Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Việt lớp 2 – Bài 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét 25 câu hỏi 30 phút Tiếng việt 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtBài “Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét” nói về điều gì?A.Cuộc sống của loài bồ câu.B.Cách vẽ bồ câu.C.Quá trình phát triển của phương tiện truyền tin.D.Lịch sử của in-tơ-nét. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtNgày xưa, người ta dùng gì để gửi thư?A.Máy tính.B.Bồ câu đưa thư.C.Ô tô.D.Điện thoại. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtVì sao bồ câu được dùng để đưa thư?A.Vì có tiếng hót hay.B.Vì bay chậm.C.Vì biết đường bay về nhà.D.Vì rất to. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSau bồ câu, người ta dùng cách nào để gửi thư?A.Gửi bằng xe ngựa, tàu hoả.B.Gửi bằng tay.C.Gửi bằng sách.D.Gửi bằng khói. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtNgày nay, người ta dùng gì để gửi tin nhanh chóng?A.Viết thư tay.B.Gửi bằng bồ câu.C.Gửi qua in-tơ-nét.D.Gửi qua loa phát thanh. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtIn-tơ-nét giúp chúng ta làm gì?A.Học vẽ.B.Chơi thể thao.C.Gửi thư nhanh, nói chuyện, học tập.D.Nấu ăn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtBài học giúp em hiểu điều gì?A.Cách chăm sóc bồ câu.B.Sự thay đổi của cách truyền tin theo thời gian.C.Cách nuôi chim.D.Viết thư tay. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCâu “Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét” thuộc kiểu câu nào?A.Câu kể Ai là gì?B.Câu kể Ai làm gì?C.Câu hỏi.D.Câu cảm. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu nào là câu kể?A.Bồ câu đưa thư giúp người xưa truyền tin.B.Sao lại nhanh đến vậy!C.Bạn có nhận được thư không?D.Hãy gửi thư đi! Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCâu “In-tơ-nét kết nối mọi người khắp nơi trên thế giới” thuộc kiểu gì?A.Câu kể Ai làm gì?B.Câu cảm.C.Câu hỏi.D.Câu khiến. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTừ nào sau đây là danh từ?A.Gửi.B.Thư.C.Kết nối.D.Bay. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTừ “in-tơ-nét” là gì?A.Một con vật.B.Một phương tiện truyền tin hiện đại.C.Một bài hát.D.Một người nổi tiếng. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViệc truyền tin ngày nay có ưu điểm gì?A.Mất nhiều thời gian.B.Không an toàn.C.Nhanh, tiện lợi, an toàn.D.Chỉ dùng được khi có chim. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTừ nào chỉ hoạt động?A.Thư.B.Bồ câu.C.Gửi.D.In-tơ-nét. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu nào sau đây đúng?A.Ngày xưa có máy tính.B.Ngày nay người ta chỉ gửi thư bằng tay.C.Ngày nay thư có thể được gửi bằng in-tơ-nét.D.Không ai dùng điện thoại. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtEm nên làm gì khi sử dụng in-tơ-nét?A.Chơi game suốt ngày.B.Không chia sẻ thông tin với ai.C.Dùng đúng mục đích, có sự hướng dẫn của người lớn.D.Dùng bất cứ lúc nào. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biết“Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét” thể hiện điều gì?A.Sự phát triển của công nghệ truyền thông.B.Cách học vẽ chim.C.Cuộc sống ở nông thôn.D.Trò chơi với bồ câu. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTừ “thư” trong bài mang nghĩa gì?A.Một trò chơi.B.Một loại cây.C.Một lá giấy có nội dung gửi cho người khác.D.Một con vật. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLoài vật nào từng giúp con người gửi thư?A.Bồ câu.B.Gà.C.Chó.D.Ngựa. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtPhương tiện truyền tin hiện đại nhất trong bài là gì?A.Thư tay.B.Điện tín.C.Bồ câu.D.In-tơ-nét. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi nhận thư qua in-tơ-nét, em cần làm gì?A.Xoá thư ngay.B.Trả lời mọi người lạ.C.Đọc cẩn thận và hỏi ý người lớn nếu cần.D.Gửi thư lại cho bạn bè bất kỳ. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biết“Bồ câu biết đường bay về nhà” cho thấy điều gì?A.Bồ câu rất to.B.Bồ câu thông minh, có thể ghi nhớ đường.C.Bồ câu có GPS.D.Người ta dạy bồ câu mỗi ngày. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtViệc gửi thư bằng in-tơ-nét cần gì?A.Một chiếc xe.B.Một lá thư tay.C.Thiết bị kết nối mạng.D.Một chú chim. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTruyền tin có vai trò gì?A.Giúp chơi game.B.Để biết thời tiết.C.Giúp con người liên lạc, học tập, làm việc.D.Để nuôi bồ câu. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtEm học được điều gì từ bài này?A.Cách nuôi chim.B.Cách gấp thư tay.C.Biết ơn sự phát triển của công nghệ và sử dụng đúng cách.D.Không cần thư từ nữa. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI