Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 18 – Từ vựng và ngữ âm Trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 18 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 18 – Từ vựng và ngữ âm 20 câu hỏi 30 phút Tiếng Anh 4PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtChoose the missing letter. opposi_eA.tB.pC.d Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtChoose the missing letter. be_indA.kB.hC.p Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChoose the missing letter. bet_eenA.gB.wC.d Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtChoose the missing letter. nea_A.dB.sC.r Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtChoose the missing letter. T-sh_rtA.aB.iC.o Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtChoose the missing letter. sk_rtA.gB.iC.l Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtChoose the missing letter. thou_andA.sB.dC.z Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtChoose the missing letter. g_ftA.iB.tC.p Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtChọn từ có âm /ɪ/ khác với các từ còn lại.A.giftB.behindC.nearD.shirt Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn từ có âm /iː/ khác với các từ còn lại.A.betweenB.seeC.shirtD.T-shirt Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.A.shoppingB.oppositeC.thousandD.behind Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.A.nearB.betweenC.giftD.skirt Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "opposite".A.bên cạnhB.đối diệnC.phía sauD.ở giữa Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtGhép từ sau với nghĩa đúng: "behind".A.đối diệnB.ở giữaC.phía sauD.gần Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtChọn từ chỉ một loại quần áo.A.T-shirtB.shoeC.toyD.book Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtChọn từ chỉ một loại giày dép.A.skirtB.shoeC.giftD.thousand Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtChọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở âm cuối /s/ hoặc /z/.A.shopsB.behindC.giftsD.thousands Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "gần".A.nearB.oppositeC.behindD.between Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "ở giữa".A.nearB.behindC.betweenD.opposite Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn từ có nghĩa là "cửa hàng quà tặng".A.gift shopB.shoe shopC.T-shirt shopD.bookstore Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI