Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Hóa học Bộ GD&ĐT Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Hóa học Bộ GD&ĐT 40 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Hóa học Bộ GD&ĐT 40 câu hỏi 30 phút Ôn tập thi THPT - Đại HọcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtIon kim loại có tính oxi hóa mạnh, có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng trong mỹ phẩm, tủ lạnh, máy điều hòa,... ở dạng nano làA.Al³⁺.B.Ag⁺.C.Fe³⁺.D.Cu²⁺. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtQuá trình hình thành thạch nhũ trong hang động xảy ra nhờ phản ứng nào sau đây?A.CaO + CO₂ → CaCO₃.B.Ca(HCO₃)₂ → CaCO₃ + CO₂ + H₂O.C.CaCO₃ + CO₂ + H₂O → Ca(HCO₃)₂.D.CaCO₃ → CaO + CO₂. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChất gây nghiện trong thuốc lá, là thủ phạm gây ung thư làA.Heroin.B.Cafein.C.Moophin.D.Nicotin. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtThủy phân este CH₃COOC₂H₅ thu được axit hữu cơ có công thức làA.HCOOH.B.C₂H₅COOH.C.CH₃COOH.D.C₃H₅COOH. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?A.Fe(OH)₃.B.Fe(NO₃)₂.C.Fe₂(SO₄)₃.D.Fe₂O₃. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure vớiA.NaCl.B.Mg(OH)₂.C.Cu(OH)₂.D.KCl. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtDung dịch Al₂(SO₄)₃ tác dụng với lượng dư chất nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?A.NaCl.B.NH₃.C.NaOH.D.H₂SO₄. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKim loại Fe không phản ứng vớiA.khí Cl₂, t⁰.B.dung dịch H₂SO₄ loãng, nguội.C.dung dịch AgNO₃.D.dung dịch MgCl₂. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?A.Tơ tằm.B.Sợi bông.C.Tơ nilon-6,6.D.Tơ visco. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtKim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?A.Ag.B.Mg.C.Fe.D.Al. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGlucozơ không phản ứng được vớiA.H₂ (Ni, t⁰).B.dung dịch AgNO₃/NH₃.C.Cu(OH)₂.D.dung dịch NaOH. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKim loại nào sau đây được dùng làm tế bào quang điện?A.Na.B.Rb.C.Cs.D.K. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNước chứa nhóm ion nào sau đây được gọi là nước cứng toàn phần?A.Ca²⁺, Mg²⁺, HCO₃⁻.B.Ca²⁺, Mg²⁺, HCO₃⁻, SO₄²⁻.C.Ca²⁺, Mg²⁺, Cl⁻, SO₄²⁻.D.Ba²⁺, Mg²⁺, Cl⁻, HCO₃⁻. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChất nào sau đây tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư chỉ thu được muối Fe³⁺?A.FeCO₃.B.Fe₂O₃.C.Fe₃O₄.D.Fe(OH)₂. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch làA.Ag⁺, Na⁺, Cl⁻.B.Ba²⁺, K⁺, SO₄²⁻.C.H⁺, Fe³⁺, NO₃⁻.D.Al³⁺, Ba²⁺, OH⁻. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C₃H₆O₂, thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X làA.1.B.3.C.4.D.2. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNatri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm và thực phẩm có công thức hóa học làA.NaOH.B.NaHCO₃.C.Na₂CO₃.D.Na₂SO₄. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtDung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?A.Metylamin.B.Anilin.C.Axit glutamic.D.Lysin. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?A.Metan.B.Etilen.C.Axetilen.D.Propen. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtThành phần chính của đá vôi làA.CaSO₄.B.CaCO₃.C.CaO.D.Ca(OH)₂. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtChất nào sau đây là amin bậc hai?A.CH₃CH₂NH₂B.(CH₃)₂NHC.CH₃NH₂D.CH₃NHCH₂CH₃ Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtHợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?A.H₂NCH₂CONHCH₂COOHB.H₂NCH₂COOHC.H₂NCH₂CONHCH₂COOHD.H₂NCH₂CONHCH₂CH₂COOH Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChất nào sau đây là sản phẩm thủy phân hoàn toàn tinh bột?A.GlucozơB.FructozơC.SaccarozơD.Xenlulozơ Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtPolime nào sau đây có nguồn gốc từ dầu mỏ?A.Tơ tằmB.Tơ viscoC.Poli(etilen)D.Xenlulozơ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐể làm mềm nước cứng tạm thời, người ta đun nóng vì khi đó xảy ra phản ứngA.Ca²⁺ + CO₃²⁻ → CaCO₃↓B.Ca(HCO₃)₂ → CaCO₃↓ + CO₂ + H₂OC.CaSO₄ + 2NaOH → Ca(OH)₂↓ + Na₂SO₄D.CaCl₂ + Na₂CO₃ → CaCO₃↓ + 2NaCl Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtPhản ứng nào sau đây được dùng để nhận biết glucozơ?A.Phản ứng tráng bạcB.Phản ứng với H₂ (Ni, t⁰)C.Phản ứng với Cu(OH)₂ tạo dung dịch xanh lamD.Phản ứng với dung dịch NaOH Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtIon nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?A.H⁺B.Cl⁻C.Na⁺D.OH⁻ Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtHợp chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no?A.C₂H₂B.C₂H₆C.C₂H₄D.C₆H₆ Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtDung dịch axit amino axetic có phản ứng màu biure vì phân tử chứaA.hai nhóm –COOHB.hai nhóm –NH₂C.nhóm –COOH và –NH₂D.liên kết peptit Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtKim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch bazơ và khí hidro?A.AlB.NaC.CuD.Fe Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtSản phẩm chính của phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol etylic làA.CH₃COOC₂H₅B.CH₃CH₂COOCH₃C.C₂H₅COOCH₃D.HCOOC₂H₅ Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?A.FeB.AlC.CuD.Ag Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng khi nói về kim loại kiềm?A.Có tính oxi hóa mạnhB.Có tính khử mạnhC.Phản ứng yếu với nướcD.Có khối lượng riêng lớn Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtĐể trung hòa hoàn toàn dung dịch NaOH, có thể dùng dung dịch nào sau đây?A.HClB.Ba(OH)₂C.NaClD.KOH Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtĐể phân biệt etanol và axit axetic có thể dùngA.Quỳ tímB.Dung dịch NaClC.Dung dịch HClD.Dung dịch NaOH Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtHợp chất nào sau đây thuộc loại este?A.CH₃COOHB.CH₃COOC₂H₅C.C₂H₅OHD.CH₃COONa Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtPhát biểu nào sau đây đúng?A.Nước cứng gây hại cho nồi hơiB.Nước cứng làm tăng hiệu quả của xà phòngC.Nước cứng dễ tạo bọt với xà phòngD.Nước cứng được dùng để pha chế thuốc Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtChất nào sau đây không chứa liên kết đôi?A.C₂H₆B.C₂H₄C.C₃H₆D.C₄H₈ Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtKim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch muối của kim loại yếu hơn?A.CuB.AgC.ZnD.Au Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtDung dịch chứa ion nào sau đây có tính bazơ?A.Na⁺B.OH⁻C.Cl⁻D.SO₄²⁻ Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/40|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI