Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 29: Ôn tập Trắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 29: Ôn tập 25 câu hỏi 30 phút Lịch Sử và Địa Lí 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Lịch Sử và Địa Lí 4 Bài 29: Ôn tập 25 câu hỏi 30 phút Lịch Sử và Địa Lí 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCồng chiêng - một loại nhạc cụ phổ biến ở Tây Nguyên là sự biểu hiện choA.Quyền lực, vị thế, tài sảnB.Sự giàu có, sự ảnh hưởngC.Quyền lực, tầm quan trọngD.Quyền lực, uy lực Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMỗi dân tộc có một cách chơi cồng chiêng như thế nào?A.Riêng biệtB.Giống nhauC.Rất giống nhauD.Tương tự nhau Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCồng chiêng là loại nhạc khí được đúc từ kim loại nào dưới đây?A.SắtB.ĐồngC.ManganD.Thiếc Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChiêng là loại nhạc cụ có đặc điểm như thế nào?A.Có númB.Không có númC.Có 2 númD.Chỉ có ít núm Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCồng chiêng có đường kính từ bao nhiêu cm?A.5 – 10cmB.10 – 20cmC.12 – 12cmD.20 – 120cm Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTháp Mười phải đối mặt với khó khăn gì?A.Hạn hán, thiếu nướcB.Nước mặn, đồng chuaC.Mưa nhiều, lũ lụtD.Mưa ít Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtNam bộ bao gồmA.Đông Nam bộ và Tây Nam bộB.Đông Nam bộ và Tây NguyênC.Đông Nam bộ và Bắc bộD.Tây Nguyên Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtNam bộ tiếp giáp vớiA.LàoB.Thái LanC.CampuchiaD.Hàn Quốc Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtNam bộ tiếp giáp với vùngA.Trung du và miền núi Bắc bộB.Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc bộC.Tây Nguyên, Duyên hải miền TrungD.Tây Nguyên, đồng bằng Bắc bộ Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtĐảo nào sau đây thuộc vùng Nam bộ?A.Đảo Trường SaB.Đảo Hoàng SaC.Đảo Phú QuốcD.Đảo Hải Nam Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtVùng Nam bộ có số dânA.Hơn 20 triệu người (năm 2020)B.Hơn 35 triệu người (năm 2020)C.Hơn 40 triệu người (năm 2020)D.Hơn 45 triệu người (năm 2020) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtVùng Nam bộ đông dân là doA.Đô thị nghèo nànB.Đô thị phát triển tạo nhiều việc làmC.Có nhiều đãi ngộ tốtD.Có nhiều việc làm tốt Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtVùng Nam bộ có hoạt động sản xuấtA.Đa dạngB.Chủ yếu là ngư nghiệpC.Chủ yếu là nông nghiệpD.Chủ yếu là lâm nghiệp Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtNam bộ có tiềm năng phát triểnA.Cây công nghiệpB.Lâm nghiệpC.Du lịch biểnD.Cây cà phê Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtNam bộ có điều kiện thuận lợi để trồng lúa nước làA.Địa hình trải dàiB.Địa hình khấp khểnhC.Địa hình bằng phẳng, nhiều sông ngòiD.Địa hình cao Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtNhà ở truyền thống của người Nam bộA.Có 4 loạiB.Chỉ một loại duy nhấtC.Có nhiều loại khác nhauD.Có ít loại Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtỞ miệt vườn chủ yếu làA.Nhà láB.Nhà tranhC.Nhà ngangD.Nhà xây Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHiện nay các nhà cổA.Vẫn còn được lưu giữB.Đã không còn tồn tạiC.Đã bị phá hếtD.Đã không còn nữa Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTại sao gọi là chợ nổi?A.Vì diễn ra dưới sôngB.Vì diễn ra trên sôngC.Vì chợ phải bơi trên sôngD.Vì chợ để hàng hóa nổi Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHàng hóa được bán trên các ghe làA.Hoa quảB.Nông sản và vật dụng cần thiếtC.Lúa gạoD.Thịt cá Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtThông tin nào sau KHÔNG đúng khi nói về vùng Nam Bộ?A.Phát triển chăn nuôi gia súc và thuỷ điện.B.Vùng trồng lúa, vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta.C.Ngành công nghiệp phát triển nhất nước ta.D.Địa đạo Củ Chi. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtVùng nào sau đây có nhiều dân tộc thiểu số sinh sống nhất?A.Tây Nguyên.B.Duyên hải miền Trung.C.Nam Bộ.D.Bắc Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtLễ hội tháp Chàm diễn ra ở vùngA.Tây Nguyên.B.Nam Bộ.C.Duyên hải miền Trung.D.Bắc Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtVùng nào sau đây có nhiệt độ trung bình trên 27oC?A.Duyên hải miền Trung.B.Nam Bộ.C.Tây Nguyên.D.Trung du và miền núi Bắc Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtLựa chọn 2 đáp án phù hợp với vùng Duyên hải miền Trung.A.Nghề làm muối, đánh bắt và nuôi trồng hải sản, du lịch biển phát triển.B.Phố cổ Hội An.C.Trương Định.D.Lễ hội Cồng chiêng. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/25|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI