Trắc nghiệm Toán 5 Bài 88: Ôn tập phân số Trắc nghiệm Toán 5 Bài 88: Ôn tập phân số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 88: Ôn tập phân số 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong phân số \(\frac{3}{5}\), số 3 được gọi là:A.Tử sốB.Mẫu sốC.ThươngD.Số bị chia Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTrong phân số \(\frac{7}{9}\), số 9 được gọi là:A.Tử sốB.Mẫu sốC.TíchD.Số chia Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtPhân số nào sau đây bằng phân số \(\frac{1}{2}\)?A.\(\frac{1}{3}\)B.\(\frac{2}{6}\)C.\(\frac{3}{6}\)D.\(\frac{4}{6}\) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtPhân số nào sau đây lớn hơn phân số \(\frac{1}{4}\)?A.\(\frac{1}{5}\)B.\(\frac{2}{4}\)C.\(\frac{1}{6}\)D.\(\frac{1}{8}\) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtKết quả của phép tính \(\frac{1}{3} + \frac{1}{3}\) là:A.\(\frac{1}{6}\)B.\(\frac{2}{3}\)C.\(\frac{2}{6}\)D.\(\frac{1}{9}\) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtKết quả của phép tính \(\frac{3}{4} - \frac{1}{4}\) là:A.\(\frac{1}{2}\)B.\(\frac{1}{2}\)C.\(\frac{3}{16}\)D.\(\frac{2}{16}\) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtKết quả của phép tính \(\frac{2}{5} \times \frac{1}{3}\) là:A.\(\frac{3}{8}\)B.\(\frac{2}{15}\)C.\(\frac{2}{8}\)D.\(\frac{3}{15}\) Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtKết quả của phép tính \(\frac{3}{7} : \frac{2}{5}\) là:A.\(\frac{6}{35}\)B.\(\frac{5}{7}\)C.\(\frac{15}{14}\)D.\(\frac{14}{15}\) Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtPhân số \(\frac{4}{8}\) sau khi rút gọn được phân số nào?A.\(\frac{1}{4}\)B.\(\frac{1}{2}\)C.\(\frac{2}{4}\)D.\(\frac{2}{8}\) Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtQuy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{1}{2}\) và \(\frac{1}{3}\) ta được hai phân số nào?A.\(\frac{1}{6}\) và \(\frac{1}{6}\)B.\(\frac{2}{6}\) và \(\frac{3}{6}\)C.\(\frac{3}{6}\) và \(\frac{2}{6}\)D.\(\frac{1}{2}\) và \(\frac{1}{3}\) Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtTrong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?A.\(\frac{2}{4}\)B.\(\frac{3}{6}\)C.\(\frac{5}{7}\)D.\(\frac{4}{8}\) Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtHai phân số \(\frac{2}{3}\) và \(\frac{4}{6}\) có bằng nhau không?A.CóB.KhôngC.Không thể so sánhD.Chỉ bằng nhau khi cùng mẫu số Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biết\(\frac{1}{4}\) của 16 là:A.2B.3C.4D.5 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biết\(\frac{2}{3}\) của 27 là:A.9B.12C.18D.21 Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtTìm x biết: \( x + \frac{1}{2} = \frac{3}{4} \)A.x = \(\frac{1}{4}\)B.x = \(\frac{1}{4}\)C.x = \(\frac{5}{4}\)D.x = \(\frac{6}{8}\) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtTìm x biết: \( x - \frac{1}{3} = \frac{2}{3} \)A.x = \(\frac{1}{3}\)B.x = \(\frac{2}{9}\)C.x = 1D.x = \(\frac{5}{3}\) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số \(\frac{1}{4}\) và \(\frac{1}{6}\) là:A.2B.6C.12D.24 Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột khu vườn có \(\frac{1}{3}\) diện tích trồng hoa, \(\frac{1}{4}\) diện tích trồng rau. Hỏi diện tích trồng hoa và rau chiếm bao nhiêu phần diện tích khu vườn?A.\(\frac{1}{12}\)B.\(\frac{2}{7}\)C.\(\frac{7}{12}\)D.\(\frac{12}{7}\) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtKết quả của phép tính \(\frac{2}{5} + \frac{3}{10}\) là:A.\(\frac{1}{2}\)B.\(\frac{5}{15}\)C.\(\frac{7}{10}\)D.\(\frac{6}{50}\) Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtKết quả của phép tính \(\frac{4}{9} - \frac{1}{3}\) là:A.\(\frac{5}{9}\)B.\(\frac{1}{9}\)C.\(\frac{3}{6}\)D.\(\frac{3}{27}\) Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI