Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Hóa học – Đề 16 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Hóa học – Đề 16 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Hóa học – Đề 16 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNguyên tử A có 13 proton, số khối là 27, kí hiệu nguyên tử của X làA.²⁷₁₃X.B.²⁷₁₄X.C.²⁷₁₃X.D.²⁷₁₄X. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCho phản ứng hạt nhân ³⁷₁₇Cl + X → n + ³⁷₁₈Ar , trong hạt X có?A.A=0, Z=1B.A=1, Z=1C.A=0, Z=-1D.A=2, Z=1 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột dung dịch baking soda có pH = 8,3. Nồng độ ion OH⁻ trong dung dịch trên là bao nhiêu?A.5,7 M.B.10⁻⁸.³ M.C.10⁻⁸.³ M.D.10⁻⁵.⁷ M. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhân tử X có mô hình như sau:X làA.propene.B.ethylene.C.propyne.D.acetylene. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCó nhiều vụ tai nạn giao thông xảy ra do người lái xe uống rượu. Hàm lượng alcohol ethanol trong máu người lái xe không được vượt quá 0,02% theo khối lượng. Để xác định hàm lượng đó ta chuẩn độ alcohol bằng K₂Cr₂O₇ trong môi trường acid theo phản ứng: CH₃CH₂OH + K₂Cr₂O₇ + H₂SO₄ → CH₃COOH + Cr₂(SO₄)₃ + K₂SO₄+ H₂O Khi chuẩn độ 25 gam huyết tương máu của một người lái xe cần dùng 20,0 mL dung dịch K₂Cr₂O₇ 0,010 M. Nồng độ phần trăm ethanol trong 25 gam huyết tương máu của một người lái xe làA.0,11%B.0,03%C.0,05%D.0,027% Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợpA.CH₃COOK.B.CH₃[CH₂]₁₁OSO₃Na.C.C₁₅H₃₁COONa.D.C₁₅H₃₁COOCH₃. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐường saccharose hay còn gọi là đường mía thuộc là saccarit nào:A.Monosaccarit.B.disaccharide.C.Polisaccarit.D.Oligosaccarit. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐể phân biệt maltose và saccharose người ta làm như sau:A.Cho các chất lần lượt tác dụng với AgNO₃/NH₃.B.Thủy phân từng chất rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch Br₂.C.Thủy phân sản phẩm rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với Cu(OH)₂/NH₃.D.Cho các chất lần lượt tác dụng với Cu(OH)₂. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtAmine no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát làA.\( \text{C}_n\text{H}_{2n}\text{N} \)B.\( \text{C}_n\text{H}_{2n+1}\text{N} \)C.\( \text{C}_n\text{H}_{2n+3}\text{N} \)D.\( \text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{N} \) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKhi đặt ở môi trường có pH nào trong một điện trường, alanine di chuyển về cực dương?A.pH = 6.B.pH = 2.C.pH = 1.D.pH = 13. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPoly (vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào dưới đây?A.CH₂ = CH−Cl .B.CH₂ = CH₂ .C.CH₂ = CH−C₆H₅ .D.CH₂ = CH−CH₃ . Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCho pin điện hoá Al – Pb. Biết E⁰Al3+/Al = −1,66V ; E⁰Pb2+/Pb = −0,13V . Sức điện động của pin điện hoá Al – Pb làA.1,79V.B.−1,79V.C.−1,53V.D.1,53V. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiện phân 500 mL dung dịch AgNO₃ với điện cực trơ cho đến khi cathode bắt đầu có khí thoát ra thì dừng. Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 80 mL dung dịch NaOH 0,1 M. Biết cường độ dòng điện là 0,2A, thời gian điện phân là bao nhiêu giây?A.38600.B.3860.C.36800.D.3680. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCác tính chất vật lí chung của kim loại gây nên chủ yếu bởiA.các electron tự do trong mạng tinh thể.B.các ion kim loại.C.các electron hoá trị.D.các kim loại đều là chất rắn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho các kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu, Ag, Au . Số kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là bao nhiêu?A.2.B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtQuá trình sản xuất soda bằng phương pháp Solvay không sử dụng nguyên liệu nào sau đây?A.Carbon dioxide.B.Muối ăn.C.Xút ăn da.D.Ammonia. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho dung dịch H₂SO₄ loãng vào dung dịch X thấy sủi bọt khí và sinh ra kết tủa. Dung dịch X làA.Na₂SO₄ .B.KNO₃ .C.Ba(HCO₃)₂ .D.BaCl₂ . Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiữa các ion CrO₄²⁻ và ion Cr₂O₇²⁻ có sự chuyển hoá cho nhau theo cân bằng hoá học sau: 2CrO7²⁻ + H₂O ⇌ Cr₂O4²⁻ + 2H⁺ Nếu thêm dung dịch H₂SO₄ vào dung dịch K₂CrO₄ thì sẽ có hiện tượngA.từ màu vàng chuyển màu da cam.B.từ màu da cam chuyển màu vàng.C.từ màu da cam chuyển thành không màu.D.từ màu vàng chuyển thành không màu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/18|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI