Trắc nghiệm Toán 5 Bài 96: Ôn tập chu vi – diện tích – thể tích Trắc nghiệm Toán 5 Bài 96: Ôn tập chu vi – diện tích – thể tích 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5BẮT ĐẦU LÀM BÀITrắc nghiệm Toán 5 Bài 96: Ôn tập chu vi – diện tích – thể tích 20 câu hỏi 30 phút Toán lớp 5PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtCông thức tính chu vi hình vuông là: (a là độ dài cạnh)A.\( a \times a \)B.\( 4 \times a \)C.\( a + a \)D.\( a \times 2 \) Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCông thức tính diện tích hình vuông là: (a là độ dài cạnh)A.\( a \times a \)B.\( 4 \times a \)C.\( a + a \)D.\( a \times 2 \) Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtCông thức tính chu vi hình chữ nhật là: (a là chiều dài, b là chiều rộng)A.\( 2 \times (a + b) \)B.\( a \times b \)C.\( (a + b) \)D.\( a \times 4 \) Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtCông thức tính diện tích hình chữ nhật là: (a là chiều dài, b là chiều rộng)A.\( a \times b \)B.\( 2 \times (a + b) \)C.\( (a + b) \)D.\( a \times 4 \) Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCông thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là: (a là chiều dài, b là chiều rộng, h là chiều cao)A.\( a \times b \times h \)B.\( 2 \times (a + b) \times h \)C.\( a \times b + b \times h + h \times a \)D.\( a + b + h \) Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtCông thức tính thể tích hình lập phương là: (a là độ dài cạnh)A.\( a \times a \)B.\( a \times a \times a \)C.\( 6 \times a \)D.\( 6 \times a \times a \) Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtMột hình vuông có cạnh 6cm, chu vi hình vuông đó là:A.12cmB.18cmC.24cmD.36cm Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtMột hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:A.15cm2B.30cm2C.50cm2D.100cm2 Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtMột hình lập phương có cạnh 4cm. Thể tích hình lập phương đó là:A.12cm3B.16cm3C.32cm3D.64cm3 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtMột hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 3cm. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là:A.40cm3B.64cm3C.120cm3D.240cm3 Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtHình tròn có đường kính 10cm, bán kính của hình tròn đó là:A.5π cmB.5 cmC.10π cmD.10 cm Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtMuốn tính chu vi hình bình hành, ta cần biết:A.Độ dài hai cạnh kề nhauB.Độ dài đáy và chiều caoC.Độ dài tất cả các cạnhD.Diện tích Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtMuốn tính diện tích hình tam giác, ta cần biết:A.Ba cạnhB.Độ dài đáy và chiều cao tương ứngC.Chu viD.Thể tích Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtĐơn vị nào sau đây dùng để đo chu vi?A.Mét (m)B.Mét vuông (m2)C.Mét khối (m3)D.Lít (l) Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtĐơn vị nào sau đây dùng để đo diện tích?A.Mét (m)B.Mét vuông (m2)C.Mét khối (m3)D.Lít (l) Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtĐơn vị nào sau đây dùng để đo thể tích?A.Mét (m)B.Mét vuông (m2)C.Mét khối (m3)D.Lít (l) Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtMột hình vuông có diện tích 36cm2. Cạnh của hình vuông đó là:A.4cmB.6cmC.9cmD.18cm Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtMột hình hộp chữ nhật có thể tích 48cm3, chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là:A.2cmB.4cmC.6cmD.8cm Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtDiện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm là:A.25cm2B.50cm2C.100cm2D.150cm2 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtHình nào sau đây có diện tích đáy bằng diện tích một mặt?A.Hình hộp chữ nhậtB.Hình lập phươngC.Hình trụD.Hình tam giác Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/20|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI