Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChọn từ có âm /aɪ/ khác với các từ còn lại.A.likeB.bikeC.muchD.kite Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChọn từ có âm /eɪ/ khác với các từ còn lại.A.cakeB.nameC.wantD.date Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChọn từ có âm /ɒ/ khác với các từ còn lại.A.hotB.notC.wantD.pot Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.birthdayB.balloonC.inviteD.present Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.partyB.surpriseC.presentD.candle Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTìm từ có nghĩa là "bữa tiệc".A.giftB.partyC.friendD.cake Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTìm từ có nghĩa là "món quà".A.presentB.balloonC.candleD.drink Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn từ chỉ đồ ăn.A.singB.danceC.cakeD.play Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn từ chỉ đồ uống.A.openB.closeC.juiceD.happy Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "balloon".A.bánhB.bóng bayC.nếnD.quà Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "candle".A.nước épB.quàC.nếnD.bạn bè Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.likesB.wantsC.invitesD.opens Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "mời".A.inviteB.thankC.receiveD.give Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "nhận".A.giveB.buyC.receiveD.make Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "thổi".A.cutB.eatC.blowD.drink Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ có âm /uː/ khác với các từ còn lại.A.juiceB.blueC.cutD.fruit Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có âm /ʊ/ khác với các từ còn lại.A.goodB.lookC.cakeD.book Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.musicB.guitarC.surpriseD.delicious Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.happyB.receiveC.presentD.children Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "hát".A.singB.danceC.playD.eat Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI