Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng Trắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Vật lý 10 – Bài 34: Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng 25 câu hỏi 30 phút Vật lý 10PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtKhối lượng riêng được xác định bằng công thức:A.\( D = \frac{m}{F} \)B.\( D = \frac{V}{F} \)C.\( D = \frac{V}{m} \)D.\( D = m \cdot V \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtĐơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI là:A.kg/mB.kg/m³C.N/m³D.g/m³ Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMột vật có khối lượng 200g và thể tích 100cm³. Khối lượng riêng của vật là:A.0,5 kg/m³B.0,5 g/cm³C.2000 kg/m³D.2 kg/m³ Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChất nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?A.GỗB.NướcC.SắtD.Dầu Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtÁp suất chất lỏng phụ thuộc vào:A.Thể tích chất lỏngB.Độ sâu, khối lượng riêng của chất lỏngC.Hình dạng bìnhD.Diện tích đáy bình Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu 6 Áp suất chất lỏng được tính theo công thức nào?A.\( p = F \cdot S \)B.\( p = D \cdot h \)C.\( p = m \cdot g \)D.\( p = \frac{F}{h} \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong công thức p=D⋅hp = D \cdot hp=D⋅h, D là gì?A.Khối lượngB.Lực tác dụngC.Khối lượng riêng của chất lỏngD.Diện tích mặt thoáng Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐơn vị của áp suất là:A.kg/m²B.PaC.ND.m² Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết1 Pa bằng:A.1 N/m²B.1 N/m³C.1 kg/m²D.10 N/cm² Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột chất lỏng có khối lượng riêng 1000 kg/m³, tại độ sâu 2 m thì áp suất là:A.500 PaB.200 PaC.2000 PaD.1000 Pa Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtKhi độ sâu chất lỏng tăng thì áp suất sẽ:A.GiảmB.Không thay đổiC.TăngD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtKhi dùng cùng một chất lỏng, áp suất ở đáy các bình có cùng độ sâu sẽ:A.Khác nhauB.Bằng nhauC.Phụ thuộc hình dạng bìnhD.Phụ thuộc nhiệt độ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTrong cùng một chất lỏng, điểm nào ở sâu hơn thì:A.Có áp suất nhỏ hơnB.Có cùng áp suấtC.Có áp suất lớn hơnD.Không có áp suất Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNước biển có khối lượng riêng lớn hơn nước ngọt, do đó áp suất ở cùng độ sâu trong nước biển sẽ:A.Bằng nhauB.Nhỏ hơnC.Lớn hơnD.Không xác định Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtMột hồ nước có độ sâu 3 m, khối lượng riêng nước là 1000 kg/m³. Áp suất tại đáy hồ là:A.300 PaB.3000 PaC.3 PaD.30 Pa Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtKhối lượng riêng của nước là khoảng:A.1000 g/m³B.1 kg/m³C.1000 kg/m³D.10 kg/m³ Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtÁp suất chất lỏng không phụ thuộc vào:A.Độ sâuB.Khối lượng riêng chất lỏngC.Diện tích đáy bìnhD.Vị trí điểm cần tính áp suất Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtNếu chất lỏng nhẹ hơn thì áp suất tại cùng độ sâu sẽ:A.TăngB.GiảmC.Không thay đổiD.Không xác định được Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTrong phòng thí nghiệm, người ta dùng ống chữ U để:A.Đo áp suất chất lỏngB.Đo lựcC.Đo thể tíchD.Đo khối lượng Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKhi mực chất lỏng trong ống chữ U không bằng nhau, chứng tỏ:A.Hai đầu có khối lượng khác nhauB.Có sự chênh lệch áp suấtC.Hai đầu bằng nhau về áp lựcD.Bình không cân bằng Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong các chất sau, chất nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?A.Không khíB.DầuC.RượuD.Nước Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtMột vật có thể tích 0,01 m³, khối lượng 8 kg. Khối lượng riêng của vật là:A.80 kg/m³B.800 kg/m³C.0,8 kg/m³D.8 kg/m³ Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtChất lỏng gây áp suất theo:A.Mọi phươngB.Chỉ phương thẳng đứngC.Chỉ phương ngangD.Hướng từ trên xuống Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtNếu chiều cao cột chất lỏng tăng gấp đôi thì áp suất:A.Không đổiB.Tăng gấp đôiC.Giảm một nửaD.Tăng gấp bốn Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNếu thay nước bằng dầu có khối lượng riêng nhỏ hơn thì áp suất ở cùng độ sâu:A.Không đổiB.GiảmC.TăngD.Bằng áp suất khí quyển Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI