Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân Trắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 18: Số thập phân 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố nào sau đây là số thập phân?A.123B.\( \dfrac{2}{5} \)C.3,14D.45% Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtPhần nguyên của số thập phân 15,789 là số nào?A.15B.789C.15789D.0,789 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtChữ số 5 trong số thập phân 23,456 thuộc hàng nào?A.Hàng phần mườiB.Hàng phần trămC.Hàng phần nghìnD.Hàng chục Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố thập phân "mười hai phẩy ba mươi bốn" được viết là:A.1234B.123,4C.12,34D.1,234 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtSố thập phân nào lớn nhất trong các số sau: 3,5; 3,49; 3,51; 3,499?A.3,49B.3,499C.3,5D.3,51 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố thập phân nào bé nhất trong các số sau: 0,7; 0,68; 0,71; 0,69?A.0,7B.0,71C.0,68D.0,69 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố thập phân 4,25 bằng phân số nào dưới đây?A.\( \dfrac{425}{10} \)B.\( \dfrac{425}{100} \)C.\( \dfrac{425}{1000} \)D.\( \dfrac{425}{1} \) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố thập phân nào có giá trị bằng \( \dfrac{3}{4} \)?A.0,25B.0,5C.0,75D.1,25 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtLàm tròn số thập phân 18,56 đến hàng phần mười ta được số nào?A.18,5B.18,6C.19D.18 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố thập phân nào nằm giữa 2,3 và 2,4?A.2,29B.2,35C.2,41D.2,5 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtSố thập phân có phần nguyên là 25, phần thập phân gồm 3 chữ số: 0, 7, 8. Số đó là:A.25078B.25780C.25,078D.25,78 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSo sánh hai số thập phân 9,05 và 9,5. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9,05 ... 9,5A.>B.<C.=D.≥ Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtViết số thập phân bé nhất có hai chữ số ở phần thập phân.A.0,00B.0,01C.0,01D.0,10 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtViết số thập phân lớn nhất có một chữ số ở phần thập phân và bé hơn 10.A.9B.9,8C.9,9D.10 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố thập phân nào sau đây bằng 3,500?A.3,05B.3,5C.3,50D.35,00 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSố thập phân 0,08 được đọc là:A.Không phẩy támB.Không phẩy không tám mươiC.Không phẩy không támD.Không phẩy linh tám Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtTìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm để có 5, ... 8 < 5,18.A.2B.1D.9 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtSố thập phân nào sau đây có phần nguyên khác 0?A.0,99B.0,01C.1,23 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố thập phân nào có giá trị lớn hơn 1?A.0,999B.0,5C.1,001D.1 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố thập phân nào sau đây khi đọc có chữ "phẩy"?A.100B.1000C.1,5D.10 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI