Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 5: Tốc độ và vận tốc 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTốc độ được xác định bằng công thức nào sau đây?A.v = s/t.B.v = t/s.C.v = a.t.D.v = s.a. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐơn vị của tốc độ trong hệ SI làA.m.B.s.C.m/s.D.m/s². Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐại lượng nào sau đây là đại lượng véc tơ?A.Quãng đường.B.Vận tốc.C.Tốc độ.D.Thời gian. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐộ lớn của vận tốc trùng với đại lượng nào trong các đại lượng sau?A.Tốc độ.B.Quãng đường.C.Độ dịch chuyển.D.Gia tốc. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtVận tốc mô tảA.Mức độ nhanh chậm và hướng chuyển động của vật.B.Quãng đường vật đi được.C.Thời gian vật di chuyển.D.Hình dạng quỹ đạo chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtMột người chạy được 100 m trong 20 s. Tốc độ trung bình của người đó làA.2 m/s.B.4 m/s.C.5 m/s.D.20 m/s. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhi vật chuyển động thẳng đều thì vận tốcA.Có độ lớn và hướng không đổi.B.Luôn thay đổi.C.Tăng dần theo thời gian.D.Bằng 0. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTốc độ là đại lượngA.Có hướng.B.Vô hướng.C.Âm.D.Luôn bằng vận tốc. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNếu một vật quay lại vị trí ban đầu sau khi chuyển động, vận tốc trung bình làA.Bằng tốc độ trung bình.B.Bằng quãng đường chia thời gian.C.Bằng 0.D.Không xác định được. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong một chuyển động, nếu quãng đường tăng đều theo thời gian thìA.Vận tốc giảm.B.Vận tốc không đổi.C.Vận tốc tăng.D.Vận tốc bằng 0. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTốc độ trung bình phụ thuộc vàoA.Độ dịch chuyển.B.Quãng đường và thời gian.C.Hướng chuyển động.D.Khối lượng vật. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi biết độ dịch chuyển và thời gian, ta có thể tính đượcA.Gia tốc.B.Quãng đường.C.Vận tốc trung bình.D.Tốc độ tức thời. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtVận tốc trung bình được xác định bằng công thức nào sau đây?A.v = s/t.B.v = a.t.C.v = Δx/Δt.D.v = x/t. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNếu tốc độ trung bình lớn thì vật chuyển độngA.Chậm.B.Nhanh.C.Không đổi.D.Dừng lại. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?A.km/h.B.m/s.C.m²/s.D.cm/s. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtMột ô tô đi được 90 km trong 1,5 giờ. Tốc độ trung bình của ô tô làA.40 km/h.B.60 km/h.C.70 km/h.D.80 km/h. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtVận tốc âm có ý nghĩa gì?A.Vật chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn.B.Vật đứng yên.C.Vật đi nhanh hơn.D.Vật chuyển động theo chiều dương. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong chuyển động thẳng đều, vận tốc tức thời có đặc điểm gì?A.Luôn không đổi.B.Luôn tăng dần.C.Bằng 0.D.Luôn giảm dần. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNếu vận tốc không đổi thì quãng đường đi được tỉ lệA.Nghịch với thời gian.B.Thuận với thời gian.C.Không liên quan đến thời gian.D.Bằng thời gian chia vận tốc. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtMột xe máy đi được 120 km trong 2 giờ. Tốc độ trung bình của xe máy làA.40 km/h.B.50 km/h.C.60 km/h.D.70 km/h. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtKhi vận tốc có độ lớn không đổi nhưng thay đổi hướng thì vậtA.Chuyển động thẳng đều.B.Chuyển động biến đổi hướng.C.Đứng yên.D.Không chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtTốc độ cho biết điều gì về chuyển động?A.Mức độ nhanh chậm.B.Hướng chuyển động.C.Quỹ đạo chuyển động.D.Khối lượng vật chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtNếu vật có vận tốc bằng 0 thì điều đó có nghĩa làA.Vật đang đứng yên.B.Vật chuyển động thẳng đều.C.Vật chuyển động nhanh dần.D.Vật chuyển động chậm dần. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVận tốc lớn hơn thì vật chuyển độngA.Chậm hơn.B.Nhanh hơn.C.Không đổi.D.Dừng lại. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐể tăng vận tốc, ta có thểA.Giảm quãng đường.B.Giảm thời gian đi hết quãng đường.C.Tăng thời gian.D.Giữ thời gian không đổi. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI