Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố nào lớn nhất trong các số sau: 395, 503, 289, 712?A.503.B.712.C.395.D.289. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtSố nào bé nhất trong các số sau: 900, 450, 870, 630?A.450.B.630.C.450.D.870. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSố liền sau của 499 là:A.498.B.500.C.501.D.497. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố liền trước của 1000 là:A.999.B.999.C.998.D.1001. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong số 745, chữ số 7 ở hàng nào?A.Hàng đơn vị.B.Hàng chục.C.Hàng trăm.D.Hàng nghìn. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrong số 608, chữ số 0 ở hàng nào?A.Hàng đơn vị.B.Hàng chục.C.Hàng trăm.D.Hàng nghìn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố 900 gồm:A.9 chục.B.9 đơn vị.C.9 trăm.D.90 trăm. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtViết số gồm 3 trăm, 2 chục và 6 đơn vị:A.326.B.326.C.362.D.236. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtViết số gồm 7 trăm, 0 chục, 8 đơn vị:A.780.B.807.C.708.D.870. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố 999 lớn hơn số nào sau đây?A.998.B.1000.C.999.D.1001. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChữ số lớn nhất trong dãy số 123, 895, 743, 672 là chữ số nào?A.8.B.9.C.7.D.6. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết100, 200, 300, ..., số tiếp theo là:A.350.B.310.C.400.D.390. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtSố nào có chữ số hàng trăm là 4, hàng chục là 6, hàng đơn vị là 2?A.642.B.462.C.462.D.426. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố nào nhỏ hơn 820 và lớn hơn 800?A.799.B.825.C.830.D.815. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố 1000 có mấy chữ số?A.4 chữ số.B.3 chữ số.C.2 chữ số.D.1 chữ số. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong số 981, chữ số hàng đơn vị là:A.9.B.8.C.1.D.0. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn số lớn hơn: 835 hay 853?A.835.B.853.C.Bằng nhau.D.Không so sánh được. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSố tròn trăm nhỏ nhất có 3 chữ số là:A.100.B.000.C.010.D.100. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố nào không thuộc phạm vi 1000?A.990.B.1000.C.1001.D.1001. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố 740 gần nhất với số tròn trăm nào?A.800.B.700.C.600.D.750. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biết800 + 100 = ?A.800.B.9000.C.900.D.1000. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong các số sau, số nào có chữ số hàng chục là 0?A.103.B.301.C.130.D.103. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViết số gồm 6 trăm, 5 chục và 0 đơn vị là:A.650.B.605.C.560.D.650. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtSố nào bé nhất trong các số sau: 735, 753, 537, 573?A.735.B.573.C.537.D.753. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtChữ số hàng chục của số 492 là:A.9.B.9.C.4.D.2. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI