Trắc nghiệm Toán 5 Bài 20: Số thập phân bằng nhau Trắc nghiệm Toán 5 Bài 20: Số thập phân bằng nhau 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 20: Số thập phân bằng nhau 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtSố thập phân nào bằng với số 4,5?A.4,05B.4,5000C.4,50D.0,45 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong các số thập phân sau, số nào không bằng với số 7,2?A.7,20B.7,200C.7,200000D.7,02 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtĐiền số thích hợp vào chỗ chấm để được số thập phân bằng nhau: 8,3 = 8,3...B.00C.1D.3 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtSố thập phân 9,070 có thể viết gọn thành số nào mà vẫn giữ nguyên giá trị?A.90,7B.9,7C.9,07D.907 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCặp số thập phân nào sau đây bằng nhau?A.3,1 và 3,01B.5,6 và 5,60C.2,75 và 2,705D.8,90 và 8,09 Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtSố nào bằng với 0,6?A.0,06B.0,61C.0,60D.6,0 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSố thập phân nào sau đây bằng 12,3400?A.123,4B.12,304C.12,34D.1234 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtSố 6,7 có bằng số 6,700 không?A.CóB.KhôngC.Chỉ bằng khi làm trònD.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtSố thập phân nào dưới đây bằng với số 0,9?A.0,09B.9,0C.0,90D.0,91 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtSố thập phân 15,20 có thể viết gọn thành số nào?A.152B.1,52C.15,2D.15,02 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtChọn số thập phân bằng với 3,140.A.31,4B.3,014C.3,14D.314 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSố thập phân nào không bằng với 2,5?A.2,50B.2,500C.2,5000D.2,05 Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiền chữ số thích hợp vào chỗ chấm để 4,75 = 4,7...0A.7B.5D.4 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtSố thập phân 0,800 sau khi bỏ các chữ số 0 ở tận cùng phần thập phân sẽ là số nào?A.0,08B.8C.0,8D.0,80 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtSố nào bằng với 10,0?A.10,1B.10,01C.10D.1,0 Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtSố thập phân nào sau đây bằng với 0,050?A.0,5B.0,005C.0,05D.0,500 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtSố 9 có bằng số 9,00 không?A.CóB.KhôngC.Chỉ bằng khi làm trònD.Không so sánh được Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtChọn số thập phân bằng với 1,23400.A.12,34B.1,2304C.1,234D.1234 Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtSố thập phân nào bằng với \( \dfrac{1}{2} \)?A.0,1B.0,50C.0,2D.0,25 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtSố thập phân 123,4500 có thể viết gọn nhất thành số nào?A.12345B.1234,5C.123,45D.12,345 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI