Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2 – Ngữ pháp Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2 – Ngữ pháp 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2 – Ngữ pháp 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtShe _____ dinner at 7 o’clock.A.havingB.haveC.has Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtWhat time _____ it?A.areB.isC.does Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtDo you get up _____ six o’clock?A.onB.inC.at Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtWhat time _____ you get up?A.doB.doesC.are Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHe _____ to school by bus every day.A.goB.goesC.going Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtThey _____ their homework after school.A.doB.doesC.doing Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtWe _____ television in the evening.A.watchB.watchesC.watching Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMy mother _____ breakfast at 6:30 am.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biết_____ he play football after school?A.DoB.DoesC.Are Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biết_____ they go to the park on Sundays?A.DoB.DoesC.Are Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtWhat time _____ she usually go to bed?A.doB.doesC.is Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtThey _____ lunch at school.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtHe _____ a shower every morning.A.haveB.hasC.having Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtWe _____ our teeth before bed.A.brushB.brushesC.brushing Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtShe _____ her bike to school.A.rideB.ridesC.riding Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtThey _____ to music in their free time.A.listenB.listensC.listening Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtWhat time _____ you usually finish school?A.doB.doesC.are Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHe _____ his friends after school.A.meetB.meetsC.meeting Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtThey _____ dinner with their family.A.eatB.eatsC.eating Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtShe _____ up early on weekdays.A.getB.getsC.getting Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI