Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 58: Luyện tập chung Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 58: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 58: Luyện tập chung 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố lớn nhất có hai chữ số là số nào?A.10.B.11.C.98.D.99. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết58 + 26 bằng bao nhiêu?A.74.B.84.C.84.D.94. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết100 – 47 bằng bao nhiêu?A.63.B.53.C.53.D.73. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrong các số: 81, 18, 108, 80. Số bé nhất là:A.81.B.18.C.80.D.108. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị?A.5 chục 6 đơn vị.B.6 chục 5 đơn vị.C.60 chục 5 đơn vị.D.6 đơn vị 5 chục. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKết quả của 9 × 5 là:A.35.B.45.C.55.D.40. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố liền trước của 100 là số nào?A.98.B.99.C.101.D.97. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột hình chữ nhật có 4 góc đều là:A.Góc nhọn.B.Góc vuông.C.Góc tù.D.Không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChu vi của hình tam giác có độ dài ba cạnh là 5cm, 6cm và 7cm là:A.17cm.B.18cm.C.19cm.D.16cm. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột giờ có bao nhiêu phút?A.30 phút.B.60 phút.C.100 phút.D.120 phút. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết8 × 6 bằng bao nhiêu?A.42.B.46.C.48.D.56. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSố nào chia hết cho 2 trong các số sau: 33, 47, 50, 81?A.33.B.47.C.50.D.81. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột tuần có bao nhiêu ngày?A.5.B.6.C.7.D.8. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố tròn chục liền sau 70 là:A.71.B.80.C.75.D.90. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNếu hôm nay là thứ ba thì ngày mai là:A.Chủ nhật.B.Thứ hai.C.Thứ tư.D.Thứ tư. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSố 49 là số:A.Chẵn.B.Lẻ.C.Không chẵn, không lẻ.D.Không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong phép tính: 7 + … = 13, số cần điền là:A.5.B.6.C.7.D.8. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTổng của 25 và 35 là:A.50.B.55.C.60.D.65. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐồng hồ chỉ 3 giờ 15 phút, kim phút chỉ vào số mấy?A.Số 3.B.Số 9.C.Số 3.D.Số 12. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhép chia: 18 : 3 = ?A.5.B.8.C.6.D.7. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtHình vuông có bao nhiêu cạnh bằng nhau?A.2.B.3.C.4.D.Không có cạnh nào bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSố 100 gồm:A.10 chục.B.1 trăm.C.1 chục.D.100 đơn vị. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biết7 × 7 bằng:A.48.B.49.C.56.D.57. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtHình tròn có bao nhiêu cạnh?A.1.B.0.C.2.D.4. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTrong các số sau, số nào chia hết cho 5: 17, 25, 36, 41?A.17.B.25.C.36.D.41. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI