Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 18: Thư viện biết đi Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 18: Thư viện biết đi 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 18: Thư viện biết đi 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBài “Thư viện biết đi” nói về điều gì?A.Một trường học mới xây.B.Một chiếc xe chở sách đến cho trẻ em.C.Một hiệu sách lớn.D.Một thư viện có nhiều phòng học. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết“Thư viện biết đi” là cách nói hình ảnh về gì?A.Con đường dẫn đến thư viện.B.Một tủ sách thông minh.C.Chiếc xe thư viện di động.D.Thư viện trong rừng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtAi là người mang thư viện đến các bạn nhỏ?A.Thầy giáo.B.Chú tài xế thư viện.C.Người bán sách.D.Bố mẹ các em. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtXe thư viện di động chở theo điều gì?A.Đồ chơi.B.Tranh ảnh.C.Sách và truyện.D.Bánh kẹo. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCác bạn nhỏ cảm thấy thế nào khi thư viện đến?A.Lo lắng.B.Vui mừng, háo hức.C.Ngạc nhiên.D.Buồn bã. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThư viện di động giúp các bạn nhỏ điều gì?A.Đọc sách dễ dàng hơn.B.Không cần học bài.C.Không cần đến trường.D.Có thể chơi cả ngày. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTừ “biết đi” trong tên bài có ý nghĩa gì?A.Thư viện thật sự biết bước đi.B.Thư viện có thể di chuyển đến nơi cần.C.Thư viện có chân.D.Thư viện học cách đi lại. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChiếc xe thư viện dừng ở đâu?A.Trong rừng sâu.B.Trường học vùng cao.C.Sân vận động.D.Chợ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu “Thư viện đến rồi!” thuộc kiểu câu gì?A.Câu kể.B.Câu cảm.C.Câu hỏi.D.Câu khiến. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVì sao gọi thư viện là “biết đi”?A.Thư viện có máy móc tự động.B.Vì được gắn trên xe, di chuyển đến các nơi.C.Vì có người điều khiển từ xa.D.Vì biết tìm bạn nhỏ cần sách. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biết“Các bạn nhỏ cười nói vui vẻ” là kiểu câu gì?A.Câu kể Ai làm gì?B.Câu cảm.C.Câu khiến.D.Câu hỏi. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThư viện di động mang lại lợi ích gì?A.Mang đồ chơi cho trẻ.B.Giúp trẻ chơi điện tử.C.Mang tri thức đến vùng khó khăn.D.Làm trẻ không đến lớp. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTừ nào là từ chỉ hoạt động?A.Xe.B.Đọc.C.Sách.D.Truyện. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNhững cuốn sách trong xe thư viện có gì đặc biệt?A.Viết tay.B.Được chọn lọc phù hợp với trẻ em.C.To hơn bình thường.D.Là sách tiếng nước ngoài. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu “Chúng em rất yêu quý thư viện biết đi” thể hiện điều gì?A.Sự tò mò.B.Sự ngạc nhiên.C.Sự yêu mến và biết ơn.D.Sự ganh tị. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu “Thư viện là người bạn thân thiết của em” thuộc kiểu gì?A.Câu kể Ai là gì?B.Câu hỏi.C.Câu khiến.D.Câu cảm. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtEm học được điều gì từ bài này?A.Cách đi xe thư viện.B.Yêu quý sách và trân trọng tri thức.C.Làm tài xế xe thư viện.D.Chơi nhiều hơn. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtKhi xe thư viện rời đi, các bạn nhỏ cảm thấy thế nào?A.Lưu luyến và mong xe quay lại.B.Không quan tâm.C.Tức giận.D.Vui vẻ vì hết đọc sách. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTừ “di động” trong bài có nghĩa là gì?A.Cố định.B.Có thể di chuyển được.C.Không hoạt động.D.Đi bộ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCâu “Xe thư viện chạy trên đường núi quanh co” có bao nhiêu từ?A.6B.7C.8D.5 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCâu nào thể hiện sự nhân hóa?A.Xe thư viện chạy nhanh.B.Thư viện là người bạn thân thiết.C.Sách được sắp xếp gọn gàng.D.Các bạn đọc sách say sưa. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtKhi đọc sách, em nên?A.Xé sách.B.Vẽ bậy lên sách.C.Giữ gìn sạch sẽ và cẩn thận.D.Gập lại nhiều chỗ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtEm có thể giúp các bạn khác tiếp cận sách bằng cách nào?A.Giữ riêng sách cho mình.B.Chia sẻ và đọc sách cùng nhau.C.Giấu sách đi.D.Không cho ai mượn. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtViệc làm nào thể hiện yêu sách?A.Bỏ sách dưới đất.B.Đọc xong rồi cất sách ngăn nắp.C.Ném sách vào góc.D.Gấp mép sách lại để nhớ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtBài học lớn nhất em rút ra từ bài đọc là gì?A.Học cách lái xe.B.Biết quý trọng sách và tri thức.C.Đọc sách để thi.D.Đọc sách thật nhanh. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI