Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 15: Định luật 2 Newton 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtĐịnh luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa:A.Vận tốc và thời gianB.Quãng đường và thời gianC.Lực, khối lượng và gia tốcD.Lực và vận tốc Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhát biểu đúng của định luật II Newton là:A.Gia tốc của vật cùng hướng với lực tác dụng và tỉ lệ thuận với độ lớn của lực, tỉ lệ nghịch với khối lượng của vậtB.Lực càng lớn thì gia tốc càng nhỏC.Gia tốc và lực luôn vuông góc nhauD.Gia tốc không phụ thuộc lực tác dụng Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtBiểu thức của định luật II Newton là:A.\( F = m \cdot v \)B.\( F = m \cdot a \)C.\( F = m \cdot g \)D.\( F = \frac{m}{a} \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐơn vị của lực trong hệ SI là:A.kgB.m/sC.N (Newton)D.J (Joule) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết1 N là lực làm cho vật có khối lượng 1 kg thu được gia tốc là:A.9,8 m/s²B.1 m/s²C.10 m/s²D.0,1 m/s² Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtNếu lực tác dụng lên vật tăng gấp đôi, khối lượng không đổi thì gia tốc:A.Không đổiB.Tăng gấp đôiC.Giảm một nửaD.Tăng bốn lần Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKhi khối lượng vật tăng gấp đôi, lực không đổi thì gia tốc:A.Giảm một nửaB.Tăng gấp đôiC.Không đổiD.Tăng bốn lần Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột vật có khối lượng 2 kg chịu lực 6 N, gia tốc của vật là:A.12 m/s²B.3 m/s²C.0,33 m/s²D.6 m/s² Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột vật chịu nhiều lực tác dụng, gia tốc xác định theo:A.Lực lớn nhấtB.Tổng đại số các lựcC.Tổng vectơ các lực (hợp lực)D.Trọng lực Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLực là nguyên nhân gây ra:A.Vận tốcB.Gia tốcC.Trọng lượngD.Chuyển vị Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtNếu gia tốc của vật bằng 0 thì:A.Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0B.Vật không có khối lượngC.Vật đứng yênD.Vật chuyển động tròn Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhối lượng càng lớn thì:A.Lực càng lớnB.Gia tốc càng nhỏ nếu lực không đổiC.Gia tốc càng lớnD.Lực giảm Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtNếu tổng lực tác dụng lên một vật khác 0 thì vật đó:A.Đứng yênB.Chuyển động trònC.Chuyển động có gia tốcD.Chuyển động đều Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐơn vị của gia tốc trong hệ SI là:A.m/sB.m/s²C.ND.kg.m/s² Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột vật chịu lực 10 N, có gia tốc 2 m/s². Khối lượng vật là:A.20 kgB.5 kgC.2 kgD.0,2 kg Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNếu không có lực nào tác dụng lên vật, thì gia tốc của vật là:A.Không xác địnhB.Bằng 0C.Lớn nhấtD.Bằng trọng lực Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtLực và gia tốc có:A.Hướng ngược nhauB.Cùng hướngC.Không liên quanD.Lực vô hướng, gia tốc có hướng Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtVật có khối lượng 3 kg chuyển động với gia tốc 4 m/s². Hợp lực tác dụng lên vật là:A.7 NB.12 NC.1,33 ND.0 N Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột vật đang chuyển động thẳng đều, khi chịu tác dụng lực không đổi, nó sẽ:A.Dừng lạiB.Chuyển động tròn đềuC.Chuyển động nhanh dần đềuD.Bay lên Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtLực có tác dụng làm vật thay đổi:A.Khối lượngB.Thời gianC.Vận tốc (gia tốc)D.Quỹ đạo luôn thẳng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtNếu hợp lực tác dụng lên vật bằng 0, vật:A.Không thay đổi vận tốc (gia tốc bằng 0)B.Tăng tốc độC.Bay lên caoD.Quay quanh trục Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột vật có khối lượng 10 kg, chịu lực kéo 20 N. Gia tốc là:A.0,5 m/s²B.2 m/s²C.5 m/s²D.200 m/s² Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtTăng lực tác dụng lên vật 3 lần, khối lượng không đổi. Gia tốc:A.Giảm 3 lầnB.Tăng 3 lầnC.Không đổiD.Gấp đôi Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtTác dụng một lực không đổi lên vật có khối lượng càng nhỏ thì:A.Gia tốc càng lớnB.Vật chuyển động trònC.Vật đứng yênD.Gia tốc nhỏ Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtĐại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là:A.Lực tác dụngB.Khối lượngC.Gia tốcD.Vận tốc Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI