Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 34 Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 34 Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 34 Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTính 208 x 3 = ?A.645.B.628.C.624.D.622. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtKết quả của phép tính 202 x 4 làA.408.B.808.C.804.D.488. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtMỗi cái chén nặng 123g. Một cái ấm cân nặng gấp 3 lần cái chén. Vậy cái ấm cân nặng bao nhiêu gam?A.123g.B.683g.C.369g.D.569g. Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtMột cửa hàng tuần thứ nhất bán được 144 cái bánh kem. Tuần thứ hai cửa hàng bán được gấp đôi số bánh trong tuần thứ nhất. Vậy tuần thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu cái bánh?A.286 cái bánh.B.200 cái bánh.C.355 cái bánh.D.288 cái bánh. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtMai có 1kg bột mì (1000g). Bạn ấy đã làm được 5 chiếc bánh, mỗi chiếc bánh dùng 110g bột mì. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu gam bột mì?A.550g.B.555g.C.450g.D.500g. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTrên một hòn đảo đang có 420 con cừu. Sau mỗi năm số lượng cừu trên đảo sẽ tăng thêm 132 con. Hỏi sau 2 năm, trên đảo đó có tất cả bao nhiêu con cừu?A.840 con.B.684 con.C.552 con.D.396 con. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ trống 763 - 124 x 2 = ..........A.513.B.514.C.515.D.516. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtTính 121 x 4 = ?A.482.B.484.C.486.D.444. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtTính 101 x 7 = ?A.705.B.697.C.700.D.707. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtTính nhẩm 200 x 4 = ..........A.300.B.500.C.800.D.700. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTính nhẩm 100 x 8 = ..........A.600.B.900.C.800.D.100. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtQuãng đường vòng quanh một sân tập thể dục dài 320m, Đức đã chạy 3 vòng. Hỏi Đức đã chạy được bao nhiêu m?A.960m.B.940m.C.900m.D.920m. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 200 x 3 .......... 100 x 4A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 300 x 2 .......... 700 x 1A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 400 x 1 .......... 100 x 4A.<. B. >.B.=.C.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTính nhẩm 110 x 8 = ..........A.860.B.760.C.780.D.880. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTính nhẩm 102 x 3 = ..........A.300.B.302.C.306.D.304. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtGiá trị của x để x x 1 + 90 = 290A.180.B.150.C.100.D.200. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtGiá trị của x trong biểu thức x x 3 = 300A.100.B.120.C.140.D.160. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm giá trị của x biết x x 400 - 165 = 635A.1.B.2.C.3.D.4. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI