Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 22 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số Trắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 22 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3 Bài 22 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTính nhẩm 30 x 2 = ..........A.60.B.56.C.54.D.48. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTính nhẩm 20 x 4 = ..........A.69.B.65.C.80.D.78. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMỗi khay có 20 quả trứng. Vậy 4 khay trứng có bao nhiêu quả trứng?A.50 quả trứng.B.80 quả trứng.C.24 quả trứng.D.18 quả trứng. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMỗi bó có 10 que tính. Vậy 8 bó có bao nhiêu que tính?A.80 que tính.B.50 que tính.C.33 que tính.D.18 que tính. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMỗi sọt có 20 kg khoai lang. Hỏi 5 sọt có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam khoai lang?A.150kg.B.110kg.C.100kg.D.170kg. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 30 x 5 .......... 40 x 4A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 20 x 5 .......... 20 x 4A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 30 x 5 .......... 30 x 10A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 40 x 2 .......... 20 x 4A.<. B. >.B.=.C.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMỗi hộp gồm 20 chiếc bút. Vậy 4 hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút?A.5 chiếc bút.B.24 chiếc bút.C.80 chiếc bút.D.57 chiếc bút. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrên mỗi bàn người ta để 2 lọ hoa, mỗi lọ hoa có 10 cành hoa. Hỏi 6 cái bàn như thế có tất cả bao nhiêu cành hoa?A.60 cành hoa.B.20 cành hoa.C.120 cành hoa.D.80 cành hoa. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTính nhẩm 40 x 3 = ..........A.104.B.106.C.140.D.120. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtKết quả của phép nhân 20 x 4 có chữ số hàng chục bằng .?.A.8B.4C.6D.2 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTrong các phép tính dưới đây, phép tính nào là phép tính đúng?A.21 x 3 = 63B.21 x 3 = 61C.21 x 3 = 53D.21 x 3 = 36 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtKết quả của phép tính 24 x 2 là?A.22B.48C.44D.26 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTổng nào dưới đây có thể viết thành phép toán 33 x 3?A.33 + 33B.33 + 33 + 33 + 3C.33 + 3D.33 + 33 + 33 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtNam và Yến cùng thực hiện phép tính 21 x 3. Nam ra kết quả là 36, Yến ra kết quả là 63. Hỏi bạn nào thực hiện đúng?A.Cả hai bạnB.Không bạn nàoC.Bạn NamD.Bạn Yến Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtLớp 3A có 4 tổ, mỗi tổ có 12 học sinh. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?A.15 học sinhB.84 học sinhC.60 học sinhD.48 học sinh Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtMột ngày có 24 giờ. Vậy 4 ngày có bao nhiêu giờ?A.96 giờB.120 giờC.72 giờD.48 giờ Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTổ bạn Hùng có 7 bạn, bạn Hùng có 8 cái kẹo, các bạn còn lại (6 bạn) mỗi bạn có 12 cái kẹo. Vậy tổ bạn Hùng có bao nhiêu cái kẹo?A.72 cái kẹoB.68 cái kẹoC.80 cái kẹoD.86 cái kẹoE.Use code with caution. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI