Trắc nghiệm Tiếng anh 2 Review 1 – Vocabulary & Grammar Trắc nghiệm Tiếng anh 2 Review 1 – Vocabulary & Grammar 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh Lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng anh 2 Review 1 – Vocabulary & Grammar 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh Lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCâu 1 : Where do you go to borrow books? A ___.A.parkB.libraryC.schoolD.market Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCâu 2 : This is a small animal that gives us eggs. It's a ___.A.cowB.chickenC.pigD.fish Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCâu 3 : We swim in the ___.A.sandB.treeC.seaD.field Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCâu 4 : You can slide down this in the playground. It's a ___.A.swingB.slideC.treeD.chair Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCâu 5 : Choose the word that means the land beside the sea.A.seaB.sandC.beachD.shell Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu 6 : Chọn từ có âm /iː/ khác với các từ còn lại.A.treeB.sitC.seaD.teacher Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCâu 7 : Chọn từ có âm /aɪ/ khác với các từ còn lại.A.bikeB.rideC.skyD.pig Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCâu 8 : Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.libraryB.computerC.againD.seaside Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu 9 : Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.fatherB.gardenC.studentD.mother Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCâu 10 : Điền từ thích hợp: I ___ in the park.A.amB.isC.areD.can Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu 11 : Điền từ thích hợp: They ___ playing on the beach.A.amB.isC.areD.can Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCâu 12 : Điền từ thích hợp: The cow ___ in the field.A.amB.isC.areD.can Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu 13 : Điền từ thích hợp: Can you ___ a sandcastle?A.swimB.flyC.growD.make Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCâu 14 : Điền từ thích hợp: We ___ see many flowers.A.amB.isC.areD.can Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu 15 : The cat is sleeping ___ the chair.A.onB.inC.underD.at Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu 16 : The birds are flying ___ the sky.A.onB.atC.inD.under Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCâu 17 : The shell is ___ the sand.A.inB.onC.underD.near Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCâu 18 : ___ the children happy?A.AmB.IsC.AreD.Can Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCâu 19 : ___ he a student?A.AmB.IsC.AreD.Can Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCâu 20 : Choose the word that means a large area of open land in the countryside, often used for growing crops or keeping animals.A.farmB.fieldC.riverD.village Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI