Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Sản xuất hàng hóa và quy luật Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Sản xuất hàng hóa và quy luật 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Sản xuất hàng hóa và quy luật 100 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà sản phẩm sản xuất ra nhằm mục đíchA.tự cung tự cấp.B.phân phối theo kế hoạch.C.trao đổi, mua bán trên thị trường.D.tích trữ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐiều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa làA.phân công lao động xã hội.B.sự tồn tại của các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.C.**cả A và B.**D.sự tập trung tư liệu sản xuất vào tay nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHàng hóa là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông quaA.phân phối.B.tự tiêu dùng.C.trao đổi, mua bán.D.biếu tặng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHai thuộc tính của hàng hóa làA.lao động cụ thể và lao động trừu tượng.B.thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội cần thiết.C.giá trị sử dụng và giá trị.D.cung và cầu. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtGiá trị sử dụng của hàng hóa là công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người (vật chất hoặc tinh thần) được phát hiện ra bởiA.người sản xuất.B.người bán.C.quá trình sử dụng.D.nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtGiá trị của hàng hóa là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong sản phẩm, thể hiện mối quan hệ giữa những ngườiA.tiêu dùng với nhau.B.sản xuất với người tiêu dùng.C.sản xuất hàng hóa với nhau.D.mua và bán. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtYếu tố nào dưới đây *không* phải là nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?A.Năng suất lao động xã hội.B.Cường độ lao động.C.Mức độ phức tạp của lao động.D.Giá cả thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtLao động cụ thể là lao động hao phí dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định, tạo raA.giá trị của hàng hóa.B.giá trị sử dụng của hàng hóa.C.cả giá trị và giá trị sử dụng.D.tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLao động trừu tượng là sự hao phí sức lao động nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của lao động đó, tạo raA.giá trị sử dụng của hàng hóa.B.giá trị của hàng hóa.C.cả giá trị và giá trị sử dụng.D.tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtThời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa là thời gian cần thiết cho bất kỳ người sản xuất nào hay cho người sản xuất có điều kiệnA.tốt nhất.B.xấu nhất.C.trung bình về trình độ, trang thiết bị và cường độ lao động.D.lâu nhất. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi năng suất lao động xã hội tăng lên, các yếu tố khác không đổi, thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi cường độ lao động tăng lên, các yếu tố khác không đổi, thì tổng số sản phẩm sản xuất ra trong cùng một đơn vị thời gian sẽA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKhi cường độ lao động tăng lên, các yếu tố khác không đổi, thì lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa sẽA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi (vì tổng giá trị tạo ra tăng tương ứng với số lượng sản phẩm tăng).D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtLao động giản đơn là lao động màA.không cần đào tạo.B.bất kỳ người lao động bình thường nào cũng có thể thực hiện được.C.đòi hỏi kỹ năng đặc biệt.D.chỉ người có trình độ cao mới làm được. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLao động phức tạp là lao động đòi hỏi người lao động phảiA.làm việc vất vả hơn.B.được đào tạo, huấn luyện chuyên môn, kỹ năng nhất định.C.làm việc trong thời gian dài hơn.D.làm việc với cường độ cao hơn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong cùng một đơn vị thời gian, lao động phức tạp tạo ra lượng giá trịA.ít hơn lao động giản đơn.B.bằng lao động giản đơn.C.nhiều hơn lao động giản đơn.D.không thể so sánh với lao động giản đơn. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển lâu dài củaA.sản xuất nông nghiệp.B.hoạt động chính trị.C.sản xuất và trao đổi hàng hóa.D.tích trữ tài sản. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtBản chất của tiền tệ làA.kim loại quý.B.giấy bạc.C.vật trung gian trao đổi.D.hàng hóa đặc biệt, là vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa khác. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChức năng nào của tiền tệ thể hiện việc tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác?A.Phương tiện lưu thông.B.Phương tiện thanh toán.C.Phương tiện cất trữ.D.Thước đo giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi người mua dùng tiền để mua hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng nào?A.Thước đo giá trị.B.Phương tiện thanh toán.C.Phương tiện cất trữ.D.Phương tiện lưu thông. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi người bán nhận tiền sau khi đã bán chịu hàng hóa, tiền đang thực hiện chức năng nào?A.Thước đo giá trị.B.Phương tiện lưu thông.C.Phương tiện cất trữ.D.Phương tiện thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi người có tiền giữ tiền lại không dùng để mua sắm ngay mà để dành, tiền đang thực hiện chức năng nào?A.Thước đo giá trị.B.Phương tiện lưu thông.C.Phương tiện cất trữ.D.Phương tiện thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChức năng nào của tiền tệ liên quan đến việc thanh toán các khoản nợ, thuế, phí...?A.Thước đo giá trị.B.Phương tiện lưu thông.C.Phương tiện cất trữ.D.Phương tiện thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtChức năng nào của tiền tệ liên quan đến việc trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia?A.Thước đo giá trị.B.Phương tiện lưu thông.C.Phương tiện cất trữ.D.**Tiền tệ thế giới (hoặc phương tiện thanh toán quốc tế).** Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQuy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trênA.giá cả do nhà nước quy định.B.ý muốn chủ quan của người sản xuất.C.hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó.D.giá cả do người mua quyết định. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTrên thị trường, giá cả của hàng hóa thườngA.luôn bằng giá trị.B.luôn thấp hơn giá trị.C.luôn cao hơn giá trị.D.vận động xoay quanh trục giá trị dưới tác động của quy luật cung cầu và cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtKhi giá cả trên thị trường cao hơn giá trị, điều này có tác động gì đến người sản xuất có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí xã hội cần thiết?A.Bị thua lỗ.B.Không có lợi nhuận.C.Thu được nhiều lợi nhuận hơn.D.Bị phá sản. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtKhi giá cả trên thị trường thấp hơn giá trị, điều này có tác động gì đến người sản xuất có hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí xã hội cần thiết?A.Thu được nhiều lợi nhuận.B.Hòa vốn.C.Bị thua lỗ, có thể dẫn đến phá sản.D.Không ảnh hưởng. Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtQuy luật giá trị có tác dụngA.điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.B.kích thích cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.C.thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo.D.Tất cả các tác dụng trên. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTrên thị trường, khi cung lớn hơn cầu, giá cả có xu hướngA.tăng.B.giữ nguyên.C.giảm.D.biến động không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTrên thị trường, khi cầu lớn hơn cung, giá cả có xu hướngA.tăng.B.giữ nguyên.C.giảm.D.biến động không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtQuy luật cung - cầu điều tiết quan hệ giữaA.sản xuất và phân phối.B.tích lũy và tiêu dùng.C.sản xuất và tiêu dùng thông qua giá cả trên thị trường.D.nhà nước và thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtQuan hệ cung - cầu ảnh hưởng đếnA.giá cả thị trường.B.lượng hàng hóa tiêu thụ.C.quyết định sản xuất của người bán.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtKhi giá cả hàng hóa tăng, các yếu tố khác không đổi, thì lượng cầu có xu hướng giảm, điều này thể hiện quy luật nào?A.Quy luật cung.B.Quy luật giá trị.C.Quy luật cầu.D.Quy luật cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtKhi giá cả hàng hóa tăng, các yếu tố khác không đổi, thì lượng cung có xu hướng tăng, điều này thể hiện quy luật nào?A.Quy luật cung.B.Quy luật giá trị.C.Quy luật cầu.D.Quy luật cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtTrong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh làA.hiện tượng tiêu cực cần xóa bỏ.B.sự hợp tác giữa các chủ thể kinh tế.C.sự ganh đua kinh tế giữa các chủ thể nhằm giành các điều kiện thuận lợi và tốt nhất để thu lợi nhuận cao nhất.D.sự quản lý của nhà nước. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCạnh tranh có thể diễn ra giữaA.người bán với người bán.B.người mua với người mua.C.người bán với người mua.D.Tất cả các cặp chủ thể trên. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCạnh tranh giữa người bán với người bán nhằm mục đíchA.tăng cường hợp tác.B.tăng giá bán.C.giành giật khách hàng và thị trường tiêu thụ.D.giảm chất lượng sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCạnh tranh có tác động tích cực làA.sàng lọc người sản xuất.B.kích thích lực lượng sản xuất phát triển.C.điều tiết sản xuất và lưu thông.D.Tất cả các tác động trên. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCạnh tranh có tác động tiêu cực làA.làm tăng năng suất lao động.B.thúc đẩy tiến bộ khoa học kỹ thuật.C.**gây lãng phí nguồn lực xã hội, phá hoại môi trường, gây bất ổn kinh tế, xã hội.**D.điều tiết sản xuất. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtLưu thông hàng hóa là giai đoạn nào trong quá trình tái sản xuất xã hội?A.Sản xuất.B.Phân phối.C.Tiêu dùng.D.Trao đổi. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtCông thức lưu thông hàng hóa đơn giản làA.H – T – H'.B.H – T – H.C.T – H – T.D.T – H – T'. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtCông thức lưu thông tư bản làA.H – T – H.B.T – H – T.C.T – H – T'.D.H – T' – H. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong công thức lưu thông tư bản (T – H – T'), T' lớn hơn T thể hiệnA.sự hao phí lao động.B.giá trị sử dụng được tạo ra.C.giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.D.sự trao đổi ngang giá. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtSản xuất giản đơn tái sản xuất là quá trình sản xuất được lặp lại với quy môA.tăng lên.B.giảm xuống.C.như cũ (toàn bộ giá trị thặng dư được tiêu dùng hết).D.biến động không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtSản xuất mở rộng tái sản xuất là quá trình sản xuất được lặp lại với quy môA.tăng lên (một phần giá trị thặng dư được biến thành tư bản phụ thêm).B.giảm xuống.C.như cũ.D.biến động không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtĐiều kiện để thực hiện sản xuất mở rộng tái sản xuất làA.người sản xuất phải tiêu dùng hết giá trị thặng dư.B.giá trị thặng dư phải nhỏ hơn 0.C.người sản xuất phải tích lũy tư bản (biến giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm).D.năng suất lao động phải giảm. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTrong sản xuất hàng hóa, mục đích cuối cùng của người sản xuất làA.tạo ra nhiều giá trị sử dụng.B.thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.C.**thu được nhiều giá trị (giá trị thặng dư).**D.giảm giá thành sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtMâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn là giữa lao động cá biệt vàA.lao động cụ thể.B.lao động trừu tượng.C.lao động xã hội.D.lao động phức tạp. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtMâu thuẫn giữa lao động cá biệt và lao động xã hội thể hiện ở chỗA.người sản xuất chỉ quan tâm đến nhu cầu của mình.B.sản phẩm do người sản xuất tạo ra có đáp ứng được nhu cầu xã hội hay không chỉ được kiểm chứng thông qua việc trao đổi trên thị trường.C.người sản xuất chỉ quan tâm đến giá trị sử dụng.D.người tiêu dùng không quan tâm đến giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtĐặc điểm của sản xuất hàng hóa khác với sản xuất tự cung tự cấp ở điểm nào?A.Sản phẩm do lao động tạo ra.B.Sản phẩm thỏa mãn nhu cầu con người.C.Có sự tham gia của người sản xuất.D.Mục đích sản xuất là để trao đổi, mua bán. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtHàng hóa sức lao động xuất hiện khiA.con người bắt đầu có khả năng lao động.B.người có sức lao động trở thành người tự do và không có đủ tư liệu sản xuất để tự làm ra sản phẩm phục vụ mình.C.có sự phân công lao động.D.tiền tệ ra đời. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtGiá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởiA.giá cả thị trường.B.nhu cầu của người sử dụng lao động.C.hao phí lao động xã hội cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động (duy trì đời sống người lao động và gia đình).D.cường độ lao động của người lao động. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtGiá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động là khả năng tạo raA.giá trị sử dụng mới.B.giá trị mới.C.**cả giá trị sử dụng mới và giá trị mới, trong đó có giá trị thặng dư.**D.tiền công. Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtQuy luật nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa giản đơn?A.Quy luật cung cầu.B.Quy luật cạnh tranh.C.Quy luật giá trị.D.Quy luật lưu thông tiền tệ. Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtKhi tiền làm chức năng phương tiện lưu thông, công thức vận động của nó làA.T – H – T'.B.T – T'.C.H – T – H.D.H – H. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtKhi tiền làm chức năng phương tiện thanh toán, sự vận động của nó làA.trao đổi tiền lấy hàng.B.trao đổi hàng lấy tiền.C.**tiền trả nợ sau khi giao dịch mua bán diễn ra.**D.tiền dùng để mua hàng hóa khác. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtChức năng nào của tiền đòi hỏi tiền phải là tiền vàng hoặc tiền giấy có giá trị ổn định?A.Phương tiện lưu thông.B.Thước đo giá trị.C.Phương tiện cất trữ.D.Phương tiện thanh toán. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtChức năng nào của tiền không nhất thiết đòi hỏi tiền phải là tiền thật mà có thể là tiền tượng trưng (dấu hiệu giá trị)?A.Thước đo giá trị.B.Phương tiện lưu thông.C.Phương tiện cất trữ.D.Tiền tệ thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtSố lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong một thời kỳ nhất định phụ thuộc vàoA.tổng giá cả hàng hóa lưu thông.B.tốc độ luân chuyển trung bình của tiền.C.**cả A và B (Công thức: M = (P x Q) / V).**D.giá trị của tiền. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtNếu tổng giá cả hàng hóa lưu thông tăng lên trong khi tốc độ luân chuyển của tiền không đổi, thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtNếu tốc độ luân chuyển của tiền tăng lên trong khi tổng giá cả hàng hóa lưu thông không đổi, thì số lượng tiền cần thiết cho lưu thông sẽA.tăng lên.B.giảm xuống.C.không đổi.D.biến động khó lường. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtLạm phát xảy ra khi số lượng tiền trong lưu thôngA.giảm so với nhu cầu.B.vượt quá số lượng tiền cần thiết cho lưu thông.C.bằng số lượng tiền cần thiết.D.được nhà nước kiểm soát chặt chẽ. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtGiảm phát (Deflation) là hiện tượngA.giá cả tăng liên tục.B.giá cả giảm liên tục, sức mua đồng tiền tăng lên.C.thất nghiệp tăng cao.D.sản lượng tăng nhanh. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtQuy luật giá trị điều tiết sản xuất thông qua sự biến động củaA.năng suất lao động.B.cường độ lao động.C.giá cả thị trường.D.tiền công. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKhi giá cả thị trường của một hàng hóa cao hơn giá trị của nó, điều này báo hiệu cho người sản xuất biết rằngA.nên giảm sản xuất.B.nên giữ nguyên quy mô sản xuất.C.nên mở rộng sản xuất do có thể thu lợi nhuận cao.D.nên chuyển sang sản xuất hàng hóa khác. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtKhi giá cả thị trường của một hàng hóa thấp hơn giá trị của nó, điều này báo hiệu cho người sản xuất biết rằngA.nên mở rộng sản xuất.B.nên giữ nguyên quy mô sản xuất.C.nên thu hẹp sản xuất hoặc chuyển sang sản xuất hàng hóa khác do có thể bị thua lỗ.D.nên tăng giá bán. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtQuy luật nào buộc người sản xuất phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để giảm hao phí lao động cá biệt xuống thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết?A.Quy luật cung cầu.B.Quy luật lưu thông tiền tệ.C.Quy luật giá trị.D.Quy luật cạnh tranh. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtCạnh tranh thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển thông qua việcA.loại bỏ các doanh nghiệp yếu kém.B.phân hóa giàu nghèo.C.**buộc người sản xuất phải áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, nâng cao trình độ quản lý để giảm chi phí, nâng cao chất lượng.**D.độc quyền thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtCạnh tranh giữa người mua với người mua xảy ra khiA.cung lớn hơn cầu.B.cầu lớn hơn cung.C.cung bằng cầu.D.giá cả cố định. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtTrong trường hợp cầu lớn hơn cung, cạnh tranh giữa người mua với người mua sẽ làmA.giảm giá.B.tăng giá.C.giảm lượng mua.D.tăng lượng mua. Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtTrong trường hợp cung lớn hơn cầu, cạnh tranh giữa người bán với người bán sẽ làmA.tăng giá.B.giảm giá.C.giảm lượng bán.D.tăng lượng bán. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtQuy luật giá trị là quy luật kinh tế phổ biến củaA.chỉ nền kinh tế kế hoạch hóa.B.chỉ nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.C.nền sản xuất và lưu thông hàng hóa.D.chỉ nền kinh tế tự cung tự cấp. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtSự khác nhau giữa lưu thông hàng hóa đơn giản (H-T-H) và lưu thông tư bản (T-H-T') nằm ởA.mục đích của quá trình.B.điểm kết thúc của quá trình.C.kết quả của quá trình.D.Tất cả các yếu tố trên. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtTrong lưu thông hàng hóa đơn giản (H-T-H), mục đích làA.thu được nhiều tiền.B.thu được giá trị sử dụng khác với giá trị sử dụng ban đầu.C.tạo ra giá trị thặng dư.D.làm giàu. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtTrong lưu thông tư bản (T-H-T'), mục đích làA.thu được giá trị sử dụng.B.trao đổi ngang giá.C.thu được nhiều giá trị hơn số vốn ban đầu bỏ ra (thu được giá trị thặng dư).D.tiêu dùng sản phẩm. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtSản xuất hàng hóa tồn tại khi có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về mặtA.địa lý.B.văn hóa.C.kinh tế (sở hữu) giữa những người sản xuất.D.chính trị. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtKhi nền kinh tế phát triển, tỷ lệ đóng góp của ngành dịch vụ vào GDP thườngA.giảm.B.không đổi.C.tăng.D.biến động không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtSản xuất giản đơn tái sản xuất có tác dụng gì đối với sự phát triển của nền kinh tế?A.Thúc đẩy tích lũy vốn.B.Mở rộng quy mô sản xuất.C.**Duy trì quy mô sản xuất hiện có.**D.Tạo ra của cải ngày càng nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtSản xuất mở rộng tái sản xuất có tác dụng gì đối với sự phát triển của nền kinh tế?A.Duy trì quy mô sản xuất.B.Chỉ đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.C.Làm cho quy mô sản xuất và của cải xã hội ngày càng tăng lên.D.Gây lãng phí. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtQuá trình tích lũy tư bản là quá trình biến một phầnA.giá trị sử dụng thành tư bản.B.giá trị thặng dư thành tiêu dùng.C.giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.D.tiền thành hàng hóa tiêu dùng. Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtNguồn gốc duy nhất của giá trị thặng dư làA.máy móc.B.nguyên vật liệu.C.tiền công của người lao động.D.lao động không công (lao động thặng dư) của người lao động làm thuê tạo ra. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtQuy luật giá trị tác động đến lưu thông hàng hóa thông qua sự biến động củaA.năng suất lao động.B.cường độ lao động.C.giá trị hàng hóa.D.giá cả thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtKhi giá cả thị trường cao hơn giá trị, hàng hóa có xu hướng di chuyển từ nơi sản xuất cóA.hao phí cá biệt cao đến nơi có hao phí cá biệt thấp.B.hao phí cá biệt thấp đến nơi có hao phí cá biệt cao.C.**cung ít đến nơi có cung nhiều.**D.cầu ít đến nơi có cầu nhiều. Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtKhi giá cả thị trường thấp hơn giá trị, hàng hóa có xu hướng di chuyển từ nơi sản xuất cóA.hao phí cá biệt cao đến nơi có hao phí cá biệt thấp.B.hao phí cá biệt thấp đến nơi có hao phí cá biệt cao.C.cung ít đến nơi có cung nhiều.D.cung nhiều đến nơi có cung ít. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtVai trò của tiền tệ trong nền kinh tế thị trường làA.thước đo giá trị.B.phương tiện lưu thông.C.phương tiện thanh toán và cất trữ.D.Tất cả các vai trò trên. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtSự phát triển của khoa học công nghệ ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị của hàng hóa?A.Làm tăng lượng giá trị.B.Không ảnh hưởng.C.**Làm tăng năng suất lao động, dẫn đến giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa.**D.Chỉ ảnh hưởng đến giá trị sử dụng. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtThị trường là nơi diễn raA.sản xuất hàng hóa.B.tiêu dùng hàng hóa.C.trao đổi, mua bán hàng hóa, dịch vụ.D.phân phối thu nhập. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtMối quan hệ giữa cung và cầu ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào trên thị trường?A.Giá trị của hàng hóa.B.Hao phí lao động xã hội cần thiết.C.Giá cả thị trường.D.Năng suất lao động. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtCạnh tranh trong nền kinh tế thị trường buộc người sản xuất phải luôn tìm cáchA.tăng giá bán.B.giảm chất lượng sản phẩm.C.giảm hao phí lao động cá biệt xuống thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.D.sản xuất ra ít sản phẩm hơn. Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtQuy luật nào là "cái lõi" của nền sản xuất hàng hóa?A.Quy luật cung cầu.B.Quy luật cạnh tranh.C.Quy luật lưu thông tiền tệ.D.Quy luật giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biết"Giá trị cá biệt" của hàng hóa được đo bằngA.thời gian lao động xã hội cần thiết.B.thời gian lao động cá biệt của người sản xuất.C.giá cả thị trường.D.giá trị sử dụng. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biết"Giá trị xã hội" của hàng hóa được đo bằngA.thời gian lao động cá biệt của người sản xuất.B.thời gian lao động xã hội cần thiết.C.giá cả thị trường.D.giá trị sử dụng. Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtTrên thị trường, hàng hóa có giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội sẽA.bị thua lỗ.B.hòa vốn.C.thu được lợi nhuận siêu ngạch (lợi nhuận cao hơn mức trung bình).D.bị phá sản. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtTrên thị trường, hàng hóa có giá trị cá biệt cao hơn giá trị xã hội sẽA.thu được lợi nhuận siêu ngạch.B.hòa vốn.C.**bị thua lỗ.**D.không ai mua. Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtChức năng nào của tiền tệ giúp ổn định hóa nền kinh tế khi có biến động?A.Phương tiện lưu thông.B.Phương tiện thanh toán.C.Phương tiện cất trữ (giúp rút bớt tiền khỏi lưu thông khi cần).D.Thước đo giá trị. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtTrong nền kinh tế hiện đại, hình thức tiền tệ chủ yếu làA.tiền vàng, bạc.B.tiền giấy, tiền tín dụng (tiền ngân hàng, tiền điện tử).C.vỏ sò, vật phẩm.D.hàng đổi hàng. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtQuy luật cung cầu giúp giải thích tại saoA.giá cả luôn bằng giá trị.B.năng suất lao động luôn tăng.C.giá cả thị trường biến động lên xuống.D.tiền tệ ra đời. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtQuy luật cạnh tranh buộc người sản xuất phảiA.tăng giá bán để có lợi nhuận.B.giảm chất lượng sản phẩm để giảm chi phí.C.không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm giá thành.D.tìm cách độc quyền thị trường. Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtSản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mang tính chấtA.tự cấp tự túc.B.kế hoạch hóa tập trung.C.mở, năng động và cạnh tranh.D.đóng kín. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/100|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI