Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtQuãng đường đi được làA.Độ dài đường thẳng nối từ vị trí đầu đến vị trí cuối.B.Độ dài thực sự của quỹ đạo chuyển động.C.Độ lớn của vận tốc.D.Thời gian vật chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐộ dịch chuyển làA.Véctơ nối vị trí đầu đến vị trí cuối của vật.B.Tổng chiều dài quãng đường đi được.C.Quãng đường chia cho thời gian.D.Thời gian vật di chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐơn vị đo của độ dịch chuyển và quãng đường làA.m/s.B.km/h.C.m.D.s. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐộ dịch chuyển có thể bằng 0 khiA.Vật không chuyển động.B.Vật chuyển động rồi quay lại vị trí ban đầu.C.Vật chuyển động liên tục.D.Quãng đường bằng 0. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtTrong chuyển động thẳng, nếu vật chuyển động một chiều thìA.Độ dịch chuyển bằng quãng đường.B.Độ dịch chuyển luôn nhỏ hơn quãng đường.C.Độ dịch chuyển bằng 0.D.Không xác định được độ dịch chuyển. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi vật chuyển động theo đường cong, thìA.Quãng đường luôn bằng độ dịch chuyển.B.Quãng đường lớn hơn độ dịch chuyển.C.Quãng đường nhỏ hơn độ dịch chuyển.D.Không có sự khác biệt. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNếu một vật đi từ A đến B rồi quay lại A thìA.Quãng đường bằng 0.B.Độ dịch chuyển bằng 0.C.Quãng đường và độ dịch chuyển đều bằng 0.D.Cả hai đều khác 0. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVật chuyển động từ vị trí A đến B cách nhau 5 m. Độ dịch chuyển là:A.10 m.B.5 m.C.0 m.D.Không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTrong một hành trình, quãng đường đi được là 12 km, độ dịch chuyển là 8 km. Nhận xét nào đúng?A.Vật chuyển động thẳng đều.B.Vật chuyển động không theo đường thẳng.C.Vật không di chuyển.D.Vật chỉ đi về một phía. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVéctơ độ dịch chuyển cho biếtA.Thời gian chuyển động.B.Phương, chiều và độ lớn của sự thay đổi vị trí.C.Khối lượng vật.D.Vận tốc tức thời. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu độ dịch chuyển khác không, quãng đường đi được có thể bằng 0 không?A.Có.B.Không.C.Có nếu vật đứng yên.D.Không nếu vật quay đầu. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtĐặc điểm nào sau đây đúng với quãng đường?A.Là đại lượng có hướng.B.Là đại lượng vô hướng và luôn dương.C.Có thể âm nếu vật lùi lại.D.Có thể bằng 0 khi vật chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtQuãng đường đi được trong một khoảng thời gian làA.Tổng độ dài quỹ đạo mà vật đã đi.B.Tổng độ dịch chuyển của vật.C.Hiệu vận tốc và thời gian.D.Thời gian chia vận tốc. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu biết độ dịch chuyển và thời gian, ta có thể tínhA.Khối lượng.B.Quãng đường.C.Vận tốc trung bình.D.Quãng đường tối đa. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTrong chuyển động có đổi chiều, điều nào đúng?A.Quãng đường giảm.B.Quãng đường lớn hơn độ dịch chuyển.C.Độ dịch chuyển tăng.D.Hai đại lượng luôn bằng nhau. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong các đại lượng sau, đại lượng nào là véctơ?A.Quãng đường.B.Thời gian.C.Độ dịch chuyển.D.Quãng đường và thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNếu một vật đứng yên tại chỗ, độ dịch chuyển của vật làA.0.B.1.C.Không xác định.D.Phụ thuộc thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNếu quãng đường đi được là 100 m, và độ dịch chuyển là 60 m, điều đó có nghĩa là vật đãA.Đứng yên một chỗ.B.Đi đúng một đường thẳng.C.Di chuyển rồi quay ngược lại một đoạn.D.Không thể xác định. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTại một thời điểm, vật có độ dịch chuyển là 15 m. Điều đó có nghĩa làA.Vật đã đi 15 m theo đường cong.B.Vị trí của vật cách vị trí ban đầu 15 m theo một hướng xác định.C.Vật quay lại vị trí ban đầu.D.Vật đứng yên tại chỗ. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong bài toán chuyển động, khi biết quãng đường và thời gian, ta có thể tínhA.Vận tốc trung bình.B.Độ dịch chuyển.C.Gia tốc.D.Khối lượng vật. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtMột học sinh đi từ nhà đến trường dài 1,5 km, rồi quay về nhà. Độ dịch chuyển làA.3 km.B.1,5 km.C.0 km.D.0,75 km. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột xe máy đi được 40 km về phía Bắc, sau đó 30 km về phía Nam. Độ dịch chuyển của xe làA.70 km.B.10 km về phía Bắc.C.30 km.D.0 km. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtMột người đi 5 km về phía Đông rồi 5 km về phía Tây. Tổng quãng đường làA.10 km.B.0 km.C.5 km.D.Không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtĐộ dịch chuyển trong Câu 23 làA.10 km.B.0 km.C.5 km về phía Tây.D.2,5 km. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtQuãng đường đi được luônA.Bằng độ dịch chuyển.B.Nhỏ hơn độ dịch chuyển.C.Lớn hơn hoặc bằng độ dịch chuyển.D.Không liên quan đến độ dịch chuyển. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI