Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtget ____A.upB.downC.opposite Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biết_____ to bedA.getB.goC.come Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biết_____ breakfastA.doB.haveC.go Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biết_____ homeworkA.doB.makeC.go Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biết______ morning exercisesA.doB.eatC.make Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtI ______ at 7 A.M. It’s not far from my house.A.have breakfastB.go to schoolC.go to bed Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtI _____ at 6.30 AM. I often have bread and milk.A.get upB.have breakfastC.go to school Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtI _______ after dinner. Today I learn Maths and English.A.have lunchB.wash my faceC.do my homework Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtI go to bed at ______.A.thirty tenB.half tenC.ten thirty Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtI _____ at 4 P.M. I often play badminton with my sister after school.A.have breakfastB.go homeC.go to bed Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn từ có âm /ɜː/ khác với các từ còn lại.A.birdB.girlC.goD.shirt Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ có âm /əʊ/ khác với các từ còn lại.A.homeB.noseC.butD.go Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.routineB.o'clockC.breakfastD.homework Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.morningB.usuallyC.eveningD.after Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "o'clock".A.buổi sángB.buổi chiềuC.giờ đúngD.buổi tối Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "afternoon".A.buổi sángB.buổi chiềuC.buổi tốiD.đêm Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.getsB.watchesC.likesD.helps Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "thức dậy".A.get upB.go to bedC.have lunchD.do homework Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "buổi tối".A.morningB.afternoonC.eveningD.night Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "ăn trưa".A.have breakfastB.have lunchC.have dinnerD.go to school Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI