Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2018 Đề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2018 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử THPTQG – Môn Toán học 2018 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtHình bát diện đều (tham khảo hình vẽ bên) có bao nhiêu mặt?A.8B.9C.6D.4 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ \( \vec{a} = (1; -2; 0) \) và \( \vec{b} = (-2; 3; 1) \). Khẳng định nào sau đây là sai?A.\( \vec{a} \cdot \vec{b} = -8 \)B.\( 2\vec{a} = (2; -4; 0) \)C.\( \vec{a} + \vec{b} = (-1; 1; 1) \)D.\( |\vec{b}| = \sqrt{14} \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCho các hàm số \( y = \log_{\mathrm{e}} x \), \( y = \left( \dfrac{\pi}{e} \right)^x \), \( y = \log_x \sqrt{x} \), \( y = \sqrt{\dfrac{5}{3}} \). Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó?A.4B.3C.2D.1 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtHàm số \( y = \dfrac{-x^4}{2} + 1 \) đồng biến trên khoảng nào sau đây?A.\( (-\infty; 0) \)B.\( (-3; -4) \)C.\( (1; +\infty) \)D.\( (-\infty; 1) \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho các số thực \( a < b < 0 \). Mệnh đề nào sau đây sai? A.\( \ln\left( \dfrac{a}{b} \right) = \ln |a| - \ln |b| \)B.\( \ln( \sqrt{ab} ) = \dfrac{1}{2} ( \ln a + \ln b ) \)C.\( \ln(ab^2) = \ln(a^2) + \ln(b^2) \)D.\( \ln\left( \dfrac{a}{b} \right)^2 = \ln(a^2) - \ln(b^2) \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số \( y = \dfrac{1}{x^2 - 1} \) là bao nhiêu?B.2C.1D.3 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTính giới hạn \( \lim \dfrac{4n + 2018}{2n + 1} \)A.\( \dfrac{1}{2} \)B.2C.4D.2018 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?A.\( y = \dfrac{1 - 2x}{x - 1} \)B.\( y = \dfrac{1 - 2x}{x + 1} \)C.\( y = \dfrac{1 - 2x}{1 - x} \)D.\( y = \dfrac{3 - 2x}{x + 1} \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCho A và B là hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nào sau đây đúng?A.\( P(A) + P(B) = 1 \)B.\( P(A) + P(B) < 1 \)C.\( P(A) + P(B) > 1 \)D.\( P(A \cup B) = P(A) + P(B) \) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMệnh đề nào sau đây là sai?A.Nếu \( f(x) \) liên tục trên C thì \( \int_a^b f(u)du = \int_a^b f(x)dx \)B.\( k \int_a^b f(x)dx = \int_a^b kf(x)dx \) (k là hằng số và \( a < b \))C.Nếu \( F(x) \) và \( G(x) \) đều là nguyên hàm của hàm số \( f(x) \) thì \( F(x) = G(x) \)D.\( \int_a^b [f_1(x) + f_2(x)]dx = \int_a^b f_1(x)dx + \int_b^a f_2(x)dx \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \( (P): -2x + 3 = 0 \). Một vectơ pháp tuyến của (P) làA.\( \vec{u} = (1; 0; -2) \)B.\( \vec{v} = (1; -2; 3) \)C.\( \vec{n} = (0; 2; 1) \)D.\( \vec{n} = (-1; 0; 0) \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTính môđun của số phức \( z = 3 + 4i \)A.\( 5 \)B.\( 3 \)C.\( \sqrt{7} \)D.\( 4 \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho hàm số \( y = f(x) \) liên tục trên \( [a, b] \). Diện tích hình phẳng \( S \) giới hạn bởi đường cong \( y = f(x) \), trục hoành và các đường thẳng \( x = a, x = b \) (với \( a < b \)) được xác định bởi công thức nào? A.\( S = \left| \int_a^b f(x) dx \right| \)B.\( S = \int_a^b |f(x)| dx \)C.\( S = \int_a^b f(x) dx \)D.\( S = \left| \int_b^a f(x) dx \right| \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMặt phẳng chứa trục của một hình nón cắt hình nón theo thiết diện làA.Một hình elipB.Một hình tam giácC.Một hình parabolD.Một đường tròn Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTại một thời điểm, mặt trời có vị trí cao 60° so với đường chân trời. Một cái cột cao 1 m có cái đỉnh (1; 0; 0) và có điểm gốc trụ (−2; 0). Tính giá trị biểu thức \( T = a^2 + b^2 + c^2 \).A.7B.6C.8D.14 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNguyên hàm của hàm số \( f(x) = x^2 \cos 2x + x \) làA.\( \dfrac{x^2}{2} \cos 2x + C \)B.\( \dfrac{1}{2} x^2 \cos 2x + C \)C.\( \dfrac{1}{2} x^2 \cos 2x + \dfrac{1}{2} \cos 2x + C \)D.\( \dfrac{1}{2} x^2 \cos 2x + \dfrac{1}{2} \sin 2x + C \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho các mệnh đề sauA.(I) Hàm số \( f(x) = \dfrac{1}{x} \) là hàm số chẵn.B.(II) Hàm số \( f(x) = x^3 - x \) là hàm số lẻ.C.(III) Hàm số \( f(x) = \dfrac{x + 1}{x - 1} \) có giới hạn lớn nhất là 5.D.(IV) Hàm số \( f(x) = \sqrt{x^2 + 1} \) toàn miền xác định với mọi x.E.Số mệnh đề đúng làF.1G.2H.3 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \( y = \dfrac{mx + 16}{x^2 + 4} \) đồng biến trên khoảng \( (0; 10) \).A.\( m \in (-\infty; -10] \cup (4; +\infty) \)B.\( m \in (-\infty; -10) \cup (4; +\infty) \)C.\( m \in (-\infty; -10) \cup [4; +\infty) \)D.\( m \in (-\infty; -10] \cup [4; +\infty) \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm \( I(1; 0; -2) \) và mặt phẳng (P) có phương trình: \( x + 2y - 2z + 4 = 0 \). Phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) làA.\( (x - 1)^2 + y^2 + (z + 2)^2 = 9 \)B.\( (x - 1)^2 + y^2 + (z + 2)^2 = 4 \)C.\( (x + 1)^2 + y^2 + (z - 2)^2 = 9 \)D.\( (x + 1)^2 + y^2 + (z - 2)^2 = 3 \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số \( y = x^3 - 3x + m \) có cực trị tại \( x = 1 \).A.\( m = 1, m = -1 \)B.\( m = 1 \)C.\( m = -1 \)D.Không tồn tại m Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCho hình chóp \( S.ABCD \) có đáy ABCD là hình bình hành. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).A.Đường thẳng đi qua điểm S và vuông góc với cạnh BCB.Đường thẳng đi qua điểm S và vuông góc với mặt phẳng đáyC.Đường thẳng đi qua điểm S và song song với đường thẳng ABD.Đường thẳng đi qua điểm S và song song với đường thẳng BD Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTập nghiệm của bất phương trình \( \log_2 \dfrac{1 - 2x}{x} > 0 \) làA.\( \left( \dfrac{1}{3}; 1 \right) \)B.\( \left( 0; \dfrac{1}{3} \right) \)C.\( \left( \dfrac{1}{3}; 2 \right) \)D.\( \left( -\infty; \dfrac{1}{3} \right) \) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtGọi T là tổng tất cả các nghiệm của phương trình \( \log^2 x = 5 \log x + 6 \). Tính T.A.T = 5B.T = -3C.T = 36D.T = \dfrac{1}{243} Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCho hình lập phương \( ABCD.A'B'C'D' \) có cạnh bằng \( a\sqrt{2} \). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \( CC' \) và \( BD \).A.\( \dfrac{a}{2} \)B.\( a \)C.\( \sqrt{2} \)D.\( a\sqrt{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm \( A(1; 3; -1), B(3; -1; 5) \). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức \( \vec{MA} = 3\vec{MB} \).A.\( M\left( \dfrac{5}{3}; 1; 3 \right) \)B.\( M\left( 0; \dfrac{5}{4}; -4 \right) \)C.\( M\left( \dfrac{7}{3}; \dfrac{1}{3}; \dfrac{1}{3} \right) \)D.\( M(4; -3; 8) \) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtGiải bóng đá V-LEAGUE 2018 có tất cả 14 đội bóng tham gia, các đội chia đôi lượt vòng tròn 2 lượt (mỗi đội gặp mỗi đội khác đúng 2 lần). Một trận trên sân của đội A, trận còn lại trên sân của đội B. Hỏi giải đã tổ chức bao nhiêu trận đấu?A.63B.91C.182D.131 Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtSố đường chéo của đa giác đều 40 cạnh là bao nhiêu?A.780B.760C.800D.820 Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCho \( A, B, C \) lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức \( z_1 = 2 + 2i, z_2 = 4i, z_3 = 2 - 4i \) trong mặt phẳng phức. Tính diện tích tam giác \( ABC \).A.10B.20C.30D.40 Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCho hàm số \( y = 2mx^2 + m^2 \) (với \( m \in \mathbb{R} \setminus \{0\} \)). Tập tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có điểm cực đại tại \( x = -1 \) và điểm cực tiểu tại \( x = 1 \) là đoạn thẳng có độ dài lớn hơn 2 ba đơn vị, nhỏ hơn 6 đơn vị. Biết rằng \( a, b \) là các đầu mút của đoạn đó, tính giá trị biểu thức \( ab + (a + b)^2 \).A.-63B.-9C.63D.-95 Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtSự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn theo công thức hàm số mũ \( m(t) = m_0 e^{-\lambda t} = m_0 2^{-\frac{t}{T}} = m_0 e^{\frac{\ln 2}{T}t} \). Trong đó \( m_0 \) là khối lượng ban đầu, T là chu kỳ bán rã. Hỏi sau bao lâu chất còn lại bằng 45% ban đầu?A.8,6 giờB.5,7 giờC.6,3 giờD.9,1 giờ Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtChất điểm dao động điều hòa theo phương trình \( x = 5\cos(4\pi t + \dfrac{\pi}{3}) \) cm. Quãng đường vật đi trong 1,5 s là:A.90 (cm)B.40 (cm)C.60 (cm)D.45 (cm) Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTrong không gian với hệ trục \( Oxyz \), cho điểm \( A(1; 2; 5) \), bán kính \( r = 1 \) và đường thẳng \( d: x = 1 + t, y = 2 + t, z = 5 + t \). Xác định mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là:A.R = \( 2\sqrt{2} - 1 \)B.R = \( \sqrt{10} \)C.R = \( 2\sqrt{2} \)D.R = \( \sqrt{10} - 1 \) Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtTrong không gian với hệ trục tọa độ \( Oxyz \), cho điểm \( A(4; 2; -1) \) và đường thẳng \( (d): \dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z - 1}{-1} \). Mặt phẳng \( (P) \) qua A, song song với d, khoảng cách từ d tới (P) lớn nhất. Mặt phẳng (P) vuông góc mặt phẳng nào?A.\( x - y = -6; z = 0 \)B.\( x + 3y + z + 2 = 0 \)C.\( 3x - 2y + z = -8 \)D.\( 3x + 2z = -6 \) Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtXếp ngẫu nhiên 8 chữ cái trong từ “THANH HOA” thành xâu gồm 8 chữ cái. Xác suất để hai chữ H đứng cạnh nhau là:A.\( \dfrac{14}{45} \)B.\( \dfrac{7}{90} \)C.\( \dfrac{2}{5} \)D.\( \dfrac{1}{9} \) Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCó bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \( a \) để phương trình \( \cos^2 x - \cos^2 2x = m \sin^2 x \) có nghiệm trong khoảng \( \left( 0; \dfrac{\pi}{2} \right) \)A.4C.6D.2 Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtCho hàm số \( f(x) \) liên tục trên \( \mathbb{R} \), thỏa mãn \( \int_0^x f(\sin^2 t)dt = \int_0^x \dfrac{f(x)}{x} dt \). Tính \( \int_1^4 \dfrac{f(4x)}{x} dx \).A.1B.\( \dfrac{3}{2} \)C.2D.3 Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMột ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc \( v(t) = v_0 + at \). Sau 12 giây, đạt vận tốc 24 m/s và đi được 172,8 m. Tính \( v_0 \).A.9 (m/s)B.10 (m/s)C.11 (m/s)D.12 (m/s) Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtTập các giá trị nguyên của tham số \( m \) để bất phương trình \( x^3 - 7x^2 + 17x - m(\log_2 x)^2 < 0 \) có nghiệm thuộc \( (256; +\infty) \) là: A.9B.10C.11D.8 Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCho hàm số \( y = f(x) \). Đồ thị \( y = f'(x) \) như hình. Gọi \( M = \max f(x), m = \min f(x), T = M + m \). Mệnh đề đúng là:A.T = f(0) + f(-2)B.T = f(5) + f(-2)C.T = f(5) + f(6)D.T = f(0) + f(2) Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCho khối lăng trụ \( ABC.A'B'C' \) có thể tích bằng \( 9a^3 \) và \( M \) là một điểm nằm trên cạnh \( CC' \) sao cho \( MC = 2MC' \). Tính thể tích khối tứ diện \( AB'CM \) theo a.A.2a^3B.4a^3C.3a^3D.a^3 Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtGọi \( z_1, z_2, z_3, z_4 \) là bốn nghiệm phân biệt của phương trình \( z^4 + z^2 + 1 = 0 \) trên tập số phức. Tính giá trị của biểu thức \( P = |z_1|^2 + |z_2|^2 + |z_3|^2 + |z_4|^2 \).A.2B.8C.4D.6 Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtCho đồ thị hàm số \( y = f(x) = x^3 + bx^2 + cx + d \) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ \( x_1, x_2, x_3 \). Tính \( P = \dfrac{1}{f'(x_1)} + \dfrac{1}{f'(x_2)} + \dfrac{1}{f'(x_3)} \).A.P = \( \dfrac{1}{2b + c} \)B.P = 0C.P = b + c + dD.P = 3 + 2b + c Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtCho hàm số \( f(x) = (3x^2 - 2x - 1)^9 \). Tính đạo hàm cấp 6 tại \( x = 0 \).A.\( f^{(6)}(0) = 60480 \)B.\( f^{(6)}(0) = -34560 \)C.\( f^{(6)}(0) = 60480 \)D.\( f^{(6)}(0) = 34560 \) Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtBiết \( \int_0^{\frac{\pi}{6}} \sin 2x \ln(\tan x + 1) dx = a\pi + b \ln 2 + c \). Tính \( T = a + b + c \).A.T = 2B.T = 4C.T = 6D.T = 8 Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtCho tứ diện \( ABCD \) có \( AC = AD = BC = BD = a, CD = 2x \), \( (ACD) \perp (BCD) \). Tìm \( x \) để \( (ABC) \perp (ABD) \).A.x = aB.x = \dfrac{a\sqrt{2}}{2}C.x = a\sqrt{2}D.x = \dfrac{a\sqrt{3}}{3} Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtMột cái ao hình \( ABCDE \), ở giữa có mảnh vườn tròn bán kính 10m. Tính gần đúng độ dài tối thiểu của cầu từ bờ \( AB \) đến vườn.A.17.7 mB.25.7 mC.27.7 mD.15.7 m Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtCho \( z_1, z_2 \) là hai số phức \( z \) thỏa \( |z - 5| = 3 \), \( |z - z_1| = 8 \). Tập hợp điểm \( z = x + iy \) là đường tròn có phương trình:A.\( (x - \dfrac{5}{2})^2 + (y - \dfrac{3}{2})^2 = \dfrac{9}{4} \)B.\( (x - 10)^2 + (y - 6)^2 = 36 \)C.\( (x - 10)^2 + (y - 6)^2 = 16 \)D.\( (x - \dfrac{5}{2})^2 + (y - \dfrac{3}{2})^2 = 9 \) Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtCho hình chóp \( S.ABCD \) có đáy vuông cạnh 2, \( SA = 2 \), \( SA \perp (ABCD) \). \( M \) và \( N \) trên \( AB, AD \) sao cho \( (SMC) \perp (SNC) \). Tính \( T = \dfrac{1}{AM^2} + \dfrac{1}{AN^2} \) để thể tích \( S.AMCN \) lớn nhất.A.T = 2B.T = \dfrac{5}{4}C.T = \dfrac{2 + \sqrt{3}}{4}D.T = \dfrac{13}{9} Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtTrong không gian Oxyz, cho \( A(7;2;3), B(1;4;3), C(1;2;6), D(1;2;3) \). Tính \( OM \) khi \( P = MA + MB + MC + 5MD \) nhỏ nhất.A.\( OM = \dfrac{3\sqrt{2}}{4} \)B.OM = \( \sqrt{5} \)C.OM = \sqrt{26}D.OM = \dfrac{5\sqrt{17}}{4} Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCho tứ diện \( ABCD \) có \( AB = 3a, \ AC = a\sqrt{15}, \ BD = a\sqrt{10}, \ CD = 4a \). Biết rằng góc giữa đường thẳng \( AD \) và mặt phẳng \( (BCD) \) bằng \( 45^\circ \), khoảng cách giữa hai đường thẳng \( AD \) và \( BC \) bằng \( \dfrac{5a}{4} \) và hình chiếu của \( A \) lên mặt phẳng \( (BCD) \) nằm trong tam giác \( BCD \). Tính độ dài đoạn thẳng \( AD \).A.\( \dfrac{5a\sqrt{2}}{4} \)B.\( 2\sqrt{2}a \)C.\( \mathbf{\dfrac{3a\sqrt{2}}{2}} \)D.\( 2a \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI