Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNhân vật chính trong bài là ai?A.Mẹ và bố.B.Ông bà.C.Bi và Bống.D.Thầy giáo. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtBi và Bống là ai?A.Hai bạn học.B.Hai anh em.C.Hai hàng xóm.D.Hai học sinh giỏi. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBi và Bống làm việc gì để giúp mẹ?A.Quét sân.B.Nhặt rau.C.Gấp quần áo.D.Nấu cơm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMẹ làm gì khi thấy Bi và Bống giúp mình?A.Giận.B.Không để ý.C.Mỉm cười và khen.D.Rầy la. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVì sao Bi và Bống vui?A.Vì được đi chơi.B.Vì có đồ chơi mới.C.Vì được mẹ khen.D.Vì được ăn kem. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHành động của Bi và Bống thể hiện điều gì?A.Lười biếng.B.Biết giúp đỡ mẹ.C.Tò mò.D.Chọc ghẹo nhau. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBi và Bống đã làm việc gì đầu tiên?A.Quét nhà.B.Rửa bát.C.Nhặt rau.D.Gấp khăn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMẹ Bi đã làm gì trong lúc hai con giúp việc?A.Đọc sách.B.Đứng nhìn và mỉm cười.C.Xem tivi.D.Đi chợ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtQua bài học, chúng ta học được điều gì?A.Phải chơi nhiều hơn.B.Nên ăn cơm đúng giờ.C.Biết giúp đỡ cha mẹ là điều đáng quý.D.Không nên nấu ăn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtBài đọc mang lại cảm xúc gì?A.Buồn bã.B.Hồi hộp.C.Ấm áp, vui vẻ.D.Kịch tính. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVì sao Bi và Bống muốn giúp mẹ?A.Vì yêu thương mẹ.B.Vì được thưởng quà.C.Vì bị mẹ nhắc nhở.D.Vì rảnh rỗi. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMẹ Bi đã nói gì khi thấy các con giúp mình?A.La rầy.B.Không nói gì.C.Cảm ơn và khen các con ngoan.D.Đưa tiền thưởng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết“Biết giúp mẹ” thể hiện điều gì ở trẻ em?A.Thông minh.B.Biết yêu thương và chia sẻ.C.Biết chơi giỏi.D.Biết giấu đồ chơi. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNiềm vui của Bi và Bống đến từ đâu?A.Mua được đồ chơi.B.Được làm việc tốt.C.Được đi siêu thị.D.Được nghỉ học. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu nào trong bài thể hiện cảm xúc của mẹ?A."Các con đang làm gì vậy?"B."Các con ngoan quá!"C."Làm nhanh lên!"D."Để đó mẹ làm cho." Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLúc giúp mẹ, Bi và Bống có cãi nhau không?A.Có.B.Không biết.C.Không.D.Có, nhưng sau đó hòa. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtViệc nhặt rau giúp mẹ có ý nghĩa gì?A.Tốn thời gian.B.Làm cho vui.C.Thể hiện tình cảm với mẹ.D.Được phần thưởng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtBi và Bống vui vì điều gì nhất?A.Vì ăn rau.B.Vì được chơi cùng nhau.C.Vì được mẹ khen ngợi.D.Vì rau tươi. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtBài học chính của câu chuyện là gì?A.Học bài chăm chỉ.B.Biết chơi thể thao.C.Biết giúp đỡ cha mẹ, tạo niềm vui.D.Giữ gìn vệ sinh. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtBài “Niềm vui của Bi và Bống” thuộc thể loại gì?A.Truyện ngụ ngôn.B.Thơ.C.Truyện ngắn.D.Đồng dao. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtAi là người kể lại câu chuyện?A.Bố.B.Người kể ẩn danh, ngôi thứ ba.C.Bống.D.Bi. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi được mẹ khen, Bi và Bống cảm thấy thế nào?A.Lo lắng.B.Vui sướng.C.Ngại ngùng.D.Buồn rầu. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMẹ Bi đã phản ứng như thế nào khi thấy các con làm việc?A.Im lặng.B.Nổi giận.C.Rất vui và tự hào.D.Đi làm tiếp. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTheo em, hành động nào là đúng khi ở nhà?A.Ngủ cả ngày.B.Để mẹ làm hết việc.C.Gây ồn ào khi mẹ nghỉ ngơi.D.Giúp đỡ cha mẹ việc vừa sức. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCâu chuyện khuyến khích chúng ta điều gì?A.Đi học đúng giờ.B.Nói nhiều hơn.C.Biết làm việc tốt, mang lại niềm vui cho người thân.D.Ăn nhiều rau. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI