Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 35: Ôn tập đo lường 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐơn vị đo độ dài là gì?A.Lít.B.Mét.C.Kilôgam.D.Giờ.E.Mét. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết1m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?A.10cm.B.100cm.C.1000cm.D.100mm.E.100cm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐơn vị đo khối lượng là gì?A.Mét.B.Lít.C.Kilôgam.D.Mét vuông.E.Kilôgam. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết1kg bằng bao nhiêu gam?A.10g.B.100g.C.1000g.D.10000g.E.1000g. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐơn vị đo thể tích là gì?A.Lít.B.Kilôgam.C.Mét.D.Gam.E.Lít. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột chai nước suối nhỏ thường có dung tích bao nhiêu?A.1 lít.B.1 kilôgam.C.500 gam.D.500 mililít.E.500 mililít. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết1 lít bằng bao nhiêu mililít?A.100ml.B.1000ml.C.10ml.D.500ml.E.1000ml. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCái cân dùng để làm gì?A.Đo chiều dài.B.Đo thời gian.C.Đo khối lượng.D.Đo thể tích.E.Đo khối lượng. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCái thước dùng để làm gì?A.Đo khối lượng.B.Đo thể tích.C.Đo thời gian.D.Đo độ dài.E.Đo độ dài. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCái đồng hồ dùng để làm gì?A.Đo thể tích.B.Đo khối lượng.C.Đo thời gian.D.Đo độ dài.E.Đo thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtMột bát cơm nặng khoảng bao nhiêu?A.2 kilôgam.B.200 gam.C.20 gam.D.2000 gam.E.200 gam. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMột quyển sách giáo khoa nặng khoảng bao nhiêu?A.10 gam.B.100 gam.C.1 kilôgam.D.5 kilôgam.E.1 kilôgam. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột bạn nhỏ cao khoảng bao nhiêu?A.1 mét.B.10 mét.C.10 xăng-ti-mét.D.2 mét.E.1 mét. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết2m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?A.200cm.B.20cm.C.2cm.D.100cm.E.200cm. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột lon nước ngọt có dung tích khoảng:A.1 lít.B.330ml.C.3 lít.D.1000ml.E.330ml. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột can nước 5 lít chứa được bao nhiêu mililít?A.50ml.B.500ml.C.5000ml.D.50000ml.E.5000ml. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐơn vị nào sau đây không dùng để đo độ dài?A.Mét.B.Xăng-ti-mét.C.Gam.D.Mi-li-mét.E.Gam. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biết3 kilôgam bằng bao nhiêu gam?A.3000 gam.B.300 gam.C.30 gam.D.3 gam.E.3000 gam. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột bể nước chứa được 100 lít. Nếu rót 10 lần mỗi lần 10 lít, thì bể có đầy không?A.Có.B.Không.C.Còn thiếu.D.Vừa đủ 90 lít.E.Có. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐơn vị nào sau đây dùng để đo thể tích nước?A.Gam.B.Lít.C.Mét.D.Giây.E.Lít. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột đoạn dây dài 1m, cắt ra 50cm thì còn lại bao nhiêu?A.40cm.B.30cm.C.60cm.D.70cm.E.50cm. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết1 giờ bằng bao nhiêu phút?A.100 phút.B.60 phút.C.30 phút.D.120 phút.E.60 phút. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtĐơn vị nhỏ hơn mét là gì?A.Ki-lô-gam.B.Xăng-ti-mét.C.Lít.D.Giờ.E.Xăng-ti-mét. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMột bao gạo nặng 10 kilôgam. Nếu chia đều thành 2 phần, mỗi phần nặng:A.2kg.B.3kg.C.5kg.D.6kg.E.5kg. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtMột bình nước chứa được 2 lít. Rót mỗi lần 500ml thì rót được mấy lần đầy bình?A.2 lần.B.4 lần.C.5 lần.D.6 lần.E.4 lần. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI