Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 36 Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số Trắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 36 Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán lớp 3: Bài 36 Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 3PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biết21 + 18 đọc làA.Hai mươi mốt cộng mười tám.B.Hai mốt cộng mười tám.C.Hai mươi một cộng mười tám.D.Không có cách đọc đúng. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết95 - 17 đọc làA.Chín mươi năm trừ mười bảy.B.Chín mươi lăm trừ mười bảy.C.Chín lăm trừ mười bảy.D.Chín măm trừ mười bảy. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm 12 + 23 + 25 = ...A.76B.60C.70D.55 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm 36 + 2 + 12 = ...A.70B.60C.50D.40 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm 40 + 10 - 20 = ...A.30B.20C.40D.50 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm ... : 2 : 3 = 7A.42B.34C.50D.26 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm 67 + ... + 2 = 70A.1B.2C.3D.4 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm 50 - 28 + ... = 60A.47B.18C.38D.29 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLập biểu thức: Hiệu của 21 trừ đi 3 làA.21 - 3.B.21 + 3.C.21 x 3.D.21 : 3. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtLập biểu thức: Thương của 21 chia cho 3A.21 + 3.B.21 x 3.C.21 - 3.D.21 : 3. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLập biểu thức: Tổng của ba số 23, 15 và 40A.23 x 15 - 40.B.23 - 15 + 40.C.23 + 15 + 40.D.23 + 15 - 40. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGiá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số (98) và số chẵn lớn nhất có một chữ số (8). Số đó làA.90.B.106.C.89.D.91. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 670 - 170 + 23 .......... 670 - (170 + 23)A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 430 - 250 .......... 700 + 230 - 100A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống 520 + 170 + 230 .......... 320 + 340A.<.B.>.C.=.D.Không dấu nào thỏa mãn. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGấp một số lên 6 lần rồi cộng với 4 thì được số nhỏ nhất có ba chữ số (100). Số đó làA.110.B.16.C.17.D.94. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột cửa hàng có 400 cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có 5 hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong 400 cái bánh đó là?A.100 thùng.B.25 thùng.C.20 thùng.D.2 thùng. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTính nhanh giá trị của biểu thức sau 354 + 355 + 356 - 156 - 155 - 154 = ..........A.650.B.450.C.500.D.600. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ trống 162 + 39 - 18 = ..........A.185.B.183.C.188.D.182. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKết quả của biểu thức 32 x 3 : 2A.96.B.64.C.48.D.32. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI