Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 19: Lực cản và lực nâng Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 19: Lực cản và lực nâng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 19: Lực cản và lực nâng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtLực cản là lực xuất hiện khi:A.Một vật chuyển động trong môi trường.B.Hai vật tiếp xúc đứng yên.C.Một vật không chịu lực.D.Vật chịu lực hấp dẫn. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtLực cản có hướng:A.Cùng chiều với chuyển động.B.Ngược chiều với chuyển động.C.Vuông góc với chuyển động.D.Không xác định. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtLực cản phụ thuộc vào:A.Chiều dài vật.B.Khối lượng vật.C.Vận tốc và diện tích tiếp xúc.D.Thời gian chuyển động. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtLực cản trong không khí còn gọi là:A.Lực cản không khí.B.Lực đàn hồi.C.Lực nâng.D.Lực hấp dẫn. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKhi một vật chuyển động trong chất lỏng, lực cản gọi là:A.Lực kéo.B.Lực cản nhớt.C.Lực đẩy Ác-si-mét.D.Lực ma sát. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCông thức biểu diễn lực cản tỉ lệ với bình phương vận tốc là:A.Fc = kv².B.Fc = kv.C.Fc = k/v.D.Fc = k.v³. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtHệ số k trong công thức lực cản Fc = kv² phụ thuộc vào:A.Trọng lượng vật.B.Chiều cao rơi.C.Hình dạng và tính chất môi trường.D.Khối lượng riêng của vật. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtVật có diện tích tiếp xúc lớn sẽ:A.Chịu lực cản nhỏ.B.Chịu lực cản lớn.C.Không chịu lực cản.D.Chịu lực nâng nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtVận tốc giới hạn đạt được khi:A.Lực cản cân bằng với trọng lực.B.Lực cản bằng không.C.Lực nâng bằng lực cản.D.Trọng lực nhỏ hơn lực cản. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTrong rơi tự do có lực cản không khí, vật sẽ:A.Gia tốc tăng.B.Vận tốc tăng mãi mãi.C.Vận tốc đạt đến giá trị không đổi.D.Không bao giờ rơi được. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLực nâng là lực:A.Ngược hướng với trọng lực.B.Vuông góc với phương chuyển động và hướng lên.C.Luôn cùng chiều với vận tốc.D.Là lực ma sát đặc biệt. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLực nâng thường gặp trong:A.Chuyển động của máy bay.B.Chuyển động của xe máy.C.Chuyển động của tàu hỏa.D.Chuyển động của con lắc. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtLực nâng được sinh ra do:A.Ma sát.B.Trọng lực.C.Dòng khí có vận tốc khác nhau trên và dưới cánh.D.Lực đàn hồi. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐể tạo ra lực nâng, cánh máy bay thường có:A.Hình dạng dẹt.B.Mặt trên cong, mặt dưới phẳng.C.Hai mặt đều phẳng.D.Mặt trên nặng hơn mặt dưới. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtLực nâng trong chất lỏng tương đương với:A.Lực ma sát.B.Lực đẩy Ác-si-mét.C.Lực hấp dẫn.D.Lực căng bề mặt. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong thực tế, lực nâng giúp:A.Máy bay cất cánh và duy trì độ cao.B.Xe tăng chạy nhanh hơn.C.Tăng ma sát.D.Giảm sức ép lên mặt đất. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtKhi vận tốc máy bay tăng, lực nâng:A.Giảm.B.Tăng.C.Không đổi.D.Bằng 0. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong bay lượn, lực nâng cân bằng với:A.Lực cản.B.Trọng lực.C.Ma sát không khí.D.Lực đàn hồi. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtLực cản giúp:A.Giảm vận tốc khi phanh xe hoặc khi dù bung.B.Tăng gia tốc.C.Làm vật nổi lên.D.Chống lại lực nâng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTrong nhảy dù, vận tốc giới hạn là khi:A.Lực nâng = 0.B.Trọng lực = lực cản.C.Lực cản nhỏ hơn trọng lực.D.Không còn lực nào tác dụng. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong không khí loãng, lực cản:A.Tăng mạnh.B.Giảm.C.Không đổi.D.Biến mất. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtLực cản có hại trong trường hợp nào?A.Phanh xe.B.Làm tiêu tốn nhiên liệu khi bay.C.Giảm tốc độ rơi.D.Hạ cánh an toàn. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLực cản có ích trong trường hợp nào?A.Tăng vận tốc máy bay.B.Hạ dù an toàn.C.Làm nóng máy.D.Tăng độ trơn trượt. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtLực nâng tạo ra nhờ hiệu ứng:A.Ánh sáng.B.Bernoulli.C.Newton.D.Pascal. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtỨng dụng lực nâng được sử dụng trong:A.Tàu ngầm.B.Máy bay và diều.C.Tàu điện ngầm.D.Cần cẩu. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI