Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 2 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 2 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 2 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhép tính 300 + 700 có kết quả làA.1 000B.100C.900D.1 100 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhép tính nào có kết quả nhỏ nhấtA.1 000 - 500B.900 - 400C.900 - 300D.900 - 600 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtKết quả của phép tính 50 + 40 bằngA.90B.900C.99D.98 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCho biết 66 + 34 … 55 + 45. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm làA.8B.5C.2D.9 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtPhép tính nào có kết quả lớn nhất?A.35 + 25B.40 + 20C.55 + 35D.15 + 45 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhép tính nào có kết quả bằng 70?A.900 - 200B.1 000 - 300C.100 - 30D.100 - 3 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtPhép tính nào có kết quả bé nhất?A.100 – 20B.90 - 40C.900 - 500D.1 000 - 900 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTổng của 39 và 6 làA.54B.44C.55D.45 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐiền vào ô trống kết quả của phép tính 560 – 40 = .?.A.520B.20C.200D.502 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhép tính nào có kết quả bằng 24A.136 - 112B.148 - 24C.136 - 12D.56 - 12 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCon trâu cân nặng 760 kg, con nghé cân nặng 240 kg. Cả hai con cân nặng bao nhiêu kg?A.900 kgB.1 000 kgC.700 kgD.800 kg Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtPhép tính nào có kết quả bằng 300A.1 000 - 70B.210 + 110C.970 - 670D.218 + 2 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhép tính nào có kết quả bé nhấtA.100 - 25B.100 - 45C.100 – 65D.100 - 75 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtMẹ mua về 49 quả cam. Mẹ biếu bà 23 quả. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả?A.26B.36C.16D.22 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtHãy chọn đáp án đúng điều vào ô trống. 35 + 17 .?. 28 + 26A.8B.5C.2D.9 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCon lợn cân nặng 65 kg, con chó cân nặng 35 kg. Hỏi con lợn và con chó cân nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?A.200B.195C.95D.100 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột bãi đỗ xe có thể chứa nhiều nhất 88 xe, hiện đang có 41 xe máy và 34 xe đạp. Bãi đỗ xe đó còn có thể chứa được bao nhiêu xe?A.13B.75C.47D.88 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHiệu của số liền sau 87 và 20 là?A.67B.68C.69D.70 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột nhân viên buổi sáng giao được 41 chai sữa. Buổi chiều nhân viên đó tiếp tục giao thêm 38 chai sữa. Hỏi Tổng số chai sữa mà nhân viên đó giao trong ngày là bao nhiêu?A.77 chaiB.76 chaiC.79 chaiD.78 chai Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho số có hai chữ số biết khi bớt đi 3 đơn vị ở chữ số hàng chục và giữ nguyên chữ số hàng đơn vị ra được số 56. Chữ số hàng chục cần tìm là?A.8B.5C.2D.9 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI