Đề thi trắc nghiệm môn Phương pháp nghiên cứu khoa học UEH Đề thi trắc nghiệm môn Phương pháp nghiên cứu khoa học UEH 30 câu hỏi 30 phút Phương pháp nghiên cứu khoa họcBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi trắc nghiệm môn Phương pháp nghiên cứu khoa học UEH 30 câu hỏi 30 phút Phương pháp nghiên cứu khoa họcPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCâu 1 Nghiên cứu khoa học là:A.Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễnB.Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các quy luật mớiC.Tìm hiểu và xử lý các tình huống thực tếD.Tìm hiểu và đề xuất các giải pháp để giải quyết 1 vấn đề đặc thù Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCâu 2 Trong nghiên cứu khoa học, bất kỳ kết luận nào được rút ra đều phải dựa trên thông tin thu thập được từ kinh nghiệm và quan sát thực tiễn là đặc điểm:A.Có tính thực nghiệmB.Có tính hiệu lực và kiểm chứng đượcC.Có tính hệ thốngD.Có tính nghiêm ngặt Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCâu 3 Phát biểu nào sau đây thể hiện mục đích nghiên cứu:A.Đề tài muốn phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập của sinh viên, thông qua đó đưa ra các giải pháp nâng cao kết quả học tập của sinh viênB.Đề tài nhằm đánh giá tác động của quản lý thời gian và kết quả học tập của sinh viên, thông qua đó đưa ra các giải pháp để nâng cao kết quả học tập của sinh viênC.Đề tài nhằm phân tích các yếu tố tác động tới kết quả học tập của sinh viênD.Đề tài muốn chỉ ra ảnh hưởng của quản lý thời gian và kết quả học tập của sinh viên Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCâu 4 Nghiên cứu nhằm mô tả thực trạng, xác định đặc điểm của một vấn đề cụ thể được gọi là loại hình nghiên cứu khoa học:A.Nghiên cứu thăm dòB.Nghiên cứu giải thíchC.Nghiên cứu dự báoD.Nghiên cứu mô tả Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCâu 5 Tổng quan tài liệu nghiên cứu là:A.Xem xét dữ liệu sơ cấpB.Nghiên cứu bản chất của hiện tượngC.Là văn bản tóm lược và đánh giá có mục đích về những thông tin có tính tham khảoD.Tìm hiểu quan hệ nhân quả giữa các đặc tính của sự vật hiện tượng Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCâu 6 Quá trình tiến hành nghiên cứu bao gồm:A.Tìm tư liệu xác định mục tiêu nghiên cứu, đạt được sự hỗ trợ của cơ quan chủ quản, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.B.Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài, xác định hướng tiếp cận và phương pháp tiếp cận, xác định khuôn khổ lý thuyết và dữ liệu cần thiết cho việc đánh giá, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.C.Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu thành quả cá nhân của các nhà khoa học liên quan đến đề tài, phỏng vấn, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.D.Xác định được vấn đề, tìm được người hướng dẫn, thu thập dữ liệu, tiến hành nghiên cứu và phân tích các dữ liệu, báo cáo kết quả. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtCâu 7 Tổng quan các tài liệu nghiên cứu đảm bảo:A.Tổng hợp các tài liệu từ nhiều nguồn khác nhau trên cùng một câu hỏi/đề tài nghiên cứu.B.Đánh giá hiện trạng kiến thức về một chủ đề bằng cách so sánh các đề tài nghiên cứu và các hướng tiếp cận.C.Đánh giá hiện trạng kiến thức về một chủ đề bằng cách so sánh các cách phân tích dữ liệu, kết luận được rút ra.D.Tất cả các phương án trên Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCâu 8 Giá trị của 1 bài báo khoa học thể hiện:A.Bởi sự nhìn nhận cần thêm nghiên cứu bổ sungB.Khi có kết luận hợp lý dựa trên các dữ liệu và kết quả đạt đượcC.Khi tác giả xác nhận rằng cần phải có thêm nghiên cứu hoàn chỉnhD.Khi bài báo được xuất bản trong một tạp chí phổ biến Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCâu 9 Trình tự các bước trong quy trình diễn dịch gồm:A.Dựa trên các lý thuyết đã có để kiểm định các giả thuyết dự trên các dữ liệu thu thập được để đưa ra các kết luậnB.Thông qua các quan sát (dữ liệu thu thập được) tổng hợp mô tả các hiện tượng để xây dựng các lý thuyếtC.Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được để kiểm định các giả thuyết và đưa ra kết luậnD.Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được tổng hợp thành các lý thuyết Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCâu 10 Tổng quan nghiên cứu:A.Là việc liệt kê các tài liệu nghiên cứu liên quan đến chủ đề nghiên cứuB.Là việc liệt kê các tài liệu liên quan đến chủ đề nghiên cứu để tìm khoảng trống nghiên cứuC.Là việc tổng hợp, đánh giá các tài liệu nghiên cứu hiện có liên quan đến chủ đề nghiên cứu để xác định khoảng trống nghiên cứuD.Tất cả các phương án trên đều đúng Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCâu 11 Một trong những dấu hiệu cho một chủ đề nghiên cứu tốt đó là:A.Sử dụng càng nhiều kỹ thuật khác nhau càng tốtB.Câu hỏi nghiên cứu dựa trên kinh nghiệm thực tiễn của nhà nghiên cứuC.Có lý thuyết nền tảng, ý tưởng mang tính hệ thốngD.Chủ đề hướng tới bộ giải pháp cho thực tiễnE.Đề tài nghiên cứu rõ ràng, tường minhF.Chưa từng có nhà nghiên cứu nào trước đó từng thực hiện các nghiên cứu liên quan đến chủ đề này.G.Câu hỏi nghiên cứu rõ ràng, dựa trên tổng quan tài liệu Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtCâu 12 Các yếu tố về văn hóa địa phương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở có ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam. Đây là:A.Câu hỏi quản lýB.Mục tiêu nghiên cứuC.Câu hỏi nghiên cứuD.Câu hỏi đo lường Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCâu 13 Cách trích dẫn tài liệu nào dưới đây trong báo cáo khoa học chưa chính xác:A.Một báo cáo nghiên cứu quan trọng đã chỉ ra rằng: “FDI góp phần quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam trong mười năm qua”, (Smith, 2004, trang 69).B.Smith đã khẳng định rằng FDI góp phần quan trọng trong thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam trong thời gian qua.C.Smith (2004) khám phá rằng FDI góp phần quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam trong mười năm qua.D.Smith và Lee (2004) khám phá rằng FDI góp phần quan trọng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam trong mười năm qua. Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCâu 14 Mệnh đề được trình bày trong báo cáo nghiên cứu: “H1: Yếu tố lòng tin có mối quan hệ thuận chiều đến việc kiểm soát dịch bệnh Covid ở Việt Nam” được xem là:A.Giả thiết nghiên cứuB.Kết quả thu thập của nội dung phỏng vấn sâuC.Giả thuyết nghiên cứuD.Nhận định kết quả của nội dung phân tích định lượng Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCâu 15 Đặc điểm của nghiên cứu khoa học ứng dụng:A.Mang tính khái quát hóa và tính tổng hợp caoB.Có mức độ đóng góp tri thức mới cao hơn so với nghiên cứu cơ bảnC.Mang tính quy luật và tính khái quát hóa caoD.Đề cao tính ứng dụng vào thực tiễn Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCâu 16 Khung phân tích cố định được sử dụng trong:A.Phân tích dữ liệu định lượngB.Phân tích dữ liệu định tínhC.Phân tích định tính kết hợp với phân tích định lượngD.Phân tích định lượng và để kiểm tra các giả thuyết nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCâu 17 Tính phổ quát trong nghiên cứu khoa học, nghĩa là:A.Nghiên cứu có thể chỉ có giá trị trong một phạm vi cụ thểB.Nghiên cứu chỉ có giá trị trong một ngành cụ thểC.Nghiên cứu có thể áp dụng được cho nhiều lĩnh vực khác nhauD.Nghiên cứu hướng tới những vấn đề mang tính phổ biến của đối tượng nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtCâu 18 Đâu không phải là nội dung của tổng quan nghiên cứu?A.Tìm hiểu và phân tích các lý thuyết liên quanB.Đánh giá các phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong các nghiên cứu trướcC.Những tài liệu tham khảo đã được trích dẫn trong các nghiên cứu trước.D.Phân tích các khoảng trống nghiên cứu trong các tài liệu hiện có Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtCâu 19 Những dấu hiệu sau đây cho thấy Chủ đề nghiên cứu có “tính xác đáng”, loại trừ:A.Chủ đề nghiên cứu có thể được áp dụng rộng rãi và mang lại giá trị thực tiễnB.Chủ đề nghiên cứu liên quan đến một vấn đề đang được quan tâmC.Chủ đề nghiên cứu đã được nghiên cứu một cách đầy đủD.Chủ đề nghiên cứu có thể giải quyết một vấn đề cụ thể và mang lại kết quả thực tế Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCâu 20 Làm sao có thể giảm thiểu các tác động xấu của dịch Covid 19 tới hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam. Đây là:A.Mục tiêu nghiên cứuB.Câu hỏi nghiên cứuC.Giả thuyết nghiên cứuD.Kết quả nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtCâu 21 Câu hỏi nghiên cứu được trình bày trong báo cáo khoa học thuộc nội dung nào là hợp lý nhất trong các mục sau của báo cáo nghiên cứu:A.Phần giới thiệuB.Phần tổng quan nghiên cứuC.Phần kết luậnD.Phần phương pháp nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCâu 22 Câu hỏi nghiên cứu là:A.Câu hỏi để kiểm tra tính hợp lý của các giả thuyếtB.Câu hỏi để xác định phương pháp nghiên cứuC.Câu hỏi giúp định hướng nghiên cứu, dựa trên khoảng trống nghiên cứuD.Câu hỏi giúp xác định lý do nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCâu 23 Trích dẫn thứ cấp là:A.Là trích dẫn lại một trích dẫn từ một tài liệu gốc, sử dụng trong trường hợp không thể truy cập được tài liệu gốcB.Là trích dẫn một trích dẫn từ tài liệu phụC.Là trích dẫn trực tiếp từ một tài liệu gốcD.Là trích dẫn từ một nguồn không phải tài liệu nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtCâu 24 Báo cáo nghiên cứu khoa học là:A.Một báo cáo chi tiết về các phương pháp và kết quả nghiên cứuB.Sản phẩm có cấu trúc nội dung phù hợp vấn đề nghiên cứu và thể hiện rõ đóng góp tri thức mới dựa trên bằng chứng khoa họcC.Một bài viết về nghiên cứu hiện trạng của một vấn đề cụ thểD.Một báo cáo chỉ bao gồm các dữ liệu thô và kết quả nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtCâu 25 Những nhận định nào dưới đây KHÔNG thuộc nội dung của nghiên cứu tổng quan:A.Tìm hiểu các nghiên cứu trước đây liên quan đến chủ đề nghiên cứuB.Phân tích các kết quả và phương pháp nghiên cứu của các nghiên cứu trướcC.Những tài liệu tham khảo đã được trích dẫn trong các nghiên cứu trước.D.Tìm kiếm các khoảng trống trong nghiên cứu hiện tại Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtCâu 26 Chủ đề trong nghiên cứu mới không nên triển khai theo hướng:A.Nghiên cứu một vấn đề chưa được quan tâm nhiềuB.Đưa ra giải pháp cho các vấn đề hiện tạiC.Cập nhật và làm rõ các vấn đề đã được nghiên cứu trước đâyD.Lặp lại tri thức cũ và liệt kê các con số đã công bố công khai Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtCâu 27 Đâu là ý nghĩa của tổng quan nghiên cứu trong số các nhận định sau:A.Giúp xác định phương pháp nghiên cứu phù hợpB.Tìm kiếm các vấn đề chưa được giải quyếtC.Giúp nhận diện khoảng trống nghiên cứu và xác lập độ tin cậy của nghiên cứuD.Đưa ra các kết luận rõ ràng về các vấn đề nghiên cứu Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtCâu 28 Nghiên cứu tác động các bệnh lý nền tới khả năng tử vong của bệnh nhân mắc COVID 19 tại Việt Nam. Đây được coi là:A.Một dạng câu hỏi nghiên cứuB.Một câu hỏi lý thuyếtC.Một câu hỏi thực nghiệmD.Một câu hỏi nghiên cứu mô tả Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtCâu 29 Các giải pháp nào nhằm nâng cao chất lượng dạy và học của các trường Cao đẳng – Đại học trong tiến trình chuyển đổi số tại Việt Nam? Đây được coi là:A.Một câu hỏi nghiên cứu lý thuyếtB.Một câu hỏi nghiên cứu ứng dụngC.Một câu hỏi nghiên cứu mô tảD.Một câu hỏi nghiên cứu thực nghiệm Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCâu 30 Nhận định “Có mối quan hệ giữa giá bán sản phẩm với doanh số bán của doanh nghiệp, giá bán càng cao thì doanh số càng cao” được hiểu là:A.Giả thuyết lý thuyếtB.Giả thuyết nghiên cứuC.Kết quả nghiên cứuD.Câu hỏi nghiên cứu Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/30|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI