Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 lần 1 môn Hóa học Sở GD Huế Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 lần 1 môn Hóa học Sở GD Huế 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 lần 1 môn Hóa học Sở GD Huế 18 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết(biết) Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?A.Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.B.Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.C.Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim.D.Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết(biết) Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg²⁺, Ca²⁺, Cl⁻, HCO₃⁻ và SO₄²⁻. Mẫu nước cứng này làA.nước cứng toàn phần.B.nước cứng vĩnh cửu.C.nước cứng tạm thời.D.nước mềm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết(biết) Tính chất vật lí chung của polymer làA.chất lỏng, không màu, tan trong nước.B.chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.C.chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.D.chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết(biết) Phương trình hoá học nào sau đây sai?A.Cu + Fe₂(SO₄)₃ → 2FeSO₄ + CuSO₄B.2Fe + 6HCl → 2FeCl₃ + 3H₂C.4Al + 3O₂ → 2Al₂O₃.D.2Fe + 6H₂SO₄ (đặc nóng) → Fe₂(SO₃)₃ + 3SO₂ + 6H₂O. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết(hiểu) Số electron và proton trong ion NH₄⁺ làA.11 và 11.B.10 và 11.C.11 và 10.D.11 và 12. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biết(hiểu) Cho dãy các chất: FeCl₂, CuCl₂, BaSO₄, BaCl₂, KNO₃. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH làA.2.B.1.C.3.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết(vận dụng) Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau:Ethylene Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2) và (3) tương ứng là 50%, 65% và 60%, hãy tính số kg PVC thu được khi dùng 1 000 m³ khí ethylene (ở 25 °C và 1 bar).A.491,875 kg.B.2 521,25 kg.C.756,25 kg.D.1 512,5 kg. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết(vận dụng) Hòa tan hết m gam oxide của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch H₂SO₄ loãng, thu được 3m gam muối sulfate. Công thức của oxide kim loại làA.ZnO.B.CuO.C.CaO.D.MgO. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết(biết) Hợp chất hữu cơ A chứa 32% C, 4% H và 64% O về khối lượng. Biết một phân tử A có 6 nguyên tử oxygen, công thức phân tử của A làA.C₄H₆O₆.B.C₆H₁₂O₆.C.C₁₂H₂₂O₁₁.D.C₃H₄O₃. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết(biết) Ethyl propionate có mùi thơm của dứa chín, công thức ethyl propionate làA.HCOOC₂H₅.B.CH₃CH₂COOC₂H₅.C.C₂H₅COOCH₃.D.CH₃COOCH₃. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết(hiểu) Peptide có cấu tạo như sau: H₂NCH(CH₃)CONHCH₂CONHCH(CH₂(CH₃)₂)COOH. Tên gọi của peptide trên làA.Ala-Ala-Val.B.Ala-Gly-Val.C.Gly-Ala-Gly.D.Gly-Val-Ala. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết(biết) Trong phân tử saccharose, gốc glucose và gốc fructose liên kết với nhau bởi liên kếtA.β-1,4-glycoside.B.α,β-1,2-glycoside.C.α-1,4-glycoside.D.β-1,2-glycoside. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết(vận dụng) Cho các chất kém theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: (X) but-1-ene (-185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene (-139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30). Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?A.(X).B.(Y).C.(Z).D.(T). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết(biết) Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH, thu được C₁₅H₃₁COONa và C₃H₅(OH)₃. Công thức của X làA.(C₁₅H₃₁COO)₂C₃H₅.B.(C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅.C.(C₁₅H₃₁COO)C₃H₅.D.(C₁₅H₃₁COO)₄C₃H₅. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biết(biết) Chất nào sau đây là amine bậc 2?A.H₂NCH₂NH₂.B.(CH₃)₂CHNH₂.C.CH₃NHCH₃.D.(CH₃)₃N. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biết(vận dụng) Tiến hành thí nghiệm sau:Số nhận định đúng làA.5.B.2.C.3.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết(hiểu) Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá – khử của kim loại: Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá – khử M²⁺/M và R²⁺/R lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?A.x < y.B.x > y.C.x = y.D.2x = y. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết(hiểu) Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO₄ (các điện cực trơ), ở anode xảy ra phản ứngA.oxi hoá ion SO₄²⁻.B.khử ion SO₄²⁻.C.khử phân tử H₂O.D.oxi hoá phân tử H₂O. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/18|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI