Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Sinh học Trường THPT Thuận Thành Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Sinh học Trường THPT Thuận Thành 18 câu hỏi 30 phút Thi Chuyển CấpBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Sinh học Trường THPT Thuận Thành 18 câu hỏi 30 phút Thi Chuyển CấpPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong các quá trình phân bào, nhiễm sắc thể quan sát được hình thái rõ nhất ở kì:A.kì đầu.B.kì giữa.C.kì cuối.D.kì sau. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của:A.gây đột biến.B.công nghệ gene.C.lai hữu tính.D.nhân bản vô tính. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính là:A.30 nm.B.10 nm.C.700 nm.D.300 nm. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtỞ ruồi giấm, bốn tế bào sinh dục có kiểu gen $\frac{AB}{ab} X^{DE}Y$ thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa lần lượt tạo ra từ quá trình giảm phân của bốn tế bào trên là?A.2.B.4.C.8.D.16. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtQuá trình quang hợp tạo ra sản phẩmA.Protein.B.GluxitC.Muối khoángD.Cacbohidrat Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKhi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?A.Phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiếtB.Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên tráchC.Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợpD.Phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyển electron Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là:A.$(1:1)^n$B.$(1:2:1)^n$C.$3^n$D.$2^n$ Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCặp NST giới tính của cá thể đực là XX, của cá thể cái là XY gặp ở các loài:A.người, thú, ruồi giấm.B.chim, bướm, lưỡng cư.C.châu chấu, gà, ếch nhái.D.ong, kiến, tò vò. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhép lai để xác định vai trò di truyền của bố mẹ được gọi là:A.Lai thuận nghịchB.Lai phân tích.C.Lai gần.D.Tự thụ phấn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?A.Vùng kết thúc.B.Vùng mã hóa.C.Vùng điều hòa.D.Vùng Operator. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtỞ một loài người ta thấy cơ thể sản sinh ra loại giao tử có ký hiệu $\frac{Ab}{}$ $\frac{De}{}$ H $X^E$. Loài này có số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) là:A.8B.10C.12D.4 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa ở người là:A.Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.B.Lysozyme trong nước bọt.C.pH thấp trong nước tiểu.D.Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánhA.trình tự nucleotide của DNA.B.cấu trúc không gian của DNA.C.số liên kết hydrogen của DNA.D.cấu tạo đơn phân nucleotide. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNơi enzim RNA – pôlimerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:A.vùng điều hoà.B.vùng kết thúcC.một vị trí bất kì trên DNA.D.vùng mã hoá. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHình thức tiêu hóa ở thú là:A.tiêu hóa nội bào.B.một số thức ăn tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bàoC.tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bàoD.tiêu hóa ngoại bào. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTrong hệ dẫn truyền tim, xung được lan truyền theo chiều nào sau đây?A.Bó Hiss → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Puôc-kin.B.Nút nhĩ thất → Bó Hiss → Nút xoang nhĩ → Mạng Puôc-kin.C.Mạng Puôc-kin → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó Hiss.D.Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó Hiss → Mạng Puôc-kin. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrường hợp nào là điều hòa sau dịch mã?A.Phân phối protein đến các nơi các tế bào cần thiết.B.Hoàn thiện cấu trúc phân tử RNA.C.Tăng số lượng bản sao của gene lên nhiều lần.D.Kiểm soát tuổi thọ của mRNA trong tế bào. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrường hợp nào sau đây làm không làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu:A.khi cơ thể bị mất nước.B.khi ăn mặn.C.khi tăng glucose máu.D.khi cơ thể mệt mỏi. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/18|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI