Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường Trắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 2 – Bài 73: Ôn tập đo lường 25 câu hỏi 30 phút Toán lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐơn vị nào dùng để đo độ dài?A.Mét.B.Kilôgam.C.Lít.D.Giờ. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMột mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?A.10 cm.B.1000 cm.C.100 cm.D.1 cm. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐơn vị nào dùng để đo khối lượng?A.Lít.B.Kilôgam.C.Mét.D.Xăng-ti-mét. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột kilôgam bằng bao nhiêu gam?A.10 gam.B.100 gam.C.1000 gam.D.10000 gam. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐơn vị nào dùng để đo dung tích chất lỏng?A.Kilôgam.B.Mét.C.Gam.D.Lít. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?A.100 ml.B.10 ml.C.500 ml.D.1000 ml. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biết50 cm bằng bao nhiêu mét?A.5 m.B.0,5 m.C.500 m.D.0,05 m. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết2 kg bằng bao nhiêu gam?A.200 gam.B.2000 gam.C.20 gam.D.1000 gam. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết3 lít bằng bao nhiêu mi-li-lít?A.300 ml.B.3000 ml.C.30 ml.D.1000 ml. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐơn vị đo độ dài nào nhỏ hơn mét?A.Kilômét.B.Xăng-ti-mét.C.Gam.D.Giờ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết120 cm = ? mA.12 m.B.1,2 m.C.1,20 m.D.0,12 m. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biết1000 ml = ? lítA.10 lít.B.1 lít.C.100 lít.D.0,1 lít. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMột can nước có 5 lít. Vậy có bao nhiêu mi-li-lít?A.500 ml.B.1000 ml.C.2000 ml.D.5000 ml. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMột túi gạo nặng 3kg. Túi gạo đó nặng bao nhiêu gam?A.300 gam.B.3000 gam.C.30 gam.D.1000 gam. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐơn vị nào là đơn vị lớn hơn?A.Gam.B.Kilôgam.C.Mi-li-lít.D.Xăng-ti-mét. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột đoạn dây dài 2 mét. Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét?A.100 cm.B.200 cm.C.20 cm.D.50 cm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết2500 gam bằng bao nhiêu kilôgam?A.2 kg.B.2,5 kg.C.25 kg.D.0,25 kg. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột chai nước cam có dung tích 750 ml. Hỏi chai nước này có nhiều hơn hay ít hơn 1 lít?A.Ít hơn.B.Nhiều hơn.C.Bằng 1 lít.D.Không so sánh được. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột cây thước dài 1 mét. Nó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?A.10 cm.B.100 cm.C.1000 cm.D.1 cm. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtĐơn vị nào đo được dung tích nhỏ hơn 1 lít?A.Mét.B.Mi-li-lít.C.Kilôgam.D.Gam. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột bức tường dài 4 m. Hỏi bức tường dài bao nhiêu cm?A.4000 cm.B.40 cm.C.400 cm.D.4 cm. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết1,5 lít = ? mlA.1000 ml.B.150 ml.C.1500 ml.D.15 ml. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột hộp sữa có ghi 180 ml. Hỏi hộp sữa đó có ít hơn bao nhiêu ml để thành 1 lít?A.820 ml.B.8200 ml.C.1800 ml.D.100 ml. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biết3500 gam = ? kgA.35 kg.B.3,5 kg.C.0,35 kg.D.3000 kg. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐơn vị phù hợp để đo chiều cao của em bé là:A.Mét.B.Lít.C.Gam.D.Mi-li-lít. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI