Trắc nghiệm Tiếng anh 2 Review 2 – Vocabulary & Grammar Trắc nghiệm Tiếng anh 2 Review 2 – Vocabulary & Grammar 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh Lớp 2BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng anh 2 Review 2 – Vocabulary & Grammar 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh Lớp 2PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCâu 1 : You use this to write with ink. It's a ___.A.pencilB.penC.eraserD.ruler Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCâu 2 : This animal says "Maa maa". It's a ___.A.sheepB.horseC.goatD.duck Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCâu 3 : You use this to eat noodles. It's a ___.A.spoonB.forkC.knifeD.plate Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCâu 4 : You go here to buy food and things. It's a ___.A.schoolB.hospitalC.marketD.library Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCâu 5 : The person who cooks food is a ___.A.doctorB.farmerC.cookD.teacher Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu 6 : Chọn từ có âm /ʊ/ khác với các từ còn lại.A.bookB.lookC.moonD.cook Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCâu 7 : Chọn từ có âm /ɔː/ khác với các từ còn lại.A.boardB.horseC.doorD.got Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCâu 8 : Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.kitchenB.computerC.againD.village Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu 9 : Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.fatherB.gardenC.eraserD.table Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCâu 10 : Điền từ thích hợp: There ___ a board in the classroom.A.areB.isC.amD.be Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu 11 : Điền từ thích hợp: There ___ many sheep in the field.A.isB.areC.amD.be Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCâu 12 : Điền từ thích hợp: The spoons ___ on the table.A.amB.isC.areD.be Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu 13 : Điền từ thích hợp: I ___ draw a picture.A.amB.isC.areD.can Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCâu 14 : Điền từ thích hợp: Can you ___ the goats? Yes, I can.A.rideB.feedC.countD.make Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu 15 : The books are ___ the school bag.A.onB.inC.underD.near Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu 16 : The ducks are swimming ___ the pond.A.onB.inC.atD.near Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCâu 17 : The market is ___ the post office.A.inB.onC.nearD.under Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCâu 18 : ___ the teacher in the classroom?A.AmB.IsC.AreD.Can Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCâu 19 : ___ there any chairs in the kitchen?A.IsB.AreC.AmD.Be Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCâu 20 : Choose the word that means a piece of equipment with shelves or drawers where you keep plates, cups, etc.A.tableB.chairC.cupboardD.desk Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI