) có xu hướngA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtYếu tố nào sau đây thường làm cho cầu về một hàng hóa trở nên co giãn hơn theo giá?A.Hàng hóa là nhu yếu phẩm.B.Không có hàng hóa thay thế gần gũi.C.Có nhiều hàng hóa thay thế gần gũi.D.Hàng hóa chiếm tỷ lệ nhỏ trong ngân sách chi tiêu. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐộ co giãn của cung theo giá (Price Elasticity of Supply - PES) đo lường mức độ phản ứng của yếu tố nào đối với sự thay đổi của giá?A.Cung.B.Lượng cung.C.Cầu.D.Lượng cầu. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtNếu độ co giãn của cung theo giá của một hàng hóa lớn hơn 1 (PES > 1), thì cung được coi làA.không co giãn.B.hoàn toàn không co giãn.C.co giãn (elastic).D.hoàn toàn co giãn. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtYếu tố nào sau đây thường làm cho cung về một hàng hóa trở nên co giãn hơn theo giá?A.Thời gian ngắn hạn.B.Khó khăn trong việc tăng sản lượng nhanh chóng.C.Khả năng tăng sản lượng dễ dàng và nhanh chóng.D.Chi phí sản xuất cố định cao. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biết"Giá trần" (Price Ceiling) là mức giá tối đa do nhà nước quy định đối với một hàng hóa, thường được đặtA.cao hơn giá cân bằng.B.thấp hơn giá cân bằng.C.bằng giá cân bằng.D.không liên quan đến giá cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtNếu giá trần được thiết lập hiệu quả (dưới giá cân bằng), nó có thể dẫn đến tình trạng gì trên thị trường?A.Dư thừa hàng hóa.B.Thiếu hụt hàng hóa.C.Cân bằng cung cầu.D.Giá thị trường tăng lên mức giá trần. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biết"Giá sàn" (Price Floor) là mức giá tối thiểu do nhà nước quy định đối với một hàng hóa, thường được đặtA.cao hơn giá cân bằng.B.thấp hơn giá cân bằng.C.bằng giá cân bằng.D.không liên quan đến giá cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtNếu giá sàn được thiết lập hiệu quả (trên giá cân bằng), nó có thể dẫn đến tình trạng gì trên thị trường?A.Thiếu hụt hàng hóa.B.Dư thừa hàng hóa.C.Cân bằng cung cầu.D.Giá thị trường giảm xuống mức giá sàn. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtViệc chính phủ áp dụng thuế đơn vị đối với người bán một hàng hóa sẽ làmA.dịch chuyển đường cầu sang trái.B.dịch chuyển đường cung sang phải.C.dịch chuyển đường cung sang trái.D.tăng lượng cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtKhi chính phủ áp dụng thuế đơn vị đối với người bán, giá mà người mua phải trả có xu hướngA.giảm.B.tăng.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtKhi chính phủ áp dụng thuế đơn vị đối với người bán, giá mà người bán thực nhận (sau khi trừ thuế) có xu hướngA.tăng.B.không đổi.C.giảm.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biết"Thặng dư tiêu dùng" (Consumer Surplus) là phần lợi ích mà người tiêu dùng nhận được khiA.mua hàng hóa với giá cao hơn họ sẵn sàng trả.B.mua hàng hóa với giá thấp hơn mức giá tối đa họ sẵn sàng trả.C.không mua được hàng hóa.D.mua hàng hóa với giá bằng với họ sẵn sàng trả. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biết"Thặng dư sản xuất" (Producer Surplus) là phần lợi ích mà người sản xuất nhận được khiA.bán hàng hóa với giá thấp hơn chi phí sản xuất.B.bán hàng hóa với giá cao hơn chi phí tối thiểu họ sẵn sàng chấp nhận để sản xuất.C.không bán được hàng hóa.D.bán hàng hóa với giá bằng với chi phí sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTại mức giá cân bằng cạnh tranh, "tổng thặng dư xã hội" (Total Surplus = Consumer Surplus + Producer Surplus) làA.tối thiểu.B.tối đa.C.bằng 0.D.không xác định được. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biết"Độ co giãn của cầu theo thu nhập" (Income Elasticity of Demand - YED) đo lường mức độ phản ứng của lượng cầu khiA.giá hàng hóa thay đổi.B.giá hàng hóa khác thay đổi.C.**thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.**D.giá yếu tố đầu vào thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtĐối với hàng hóa thông thường (normal goods), độ co giãn của cầu theo thu nhập (YED) thường có giá trịA.âm.B.bằng 0.C.dương.D.lớn hơn 10. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtĐối với hàng hóa cấp thấp (inferior goods), độ co giãn của cầu theo thu nhập (YED) thường có giá trịA.âm.B.dương.C.bằng 0.D.bằng 1. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biết"Độ co giãn chéo của cầu theo giá" (Cross-Price Elasticity of Demand - CPED) đo lường mức độ phản ứng của lượng cầu về hàng hóa A khiA.giá hàng hóa A thay đổi.B.giá hàng hóa B thay đổi.C.thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.D.giá yếu tố đầu vào sản xuất hàng hóa A thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtĐối với hàng hóa thay thế (substitute goods), độ co giãn chéo của cầu theo giá (CPED) giữa hai hàng hóa thường có giá trịA.âm.B.bằng 0.C.dương.D.bằng -1. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtĐối với hàng hóa bổ sung (complementary goods), độ co giãn chéo của cầu theo giá (CPED) giữa hai hàng hóa thường có giá trịA.âm.B.dương.C.bằng 0.D.lớn hơn 1. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtĐối với hàng hóa độc lập (unrelated goods), độ co giãn chéo của cầu theo giá (CPED) giữa hai hàng hóa thường có giá trịA.âm.B.dương.C.gần bằng 0.D.bằng 1. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtThị hiếu (Tastes/Preferences) của người tiêu dùng thay đổi theo hướng ưa chuộng một hàng hóa hơn sẽ làmA.lượng cầu giảm.B.đường cầu dịch chuyển sang trái.C.đường cầu dịch chuyển sang phải.D.đường cung dịch chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtKỳ vọng của người tiêu dùng về việc giá hàng hóa sẽ tăng trong tương lai sẽ làmA.giảm cầu hiện tại.B.tăng cầu hiện tại.C.giảm cung hiện tại.D.tăng cung hiện tại. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKỳ vọng của người sản xuất về việc giá hàng hóa sẽ tăng trong tương lai sẽ làmA.tăng cung hiện tại.B.giảm cung hiện tại (để bán được giá cao hơn sau này).C.tăng cầu hiện tại.D.giảm cầu hiện tại. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtSự gia tăng số lượng người mua trên thị trường sẽ làmA.giảm cầu.B.tăng lượng cầu.C.tăng cầu (dịch chuyển đường cầu sang phải).D.tăng cung. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtSự gia tăng số lượng người bán trên thị trường sẽ làmA.giảm cung.B.tăng lượng cung.C.tăng cung (dịch chuyển đường cung sang phải).D.tăng cầu. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtTại điểm cân bằng thị trường, không có áp lực nào khiến giáA.tăng.B.giảm.C.**thay đổi.**D.cố định mãi mãi. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtĐường cầu thị trường được hình thành bằng cáchA.cộng dọc các đường cầu cá nhân.B.cộng ngang các đường cầu cá nhân tại mỗi mức giá.C.nhân các đường cầu cá nhân.D.chia các đường cầu cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtĐường cung thị trường được hình thành bằng cáchA.cộng dọc các đường cung cá nhân.B.cộng ngang các đường cung cá nhân tại mỗi mức giá.C.nhân các đường cung cá nhân.D.chia các đường cung cá nhân. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtNếu cầu hoàn toàn không co giãn theo giá (Perfectly Inelastic Demand, PED = 0), đường cầu có dạngA.đường thẳng nằm ngang.B.đường thẳng đứng.C.đường dốc xuống.D.đường dốc lên. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtNếu cung hoàn toàn không co giãn theo giá (Perfectly Inelastic Supply, PES = 0), đường cung có dạngA.đường thẳng nằm ngang.B.đường thẳng đứng.C.đường dốc xuống.D.đường dốc lên. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtĐối với hàng hóa có cầu hoàn toàn không co giãn, khi cung giảm (đường cung dịch chuyển sang trái) thì giá cân bằng sẽA.giảm.B.không đổi.C.tăng đáng kể.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtĐối với hàng hóa có cung hoàn toàn không co giãn, khi cầu tăng (đường cầu dịch chuyển sang phải) thì giá cân bằng sẽA.giảm.B.không đổi.C.tăng đáng kể.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtNếu cầu hoàn toàn co giãn theo giá (Perfectly Elastic Demand, PED = ∞), đường cầu có dạngA.đường thẳng nằm ngang.B.đường thẳng đứng.C.đường dốc xuống.D.đường dốc lên. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtNếu cung hoàn toàn co giãn theo giá (Perfectly Elastic Supply, PES = ∞), đường cung có dạngA.đường thẳng nằm ngang.B.đường thẳng đứng.C.đường dốc xuống.D.đường dốc lên. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtĐối với hàng hóa có cầu hoàn toàn co giãn, khi cung tăng (đường cung dịch chuyển sang phải) thì giá cân bằng sẽA.tăng.B.giảm.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtĐối với hàng hóa có cung hoàn toàn co giãn, khi cầu tăng (đường cầu dịch chuyển sang phải) thì giá cân bằng sẽA.tăng.B.giảm.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtViệc chính phủ trợ cấp cho người sản xuất một hàng hóa sẽ làmA.dịch chuyển đường cầu sang phải.B.dịch chuyển đường cung sang trái.C.dịch chuyển đường cung sang phải.D.giảm lượng cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtKhi chính phủ trợ cấp cho người sản xuất, giá mà người mua phải trả có xu hướngA.tăng.B.không đổi.C.giảm.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtKhi chính phủ trợ cấp cho người sản xuất, giá mà người bán thực nhận (bao gồm cả trợ cấp) có xu hướngA.tăng.B.giảm.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtTrong trường hợp giá trần được thiết lập hiệu quả, ai là người có khả năng được hưởng lợi?A.Người bán.B.Chính phủ.C.Một số người mua (có thể mua được hàng với giá thấp hơn).D.Tất cả mọi người. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTrong trường hợp giá sàn được thiết lập hiệu quả, ai là người có khả năng được hưởng lợi?A.Người mua.B.Chính phủ.C.Một số người bán (có thể bán được hàng với giá cao hơn).D.Tất cả mọi người. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biết"Cầu thị trường" (Market Demand) làA.tổng số lượng hàng hóa mà mọi người muốn mua.B.số lượng hàng hóa mà một người tiêu dùng mua.C.tổng lượng cầu của tất cả người tiêu dùng trên thị trường tại mỗi mức giá.D.số lượng hàng hóa mà người bán muốn bán. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biết"Cung thị trường" (Market Supply) làA.tổng số lượng hàng hóa mà mọi người muốn bán.B.số lượng hàng hóa mà một người sản xuất bán.C.tổng lượng cung của tất cả người sản xuất trên thị trường tại mỗi mức giá.D.số lượng hàng hóa mà người mua muốn mua. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtMối quan hệ nghịch biến giữa giá và lượng cầu được giải thích bởiA.hiệu ứng thay thế.B.hiệu ứng thu nhập.C.sự giảm dần của lợi ích cận biên.D.Tất cả các hiệu ứng trên. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtNếu giá cà phê tăng mạnh, lượng cầu về cà phê sẽ giảm (di chuyển dọc đường cầu). Đồng thời, nếu trà là hàng hóa thay thế cho cà phê, thìA.lượng cầu về trà giảm.B.cầu về trà giảm (dịch chuyển đường cầu trà sang trái).C.cầu về trà tăng (dịch chuyển đường cầu trà sang phải).D.lượng cung về trà tăng. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtNếu giá nguyên liệu sản xuất bánh mì tăng, chi phí sản xuất bánh mì sẽ tăng. Điều này làmA.tăng lượng cung bánh mì.B.giảm lượng cung bánh mì.C.**dịch chuyển đường cung bánh mì sang trái.**D.dịch chuyển đường cung bánh mì sang phải. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtNếu chính phủ đặt giá trần đối với thuê nhà ở một thành phố, điều này có thể dẫn đến hậu quả gì trên thị trường cho thuê nhà?A.Dư thừa nhà cho thuê.B.Giá thuê nhà trên thị trường tự do giảm.C.**Thiếu hụt nhà cho thuê (người muốn thuê khó tìm nhà).**D.Chất lượng nhà cho thuê được cải thiện. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtNếu chính phủ đặt giá sàn đối với một sản phẩm nông nghiệp (ví dụ: lúa), điều này có thể dẫn đến hậu quả gì?A.Thiếu hụt lúa trên thị trường.B.Giá lúa trên thị trường tự do giảm.C.**Dư thừa lúa (chính phủ có thể phải mua số lượng dư thừa).**D.Người tiêu dùng mua được lúa với giá rẻ hơn. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biết"Thị trường cạnh tranh hoàn hảo" là thị trường có đặc điểmA.chỉ có một người bán.B.sản phẩm khác biệt rất lớn.C.**có rất nhiều người mua và người bán, sản phẩm đồng nhất, thông tin hoàn hảo, dễ dàng gia nhập/rút lui.**D.người bán có khả năng kiểm soát giá. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtTrong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, giá được xác định bởiA.người bán.B.người mua.C.chính phủ.D.sự tương tác của cung và cầu thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtYếu tố nào sau đây là ví dụ về "cú sốc cung" (Supply Shock) tiêu cực?A.Thu nhập người tiêu dùng tăng.B.Thiên tai làm hỏng mùa màng.C.Giá hàng hóa thay thế tăng.D.Chính phủ trợ cấp cho người mua. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtYếu tố nào sau đây là ví dụ về "cú sốc cầu" (Demand Shock) tích cực?A.Suy thoái kinh tế.B.Giá hàng hóa giảm.C.**Một chiến dịch quảng cáo thành công làm tăng sự ưa chuộng sản phẩm.**D.Thuế đối với sản phẩm tăng. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtKhi có cú sốc cung tiêu cực (đường cung dịch chuyển sang trái) trong khi cầu không đổi, thìA.giá giảm, lượng tăng.B.giá giảm, lượng giảm.C.**giá tăng, lượng giảm.**D.giá tăng, lượng tăng. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtKhi có cú sốc cầu tích cực (đường cầu dịch chuyển sang phải) trong khi cung không đổi, thìA.giá giảm, lượng tăng.B.giá giảm, lượng giảm.C.giá tăng, lượng giảm.D.giá tăng, lượng tăng. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtGiá của yếu tố đầu vào (ví dụ: tiền lương, giá nguyên liệu) là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đếnA.cầu.B.cung.C.thu nhập người tiêu dùng.D.thị hiếu. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtThu nhập của người tiêu dùng là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đếnA.cầu.B.cung.C.chi phí sản xuất.D.công nghệ. Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtNếu độ co giãn của cầu theo giá bằng 1 (PED = 1), thì cầu được coi làA.co giãn.B.không co giãn.C.co giãn đơn vị (unit elastic).D.hoàn toàn co giãn. Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtĐối với hàng hóa có cầu co giãn đơn vị, khi người bán thay đổi giá thì tổng doanh thu có xu hướngA.tăng.B.giảm.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtKhi giá của một hàng hóa giảm, người tiêu dùng có xu hướng mua hàng hóa đó nhiều hơn do nó trở nên rẻ hơn so với các hàng hóa khác. Đây là giải thích theo hiệu ứng nào?A.Hiệu ứng thu nhập.B.Hiệu ứng thay thế.C.Hiệu ứng kỳ vọng.D.Hiệu ứng thị hiếu. Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtKhi giá của một hàng hóa giảm, với cùng một mức thu nhập, người tiêu dùng cảm thấy như mình giàu hơn và có thể mua được nhiều hàng hóa đó hơn (và các hàng hóa khác). Đây là giải thích theo hiệu ứng nào?A.Hiệu ứng thay thế.B.Hiệu ứng thu nhập.C.Hiệu ứng kỳ vọng.D.Hiệu ứng thị hiếu. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtNếu độ co giãn của cung theo giá bằng 0 (PES = 0), cung được coi làA.co giãn.B.không co giãn.C.co giãn đơn vị.D.hoàn toàn không co giãn. Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtNếu độ co giãn của cung theo giá bằng vô cùng (PES = ∞), cung được coi làA.co giãn.B.không co giãn.C.co giãn đơn vị.D.hoàn toàn co giãn. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtTrong ngắn hạn, cung của nhiều hàng hóa thường có xu hướngA.hoàn toàn co giãn.B.ít co giãn hơn so với dài hạn.C.hoàn toàn không co giãn.D.co giãn nhiều hơn so với dài hạn. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtKhi phân tích cung - cầu, giả định "các yếu tố khác không đổi" (ceteris paribus) được sử dụng đểA.làm cho mô hình phức tạp hơn.B.cô lập tác động của sự thay đổi một yếu tố duy nhất (ví dụ: giá) lên lượng cung hoặc lượng cầu.C.dự báo giá chính xác tuyệt đối.D.làm cho mô hình không thực tế. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtSự tương tác giữa cung và cầu trên thị trường cạnh tranh tạo raA.sự can thiệp của chính phủ.B.sự độc quyền của người bán.C.sự thiếu hụt hàng hóa.D.giá và lượng cân bằng. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biết"Đường cầu dốc xuống từ trái sang phải" là biểu hiện trực quan của quy luật nào?A.Quy luật cung.B.Quy luật lợi ích cận biên tăng dần.C.Quy luật cầu.D.Quy luật lợi nhuận giảm dần. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI