Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1 Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTừ nào sau đây là danh từ?A.Chạy.B.Con mèo.C.Xinh đẹp.D.Đẹp. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTừ nào là động từ?A.Bơi.B.Đỏ.C.Nhanh.D.Đẹp. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong câu “Bé đang tô màu”, từ “tô” thuộc từ loại nào?A.Danh từ.B.Động từ.C.Tính từ.D.Đại từ. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtDòng nào gồm toàn từ chỉ hoạt động?A.Xanh, đỏ, vàng.B.Nhảy, hát, chạy.C.Con mèo, cái bàn.D.Cao, thấp, to. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTừ nào có nghĩa trái ngược với “cao”?A.Dài.B.Thấp.C.Rộng.D.Mỏng. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu nào viết đúng chính tả?A.Em đi học đúng giờ.B.Em đi học đúng dờ.C.Em đi học đún giờ.D.Em đi học đúng dở. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCâu nào là câu kể?A.Bạn có đi học không?B.Hôm nay trời đẹp lắm.C.Hãy đi học đi!D.Trời ơi! Tuyệt quá! Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTrong từ “học sinh”, tiếng nào là tiếng chính?A.Học.B.Sinh.C.Cả hai.D.Không có tiếng chính. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTừ “mắt” có mấy chữ cái?A.2.B.3.C.4.D.5. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?A.Thầy giáo.B.Cái ghếh.C.Bàn học.D.Trường lớp. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Cô giáo đang giảng bài” là câu gì?A.Câu cảm.B.Câu cầu khiến.C.Câu kể.D.Câu nghi vấn. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtDòng nào gồm toàn từ có nghĩa?A.Sát, trót, ươn.B.Bàn, ghế, bút.C.Trát, cắm, sớt.D.Rên, chỏm, nghé. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu nào có hình ảnh so sánh?A.Con mèo ngồi trên bàn.B.Trăng tròn như cái đĩa bạc.C.Bé đang ăn sáng.D.Cô giáo bước vào lớp. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong câu “Bé cười như hoa nở”, hình ảnh “hoa nở” được dùng để làm gì?A.Tả tiếng cười thật to.B.So sánh nụ cười rạng rỡ.C.Miêu tả loài hoa.D.Không có ý nghĩa gì. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtDòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm?A.Nhảy, chạy, bò.B.Cái bàn, cái ghế, cái tủ.C.Cao, thấp, to.D.Ăn, học, đọc. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong câu “Con mèo nằm ngủ trên ghế”, bộ phận “trên ghế” trả lời cho câu hỏi nào?A.Ai?B.Làm gì?C.Ở đâu?D.Khi nào? Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTừ nào sau đây là từ láy?A.Ngày.B.Lấp lánh.C.Ngủ.D.Vẽ. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong câu “Bé vẽ ông mặt trời đang cười”, từ “đang” biểu thị gì?A.Quá khứ.B.Hiện tại.C.Tương lai.D.Không rõ thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả âm đầu “tr” hay “ch”?A.Chuối trín.B.Chuối chín.C.Truối chín.D.Chúối chín. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCâu nào là câu cầu khiến?A.Em đi học rồi.B.Bạn có đói không?C.Hãy giữ gìn vệ sinh!D.Trời hôm nay đẹp quá! Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTừ “đẹp đẽ” là gì?A.Từ đơn.B.Từ láy.C.Từ ghép.D.Câu sai. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTrong câu “Mẹ nấu ăn rất ngon”, từ “ngon” là gì?A.Động từ.B.Danh từ.C.Tính từ.D.Đại từ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTừ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?A.Con mèo.B.Xinh đẹp.C.Cái bàn.D.Cây xoài. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCâu “Bạn hãy giữ gìn sách vở cẩn thận” có mấy từ?A.6.B.7.C.8.D.5. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCâu nào thể hiện lời cảm ơn?A.Bạn đi đâu vậy?B.Mình không thích.C.Xin lỗi bạn.D.Cảm ơn bạn nhiều. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI