Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChoose the correct letter to complete the words. roo_A.mB.nC.d Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChoose the correct letter to complete the words. to_nA.mB.uC.w Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChoose the correct letter to complete the words. play_roundA.gB.hC.r Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChoose the correct letter to complete the words. g_rdenA.aB.oC.u Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChoose the correct letter to complete the words. c_mputerA.oB.uC.e Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChoose the correct letter to complete the words. libr_ryA.aB.aC.e Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChọn từ có âm /uː/ khác với các từ còn lại.A.schoolB.roomC.gardenD.pool Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChọn từ có âm /ʊ/ khác với các từ còn lại.A.bookB.lookC.tableD.cook Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.gardenB.computerC.libraryD.canteen Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.classroomB.playgroundC.blackboardD.teacher Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "library".A.phòng họcB.thư việnC.nhà ănD.sân chơi Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "canteen".A.thư việnB.nhà ănC.phòng máy tínhD.phòng tập thể dục Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtChọn từ chỉ một phòng ở trường.A.classroomB.studentsC.teachersD.books Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtChọn từ chỉ một vật dụng trong lớp học.A.playgroundB.blackboardC.canteenD.library Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /z/.A.chairsB.booksC.tablesD.computers Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "bàn".A.tableB.chairC.boardD.book Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "ghế".A.tableB.chairC.penD.ruler Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có âm /ɔː/ khác với các từ còn lại.A.boardB.floorC.bookD.door Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có âm /eə/ khác với các từ còn lại.A.chairB.hairC.schoolD.pair Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "sân chơi".A.playgroundB.gardenC.hallD.room Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI