Trắc nghiệm Toán 5 Bài 4: Phân số thập phân Trắc nghiệm Toán 5 Bài 4: Phân số thập phân 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 4: Phân số thập phân 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtPhân số nào sau đây là phân số thập phân?A.\( \dfrac{2}{3} \)B.\( \dfrac{5}{6} \)C.\( \dfrac{7}{10} \)D.\( \dfrac{9}{20} \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtMẫu số của phân số thập phân phải là số nào?A.Số tự nhiên bất kỳB.Số lẻC.10, 100, 1000,...D.Số chẵn Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhân số \( \dfrac{3}{4} \) có thể chuyển thành phân số thập phân có mẫu số là bao nhiêu?A.10B.100C.1000D.Không thể chuyển Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhân số thập phân \( \dfrac{25}{100} \) còn được gọi là bao nhiêu phần trăm?A.5%B.25%C.50%D.100% Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtĐể chuyển phân số \( \dfrac{1}{2} \) thành phân số thập phân có mẫu số là 10, ta nhân cả tử và mẫu với số nào?A.2B.5C.10D.20 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtPhân số nào sau đây không phải là phân số thập phân?A.\( \dfrac{15}{100} \)B.\( \dfrac{3}{10} \)C.\( \dfrac{27}{1000} \)D.\( \dfrac{4}{30} \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố nào sau đây là mẫu số của phân số thập phân?A.12B.25C.100D.50000 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtPhân số \( \dfrac{6}{25} \) có thể chuyển thành phân số thập phân có mẫu số là bao nhiêu?A.10B.50C.100D.1000 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhân số thập phân \( \dfrac{30}{100} \) sau khi rút gọn có thể được phân số nào?A.\( \dfrac{30}{10} \)B.\( \dfrac{15}{50} \)C.\( \dfrac{3}{10} \)D.\( \dfrac{6}{5} \) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtChọn phân số thập phân lớn nhất trong các phân số sau: \( \dfrac{5}{10}, \dfrac{25}{100}, \dfrac{50}{100}, \dfrac{125}{1000} \)A.\( \dfrac{5}{10} \)B.\( \dfrac{25}{100} \)C.\( \dfrac{50}{100} \)D.\( \dfrac{125}{1000} \) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChuyển phân số \( \dfrac{3}{5} \) thành phân số thập phân có mẫu số là 10.A.\( \dfrac{5}{10} \)B.\( \dfrac{4}{10} \)C.\( \dfrac{6}{10} \)D.\( \dfrac{8}{10} \) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtChuyển phân số \( \dfrac{7}{20} \) thành phân số thập phân có mẫu số là 100.A.\( \dfrac{14}{100} \)B.\( \dfrac{35}{100} \)C.\( \dfrac{70}{100} \)D.\( \dfrac{140}{100} \) Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtPhân số thập phân nào biểu diễn phần tô màu trong hình (hình vẽ chia 10 phần, tô màu 8 phần)?A.\( \dfrac{2}{10} \)B.\( \dfrac{8}{10} \)C.\( \dfrac{10}{8} \)D.\( \dfrac{8}{2} \) Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm: \( \dfrac{9}{2} = \dfrac{...}{10} \)A.5B.15C.45D.90 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm: \( \dfrac{12}{25} = \dfrac{...}{100} \)A.12B.25C.48D.120 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSo sánh hai phân số thập phân \( \dfrac{35}{100} \) và \( \dfrac{8}{10} \). Phân số nào lớn hơn?A.\( \dfrac{35}{100} \)B.\( \dfrac{8}{10} \)C.Hai phân số bằng nhauD.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTrong các phân số sau, phân số nào bằng phân số thập phân \( \dfrac{70}{100} \)?A.\( \dfrac{7}{100} \)B.\( \dfrac{700}{100} \)C.\( \dfrac{7}{10} \)D.\( \dfrac{70}{10} \) Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtPhân số thập phân \( \dfrac{125}{1000} \) có thể rút gọn thành phân số tối giản nào?A.\( \dfrac{25}{200} \)B.\( \dfrac{5}{40} \)C.\( \dfrac{1}{8} \)D.\( \dfrac{25}{8} \) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố nào sau đây là phân số thập phân nhỏ nhất?A.\( \dfrac{9}{10} \)B.\( \dfrac{1}{10} \)C.\( \dfrac{1}{100} \)D.\( \dfrac{1}{1000} \) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtChọn câu phát biểu đúng về phân số thập phân:A.Mọi phân số đều là phân số thập phânB.Phân số thập phân luôn có tử số lớn hơn mẫu sốC.Mẫu số của phân số thập phân là 10, 100, 1000,...D.Phân số thập phân không thể rút gọn được Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI