Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 12: Danh sách học sinh Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 12: Danh sách học sinh 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 12: Danh sách học sinh 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết“Danh sách học sinh” là gì?A.Bảng điểm.B.Sổ liên lạc.C.Bảng ghi tên các bạn trong lớp.D.Lịch học. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtDanh sách học sinh thường được treo ở đâu?A.Trong thư viện.B.Trên bảng lớp.C.Trong phòng hiệu trưởng.D.Trong tủ sách. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMục đích của danh sách học sinh là gì?A.Ghi điểm kiểm tra.B.Biết tên và số thứ tự của các bạn.C.Ghi thời khóa biểu.D.Ghi điểm rèn luyện. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtTrên danh sách học sinh có thông tin nào?A.Điểm học tập.B.Lịch thi.C.Tên và số thứ tự.D.Thời khóa biểu. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtDanh sách học sinh giúp cô giáo điều gì?A.Tổ chức trò chơi.B.Gọi tên bạn khi điểm danh.C.Cho điểm thi.D.Chấm bài. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi có bạn mới, cô giáo sẽ làm gì với danh sách?A.Xé đi.B.Không làm gì.C.Viết thêm tên bạn vào.D.Dán hình bạn vào. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtDanh sách học sinh có thể thay đổi khi nào?A.Mỗi tuần.B.Mỗi tiết học.C.Khi có bạn ra, bạn vào.D.Khi kiểm tra. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố thứ tự trên danh sách dùng để làm gì?A.Ghi điểm.B.Xếp hàng theo thứ tự.C.Chấm bài.D.Treo cờ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtBạn nhỏ trong bài học thấy danh sách như thế nào?A.Rối rắm.B.Gọn gàng, dễ nhìn.C.Nhỏ bé.D.Lộn xộn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtDanh sách học sinh thường được cập nhật bởi ai?A.Học sinh lớp trưởng.B.Giáo viên chủ nhiệm.C.Hiệu trưởng.D.Thủ thư. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi điểm danh, cô giáo sẽ làm gì?A.Phát sách.B.Đọc tên trên danh sách.C.Viết bảng.D.Cho ăn quà. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ “cập nhật” có nghĩa là gì?A.Xóa bỏ.B.Thêm hoặc sửa thông tin mới.C.Treo lên.D.Ghi sổ. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtDanh sách học sinh có thể in trên chất liệu nào?A.Giấy.B.Giấy hoặc bảng.C.Vải.D.Nhựa. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtBạn nhỏ học được gì qua bài học?A.Cách làm bài thơ.B.Tầm quan trọng của việc ghi tên bạn bè.C.Cách vẽ tranh.D.Cách chơi trò chơi. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNếu không có danh sách, cô giáo sẽ gặp khó khăn gì?A.Không biết dạy gì.B.Không biết bạn nào có mặt, bạn nào vắng.C.Không biết viết chữ.D.Không biết làm toán. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtDanh sách học sinh nên được sắp xếp theo thứ tự nào?A.Ngẫu nhiên.B.Theo số thứ tự.C.Theo màu áo.D.Theo điểm số. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi có bạn ốm, cô giáo sẽ làm gì với danh sách?A.Xé bỏ tên bạn.B.Ghi chú “vắng” bên cạnh tên.C.Xếp bạn lên đầu.D.Cho bạn ăn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTừ “thứ tự” trong bài có nghĩa là gì?A.Trật tự.B.Sự xếp hàng lần lượt.C.Sự lộn xộn.D.Sự thay đổi. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtDanh sách học sinh giúp học sinh làm gì khi xếp hàng?A.Chạy nhanh.B.Biết vị trí của mình.C.Gọi to tên.D.Nhảy múa. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCô giáo thường xem danh sách trước khi làm gì?A.Cho chơi.B.Điểm danh.C.Cho nghỉ giải lao.D.Cho xem phim. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBạn nhỏ nên làm gì khi tên mình bị viết sai?A.Không nói.B.Báo cô để sửa lại.C.Tẩy sạch tên bạn khác.D.Xé danh sách. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtDanh sách học sinh có thể được làm mới vào thời điểm nào?A.Mỗi năm học mới.B.Khi có sự thay đổi lớp.C.Khi trời mưa.D.Khi đi học ngoại khóa. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTừ nào sau đây không liên quan đến danh sách học sinh?A.Tên.B.Số thứ tự.C.Bảng điểm.D.Danh sách. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtQua bài học, em hiểu rằng:A.Danh sách chỉ để trang trí.B.Ghi chép rõ ràng giúp công việc thuận lợi.C.Danh sách không cần thiết.D.Danh sách chỉ dành cho giáo viên. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtEm rút ra bài học gì từ việc sử dụng danh sách học sinh?A.Không cần ghi chép.B.Việc ghi chép, cập nhật thông tin rất quan trọng.C.Danh sách chỉ để chơi.D.Danh sách không ảnh hưởng gì. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI