Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017 Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017 51 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2017 51 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{2x + 1}{x + 1} \) ?A.( x = 1 )B.( y = -1 )C.( y = 2 )D.( x = -1 ) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐồ thị của hàm số \( y = x^4 - 2x^2 + 2 \) và đồ thị của hàm số \( y = x^4 + 4 \) cắt nhau tại có bao nhiêu điểm chung?A.( 4 )B.( 2 )C.( 1 )D.( 0 ) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho hàm số \( y = f(x) \) xác định, liên tục trên đoạn \([-2; 2]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Hàm số \( f(x) \) đạt cực đại tại giá trị nào dưới đây?A.( x = -2 )B.( x = -1 )C.( x = 1 )D.( x = 2 ) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho hàm số \( y = x^3 - 2x^2 + x + 1 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.( Hàm số nghịch biến trên khoảng \( \left( \dfrac{1}{3}; 1 \right) \) )B.( Hàm số nghịch biến trên khoảng \( \left( \dfrac{1}{2}; 1 \right) \) )C.( Hàm số đồng biến trên khoảng \( (1; 3) \) )D.( Hàm số nghịch biến trên khoảng \( (1; +\infty) \) ) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho hàm số \( y = f(x) \) xác định trên \( \mathbb{R} \setminus \{0\} \), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) sao cho phương trình \( f(x) = m \) có ba nghiệm thực phân biệt.A.( [-1; 2] )B.( (-1; 2) )C.( (-1; 2] )D.( (-\infty; 2] ) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCho hàm số \( y = \dfrac{x^2 + 3}{x + 1} \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.( Cực tiểu của hàm số bằng \(-3\) )B.( Cực tiểu của hàm số bằng 1 )C.( Cực tiểu của hàm số bằng \(-6\) )D.( Cực tiểu của hàm số bằng 2 ) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột vật chuyển động theo quy luật \( s = \dfrac{1}{2}at^2 + v_0t \), với \( t \) (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và \( s \) (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?A.( 216 m/s )B.( 320 m/s )C.( 400 m/s )D.( 54 m/s ) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{2x - 1 - \sqrt{x^2 + x + 3}}{x^2 - 5x + 6} \)A.( x = -3 và x = -2 )B.( x = 3 và x = 2 )C.( x = 3 )D.( x = -3 ) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số \( m \) sao cho hàm số \( y = \ln(x^2 + 1) - mx + 1 \) đồng biến trên khoảng \( (-\infty; +\infty) \)A.( (-\infty; -1] )B.( [-1; 1] )C.( [-1; 1) )D.( (-1; 1] ) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBiết \( M(0; 2), N(2; -2) \) là các điểm cực trị của đồ thị hàm số \( y = ax^3 + bx^2 + cx + d \). Tính giá trị của hàm số tại \( x = -2 \).A.( y(-2) = 22 )B.( y(-2) = 6 )C.( y(-2) = 2 )D.( y(-2) = -18 ) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCho hàm số \( y = ax^3 + bx^2 + cx + d \) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.R = 1B.R = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)C.Đáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)D.R = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVới các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.( \(\ln(ab) = \ln a + \ln b\) )B.( \(\ln\left(\dfrac{a}{b}\right) = \ln a - \ln b\) )C.( \(\dfrac{\ln a}{\ln b} = \ln \dfrac{a}{b}\) )D.( \(\ln \dfrac{a}{b} = \dfrac{\ln b}{\ln a}\) ) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTìm nghiệm của phương trình \( 3^x = 27 \).A.( x = 9 )B.( x = -3 )C.( x = 3 )D.( x = 10 ) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố lượng của loài vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức \( s(t) = s_0(2^t) \), trong đó \( s_0 \) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, \( s(t) \) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con?A.( 48 phút )B.( 19 phút )C.( 7 phút )D.( 12 phút ) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho biểu thức \( P = \sqrt[3]{x} \cdot \sqrt[4]{x^2} \cdot \sqrt{x} \), với \( x > 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.( P = x^2 )B.( P = x^4 )C.( P = x^3 )D.( P = x^{\frac{13}{12}} ) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtVới các số thực dương \( a, b \) bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{2} + 3\log_2 a - \log_2 b \) )B.( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = \dfrac{1}{3} + \log_2 a - \log_2 b \) )C.( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 3 + \log_2 a - \log_2 b \) )D.( \( \log_2\left(\dfrac{a^2}{b}\right) = 2 \log_2 a - \log_2 b \) ) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTìm tập nghiệm \( S \) của bất phương trình \( \log_2(x + 1) < \log_2(2x - 1) \). A.( S = (2; +\infty) )B.( S = (-\infty; 2) )C.( S = \left( \dfrac{1}{2}; 2 \right) )D.( S = (-1; 2) ) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTính đạo hàm của hàm số \( y = \ln(1 + \sqrt{x + 1}) \).A.( y' = \dfrac{1}{2\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )B.( y' = \dfrac{1}{1 + \sqrt{x + 1}} )C.( y' = \dfrac{1}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} )D.( y' = \dfrac{2}{\sqrt{x + 1}(1 + \sqrt{x + 1})} ) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCho ba số thực dương \( a, b, c \) khác 1. Đồ thị các hàm số \( y = a^x, y = b^x, y = c^x \) được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.R = 1B.R = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)C.Đáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)D.R = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực \( m \) để phương trình \( 6^x + (3 - m)2^x - m = 0 \) có nghiệm thuộc khoảng (0;1).A.( [3; 4] )B.( [2; 4] )C.( (2; 4) )D.( (3; 4) ) Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtXét các số thực \( a, b \) thỏa mãn \( a > b > 1 \). Tìm giá trị nhỏ nhất \( P_{\text{min}} \) của biểu thức \( P = \log_2^2(a^3) + 3 \log_2 \left( \dfrac{a}{b} \right) \).A.( P_{\text{min}} = 19 )B.( P_{\text{min}} = 13 )C.( P_{\text{min}} = 14 )D.( P_{\text{min}} = 15 ) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos 2x \).A.( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )B.( \int f(x) dx = -\dfrac{1}{2} \sin 2x + C )C.( \int f(x) dx = \dfrac{1}{2} \sin 2x + C )D.( \int f(x) dx = -2 \sin 2x + C ) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho hàm số \( f(x) \) có đạo hàm trên đoạn \([1; 2]\), \( f(1) = 1 \) và \( f(2) = 2 \). Tính \( I = \dfrac{5}{2} \int_1^2 f'(x) dx \).A.( I = 1 )B.( I = -1 )C.( I = 3 )D.( I = \dfrac{7}{2} ) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtBiết \( F(x) \) là một nguyên hàm của hàm số \( f(x) = 1 + x^2 \), và \( F(1) = 2 \). Tính \( F(3) \).A.( F(3) = 12 )B.( F(3) = \ln 2 + 1 )C.( F(3) = \dfrac{1}{2} )D.( F(3) = 7 ) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCho \( f(x) = x^2 \) và \( f(3) = 16 \). Tính \( \int_2^4 f(2x) dx \).A.( 32 )B.( 16 )C.( 8 )D.( 4 ) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtBiết \( \int \dfrac{dx}{x^2 + x} = a \ln 2 + b \ln 3 + c \ln 5 \), với \( a, b, c \) là các số nguyên. Tính \( S = a + b + c \).A.( S = 6 )B.( S = 5 )C.( S = 2 )D.( S = 0 ) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCho hình thang cong \( (H) \) giới hạn bởi các đường \( y = e^x, y = 0, x = 0, x = \ln 4 \). Đường thẳng \( x = k \) (với \( 0 < k < \ln 4 \)) chia (H) thành hai phần có diện tích là \( S_1 \) và \( S_2 \), như hình vẽ bên. Tìm \( k \) để \( S_1 = 2S_2 \). A.( k = \dfrac{8}{3} )B.( k = 2 )C.( k = \ln 3 )D.( k = \ln 2 ) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtÔng An có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 16 m và độ dài trục bé bằng 10 m. Ông muốn trồng hoa trên một nửa diện tích mảnh vườn và biết trung bình 1 m² trồng được 100.000 đồng tiền hoa. Hỏi ông An cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên phần đất đó?A.( 7.862.000 đồng )B.( 7.653.000 đồng )C.( 7.128.000 đồng )D.( 7.826.000 đồng ) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtĐiểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.A.( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i )B.( Phần thực là 3 và phần ảo là -4i )C.( Phần thực là 3 và phần ảo là 4i )D.( Phần thực là -4 và phần ảo là 3i ) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtTìm số phức liên hợp của số phức \( z = i(3 + i) \).A.( z = -3 - i )B.( z = -3 + i )C.( z = 3 + i )D.( z = -3 - i ) Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtTính môđun của số phức \( z \) thỏa mãn \( z(2 - i)^2 + 13i = 1 \).A.( |z| = \sqrt{34} )B.( |z| = 34 )C.( |z| = \dfrac{5 \sqrt{34}}{3} )D.( |z| = \dfrac{\sqrt{34}}{3} ) Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtKí hiệu \( z_1 \) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \( 4z^2 - 16z + 17 = 0 \). Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức \( w = \overline{z_1} \)?A.( M_1\left(\dfrac{1}{2}; 2\right) )B.( M_2\left(\dfrac{1}{2}; -2\right) )C.( M_3\left(-1; 2\right) )D.( M_4\left(1; -1\right) ) Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtCho số phức \( z = a + bi \) (với \( a, b \in \mathbb{R} \)) thỏa mãn \( (1 + 2i)z + 2 = 3 + 2i \). Tính \( P = a + b \).A.( P = 2 )B.( P = 1 )C.( P = 0 )D.( P = -1 ) Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtXét số phức \( z \) thỏa mãn \( (1 + 2i)\left| \dfrac{-\sqrt{10}}{z} \right| = 2 + i \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.R = 1B.R = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)C.Đáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)D.R = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCho hình chóp \( S.ABC \) có đáy là tam giác đều cạnh \( 2a \) và thể tích bằng \( a^3 \). Tính chiều cao \( h \) của hình chóp đã cho.A.( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{2} )B.( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{3} )C.( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{6} )D.( h = \dfrac{\sqrt{3}a}{4} ) Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtHình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?A.( Tứ diện đều )B.( Bát diện đều )C.( Hình lập phương )D.( Lăng trụ tứ giác đều ) Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCho tứ diện \( ABCD \) có thể tích bằng \( \dfrac{12}{5} \) và \( G \) là trọng tâm của tam giác \( BCD \). Tính thể tích \( V \) của khối chóp \( A.GBC \).A.( V = 2 )B.( V = 6 )C.( V = 4 )D.( V = 8 ) Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtCho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A'B'C' \) có đáy \( ABC \) là tam giác vuông cân tại \( A \), cạnh \( AC = \sqrt{2} \). Biết \( AC' \) vuông góc với mặt phẳng (ABC) một góc \( 60^\circ \) và \( AC' = 4 \). Tính thể tích khối đa diện \( ABCB'C' \).A.( V = \dfrac{8}{3} )B.( V = \dfrac{16}{3} )C.( V = \dfrac{8\sqrt{3}}{3} )D.( V = \dfrac{16\sqrt{3}}{3} ) Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCho khối nón \( (N) \) có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng \( 15\pi \). Tính thể tích \( V \) của khối nón \( (N) \).A.( V = 12\pi )B.( V = 20\pi )C.( V = 36\pi )D.( V = 60\pi ) Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCho hình lăng trụ tam giác đều \( ABC.A'B'C' \) có độ dài cạnh đáy bằng \( a \) và chiều cao bằng \( h \). Tính thể tích \( V \) của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.A.( V = \dfrac{\pi a^2 h}{6} )B.( V = \dfrac{\pi a^2 h}{3} )C.( V = \dfrac{3\pi a^2 h}{4} )D.( V = \pi a^2 h ) Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtCho hình hộp chữ nhật \( ABCD.A'B'C'D' \) có \( AB = a, AD = 2a \) và \( AA' = 2a \). Tính bán kính \( R \) của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \( ABB'C' \).A.( R = 3a )B.( R = \dfrac{3a}{2} )C.( R = 2a )D.( R = a ) Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtCho hình vuông cạnh \( x \), gồm chồng 5 hình vuông cạnh bằng 5 được xếp chồng lên nhau sao cho đỉnh dưới cùng trùng với tâm của hình vuông lớn và tâm của hình vuông nhỏ thứ hai nằm trên đường chéo chính của hình vuông lớn. Diện tích phần hình tròn xoay khi quay hình trên xung quanh trục \( XY \) làA.( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{24} )B.( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{6} )C.( V = \dfrac{125(5 + 4\sqrt{2})\pi}{6} )D.( V = \dfrac{125(4 + 2\sqrt{2})\pi}{24} ) Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(3; -2; 3) \) và \( B(-1; 2; 5) \). Tìm tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng AB.A.( I(-2; 2; 1) )B.( I(1; 0; 4) )C.( I(1; 0; 4) )D.( I(2; -2; -1) ) Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \[\begin{cases}x = 1 \\y = 2 + 3t \\z = 5 - t\end{cases}\] Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d?A.( \vec{u} = (0; 3; -1) )B.( \vec{u} = (1; 3; -1) )C.( \vec{u} = (-3; -1; 0) )D.( \vec{u} = (1; 2; 5) ) Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm \( A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0; 3) \). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \( (ABC) \)?A.( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{-2} + \dfrac{z}{3} = 1 )B.( \dfrac{x}{1} - \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )C.( \dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 )D.( \dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 ) Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm \( I(1; 2; -1) \) và tiếp xúc với mặt phẳng \( (P): 2y - 2z - 8 = 0 \)?A.( (x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z - 1)^2 = 9 )B.( (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )C.( (x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 1)^2 = 9 )D.( (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + (z + 1)^2 = 4 ) Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \( d: \dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 5}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1} \) và mặt phẳng \( (P): -3x - 3y + 2z + 6 = 0 \). Mệnh đề nào dưới đây đúng?A.( d cắt và không vuông góc với (P) )B.( d vuông góc với (P) )C.( d song song với (P) )D.( d nằm trong (P) ) Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(-2; 3; 1) \) và \( B(5; -6; -2) \). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm M. Tính tỉ số \( \dfrac{AM}{BM} \).A.( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2} )B.( \dfrac{AM}{BM} = 2 )C.( \dfrac{AM}{BM} = 3 )D.( \dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3} ) Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \( (P) \) song song và cách đều hai đường thẳng \[d_1: \dfrac{x - 2}{1} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z - 2}{-1}, \quad d_2: \dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z - 2}{-1}\]A.( (P): 2x - 2y + 1 = 0 )B.( (P): 2y - 2x + 1 = 0 )C.( (P): 2y - 2x - 1 = 0 )D.( (P): x + y - z = 0 ) Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi m, n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính R của mặt cầu đó?A.( R = 1 )B.( R = \dfrac{\sqrt{2}}{2} )C.( R = \dfrac{3}{2} )D.( R = \dfrac{\sqrt{3}}{2} ) Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét các điểm \( A(0; 0; 1), B(m; 0; 0), C(0; n; 0), D(k; 1; 1) \) với \( m > 0, n > 0 \) và \( mn = 1 \). Biết rằng khi \( m, n \) thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D. Tính bán kính \( R \) của mặt cầu đó?A.R = 1B.R = \( \dfrac{\sqrt{2}}{2} \)C.Đáp án R = \( \dfrac{3}{2} \)D.R = \( \dfrac{\sqrt{3}}{2} \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/51|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI