Trắc nghiệm Toán 5 Bài 2: Ôn tập phân số Trắc nghiệm Toán 5 Bài 2: Ôn tập phân số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 2: Ôn tập phân số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhân số nào dưới đây là phân số tối giản?A.\( \dfrac{2}{4} \)B.\( \dfrac{6}{9} \)C.\( \dfrac{3}{5} \)D.\( \dfrac{10}{15} \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTử số của phân số \( \dfrac{7}{12} \) là số nào?A.12B.7C.19D.5 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtHai phân số \( \dfrac{1}{3} \) và \( \dfrac{2}{6} \) có bằng nhau không?A.CóB.KhôngC.Không thể so sánhD.Cả A và B đều sai Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtRút gọn phân số \( \dfrac{12}{18} \) ta được phân số tối giản nào?A.\( \dfrac{6}{9} \)B.\( \dfrac{2}{3} \)C.\( \dfrac{3}{2} \)D.\( \dfrac{4}{6} \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtQuy đồng mẫu số hai phân số \( \dfrac{1}{4} \) và \( \dfrac{2}{3} \) ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu?A.1B.2C.3D.12 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKết quả của phép cộng \( \dfrac{2}{5} + \dfrac{1}{5} \) là bao nhiêu?A.\( \dfrac{2}{25} \)B.\( \dfrac{3}{10} \)C.\( \dfrac{3}{5} \)D.\( \dfrac{1}{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKết quả của phép trừ \( \dfrac{5}{7} - \dfrac{2}{7} \) là bao nhiêu?A.\( \dfrac{3}{7} \)B.\( \dfrac{7}{7} \)C.\( \dfrac{3}{49} \)D.\( \dfrac{7}{14} \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKết quả của phép nhân \( \dfrac{3}{4} \times \dfrac{2}{5} \) là bao nhiêu?A.\( \dfrac{5}{9} \)B.\( \dfrac{6}{20} \)C.\( \dfrac{3}{10} \)D.\( \dfrac{5}{20} \) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtKết quả của phép chia \( \dfrac{4}{9} \div \dfrac{2}{3} \) là bao nhiêu?A.\( \dfrac{8}{27} \)B.\( \dfrac{2}{3} \)C.\( \dfrac{6}{12} \)D.\( \dfrac{12}{18} \) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtPhân số nào lớn hơn phân số \( \dfrac{1}{2} \)?A.\( \dfrac{2}{4} \)B.\( \dfrac{3}{8} \)C.\( \dfrac{3}{5} \)D.\( \dfrac{2}{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtPhân số nào bé hơn phân số \( \dfrac{2}{3} \)?A.\( \dfrac{1}{2} \)B.\( \dfrac{3}{4} \)C.\( \dfrac{5}{6} \)D.\( \dfrac{7}{9} \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtTìm phân số bằng phân số \( \dfrac{3}{4} \) và có mẫu số là 20.A.\( \dfrac{3}{20} \)B.\( \dfrac{4}{20} \)C.\( \dfrac{15}{20} \)D.\( \dfrac{16}{20} \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtTính: \( \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3} \)A.\( \dfrac{1}{5} \)B.\( \dfrac{2}{5} \)C.\( \dfrac{5}{6} \)D.\( \dfrac{2}{6} \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtTính: \( \dfrac{3}{4} - \dfrac{1}{2} \)A.\( \dfrac{2}{2} \)B.\( \dfrac{1}{4} \)C.\( \dfrac{2}{4} \)D.\( \dfrac{1}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTính: \( \dfrac{2}{3} \times \dfrac{3}{2} \)A.\( \dfrac{5}{5} \)B.\( 1 \)C.\( \dfrac{6}{5} \)D.\( \dfrac{5}{6} \) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTính: \( \dfrac{5}{8} \div \dfrac{1}{4} \)A.\( \dfrac{5}{32} \)B.\( \dfrac{1}{2} \)C.\( \dfrac{5}{2} \)D.\( \dfrac{8}{20} \) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtPhân số nào sau đây là phân số lớn nhất?A.\( \dfrac{1}{2} \)B.\( \dfrac{2}{3} \)C.\( \dfrac{3}{4} \)D.\( \dfrac{4}{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhân số nào sau đây là phân số bé nhất?A.\( \dfrac{1}{5} \)B.\( \dfrac{1}{4} \)C.\( \dfrac{1}{3} \)D.\( \dfrac{1}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtTìm x biết: \( x + \dfrac{1}{3} = \dfrac{2}{3} \)A.\( \dfrac{3}{3} \)B.\( \dfrac{1}{3} \)C.\( \dfrac{2}{6} \)D.\( \dfrac{3}{6} \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtTìm x biết: \( x \times \dfrac{2}{5} = \dfrac{4}{5} \)A.\( \dfrac{8}{25} \)B.\( 2 \)C.\( \dfrac{2}{5} \)D.\( \dfrac{6}{5} \) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI