Tổng hợp 120 bài tập trắc nghiệm lịch sử Việt Nam giai đoạn 1930–1975 ôn thi tốt THPT 2025 môn Lịch sử Tổng hợp 120 bài tập trắc nghiệm lịch sử Việt Nam giai đoạn 1930–1975 ôn thi tốt THPT 2025 môn Lịch sử 120 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀITổng hợp 120 bài tập trắc nghiệm lịch sử Việt Nam giai đoạn 1930–1975 ôn thi tốt THPT 2025 môn Lịch sử 120 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtNguyễn Ái Quốc đã tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam thông qua việc nghiên cứuA.Chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn.B.Tuyên ngôn Độc lập của Mỹ.C.Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V.I. Lênin.D.Tuyên ngôn Đảng Cộng sản của C. Mác và Ph. Ăng-ghen. Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtTổ chức cách mạng nào sau đây do Nguyễn Ái Quốc thành lập năm 1925 nhằm chuẩn bị cho sự ra đời của Đảng Cộng sản ở Việt Nam?A.Tân Việt Cách mạng đảng.B.Việt Nam Quốc dân đảng.C.Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.D.Thanh niên Cao vọng. Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtSự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến quan trọng của phong trào công nhân Việt Nam từ tự phát sang tự giác?A.Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).B.Cuộc tổng bãi công của công nhân nhà máy sợi Nam Định (1930).C.Ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929.D.Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập (2/1930). Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtBa tổ chức cộng sản được thành lập ở Việt Nam trong năm 1929 làA.Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Việt Nam Quốc dân đảng.B.Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.C.Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng, Tân Việt Cách mạng đảng.D.Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtHội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra vào thời gian nào?A.Ngày 6 tháng 1 năm 1930.B.Ngày 3 tháng 2 năm 1930.C.Ngày 2 tháng 3 năm 1930.D.Ngày 3 tháng 2 năm 1930.E.Ngày 28 tháng 3 năm 1930. Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtHội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam do ai chủ trì?A.Trần Phú.B.Nguyễn Ái Quốc.C.Lê Hồng Phong.D.Hà Huy Tập. Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtSự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930 là kết quả của sự kết hợp giữaA.Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân.B.Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.C.Chủ nghĩa Tam dân, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.D.Phong trào công nhân và phong trào nông dân. Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biếtCương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (2/1930) do ai soạn thảo?A.Trần Phú.B.Nguyễn Ái Quốc.C.Lê Hồng Phong.D.Hà Huy Tập. Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtCương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930) xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam làA.Chống phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.B.Chống đế quốc Pháp và phong kiến tay sai, giành độc lập dân tộc.C.Xây dựng chủ nghĩa xã hội.D.Lật đổ chế độ thực dân, thành lập nước Việt Nam Cộng hòa. Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtCương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930) đã xác định động lực của cách mạng Việt Nam làA.Công nhân và nông dân.B.Giai cấp vô sản và các giai cấp bị áp bức.C.Toàn thể dân tộc Việt Nam.D.Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản dân tộc, địa chủ vừa và nhỏ. Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtLuận cương chính trị (10/1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương do ai soạn thảo?A.Nguyễn Ái Quốc.B.Trần Phú.C.Lê Hồng Phong.D.Hà Huy Tập. Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtLuận cương chính trị (10/1930) xác định nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Đông Dương làA.Chống đế quốc và phong kiến, trong đó chống đế quốc là trọng tâm.B.Chống phong kiến và giải phóng dân tộc, trong đó chống phong kiến là nhiệm vụ hàng đầu.C.Chống đế quốc và tay sai.D.Chống đế quốc và giải quyết vấn đề dân tộc. Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtĐiểm khác biệt cơ bản nhất giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930) và Luận cương chính trị (10/1930) là vềA.Lực lượng lãnh đạo cách mạng.B.Mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam và cách mạng thế giới.C.Xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng và mối quan hệ giữa nhiệm vụ dân tộc và giai cấp.D.Phương pháp cách mạng (bạo lực). Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929-1933) đã tác động đến Việt Nam dưới ách thống trị của thực dân Pháp như thế nào?A.Kinh tế phát triển ổn định, đời sống nhân dân được cải thiện.B.Kinh tế suy thoái nghiêm trọng, mâu thuẫn xã hội dịu đi.C.Nền kinh tế phục hồi nhanh chóng, phong trào cách mạng lắng xuống.D.Kinh tế suy thoái trầm trọng, đời sống nhân dân khốn cùng, mâu thuẫn xã hội gay gắt. Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtPhong trào cách mạng 1930-1931 bùng nổ trong bối cảnhA.Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.B.Pháp đang đẩy mạnh cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.C.Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 và Đảng Cộng sản Việt Nam vừa ra đời.D.Pháp thất bại nặng nề trong chiến tranh xâm lược. Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtLực lượng chủ yếu tham gia phong trào cách mạng 1930-1931 làA.Công nhân.B.Nông dân.C.Công nhân và nông dân.D.Công nhân, nông dân, tiểu tư sản. Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtĐỉnh cao của phong trào cách mạng 1930-1931 làA.Cuộc biểu tình ngày Quốc tế Lao động (1/5/1930).B.Cuộc đấu tranh của nông dân Nghệ Tĩnh đòi chia ruộng đất.C.Sự thành lập các Xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh.D.Cuộc khởi nghĩa Yên Bái. Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtHình thức chính quyền cách mạng sơ khai lần đầu tiên xuất hiện ở Việt Nam trong phong trào cách mạng nào?A.Phong trào Cần Vương.B.Phong trào 1936-1939.C.Phong trào 1930-1931 (Xô viết Nghệ Tĩnh).D.Cách mạng tháng Tám 1945. Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtPhong trào cách mạng 1930-1931 có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?A.Đánh dấu sự thắng thế hoàn toàn của khuynh hướng vô sản.B.Khẳng định sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.C.Là cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này.D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtNguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào cách mạng 1930-1931 làA.Thiếu sự ủng hộ của quần chúng nhân dân.B.Lực lượng cách mạng còn yếu, chưa có kinh nghiệm đấu tranh.C.Thực dân Pháp và tay sai đàn áp dã man.D.Lực lượng cách mạng còn non yếu so với kẻ thù, thiếu thời cơ thuận lợi. Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtBối cảnh quốc tế nào tạo điều kiện thuận lợi cho phong trào cách mạng 1936-1939 ở Việt Nam phát triển?A.Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.B.Mặt trận Nhân dân Pháp lên cầm quyền ở Pháp.C.Quốc tế Cộng sản chỉ đạo thành lập mặt trận chống phát xít.D.Phong trào độc lập dân tộc ở châu Á phát triển mạnh. Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtSự chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1936-1939 là từA.Đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang.B.Bí mật, bất hợp pháp sang công khai, hợp pháp, bán hợp pháp.C.Đấu tranh ở nông thôn sang đấu tranh ở thành thị.D.Tập trung chống đế quốc sang tập trung chống phong kiến. Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtKẻ thù chính, trực tiếp trước mắt của cách mạng Đông Dương trong giai đoạn 1936-1939 làA.Đế quốc Pháp.B.Phát xít Nhật.C.Bọn phản động thuộc địa và tay sai của chúng.D.Đế quốc Pháp và phát xít Nhật. Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtMặt trận nào được thành lập trong giai đoạn 1936-1939 để tập hợp lực lượng cách mạng?A.Mặt trận Việt Minh.B.Mặt trận Dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.C.Mặt trận Dân chủ Đông Dương.D.Mặt trận Liên Việt. Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtNhiệm vụ chủ yếu của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1936-1939 làA.Đánh đổ đế quốc Pháp, giành độc lập dân tộc.B.Đánh đổ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.C.Chuẩn bị lực lượng cho Tổng khởi nghĩa vũ trang.D.Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, đòi tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình. Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtHình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào cách mạng 1936-1939 làA.Khởi nghĩa từng phần.B.Bãi công, biểu tình, mít tinh.C.Đấu tranh nghị trường.D.Kết hợp các hình thức đấu tranh công khai, hợp pháp, bán hợp pháp và bí mật. Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtÝ nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1936-1939 làA.Buộc chính phủ Pháp phải nhượng bộ nhiều quyền lợi.B.Phát triển lực lượng vũ trang cách mạng.C.Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.D.Là một cuộc tập dượt thứ hai, chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này. Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtSự kiện nào đánh dấu Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ?A.Nhật Bản tấn công Trân Châu Cảng (1941).B.Đức tấn công Liên Xô (1941).C.Đức tấn công Ba Lan (1939).D.Đức tấn công Ba Lan (1939). Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtKhi Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ (9/1939), Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ trước mắt làA.Tiếp tục đòi dân sinh dân chủ.B.Chuẩn bị Tổng khởi nghĩa.C.Chuyển từ đấu tranh công khai sang bí mật, rút vào hoạt động bất hợp pháp.D.Liên minh với Pháp chống phát xít Nhật. Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtHội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11 năm 1939) đã xác định mâu thuẫn chủ yếu ở Đông Dương lúc này là giữaA.Toàn thể dân tộc Đông Dương với đế quốc Pháp.B.Toàn thể dân tộc Đông Dương với phát xít Nhật.C.Toàn thể dân tộc Đông Dương với đế quốc Pháp và tay sai.D.Giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến. Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtHội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 11 năm 1939) đã đề ra chủ trương thành lập mặt trậnA.Mặt trận Dân chủ Đông Dương.B.Mặt trận Thống nhất Dân tộc Phản đế Đông Dương.C.Mặt trận Việt Minh.D.Mặt trận Liên Việt. Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtTháng 9 năm 1940, sự kiện lịch sử nào xảy ra ở Đông Dương?A.Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.B.Pháp đầu hàng phát xít Đức ở châu Âu.C.Nhật xâm lược Đông Dương và Pháp đầu hàng.D.Việt Nam tuyên bố độc lập. Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtMâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dương từ cuối năm 1940 là giữaA.Toàn thể dân tộc Đông Dương với đế quốc Pháp.B.Toàn thể dân tộc Đông Dương với phát xít Nhật.C.Toàn thể dân tộc Đông Dương với đế quốc Pháp và phát xít Nhật.D.Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản. Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtHội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ 8 (5/1941) đã họp ở đâu?A.Hà Nội.B.Pắc Bó (Cao Bằng).C.Tân Trào (Tuyên Quang).D.Pắc Bó (Cao Bằng). Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtQuyết định quan trọng nhất thể hiện sự chuyển hướng hoàn toàn chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng tại Hội nghị Trung ương 8 (5/1941) làA.Thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.B.Xây dựng căn cứ địa cách mạng.C.Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang.D.Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, thành lập Mặt trận Việt Minh. Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtHội nghị Trung ương 8 (5/1941) đã quyết định tạm gác khẩu hiệu cách mạng nào?A.Thành lập chính quyền công nông.B.Chống đế quốc.C.Cách mạng ruộng đất.D.Chống phong kiến. Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtMặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh (Việt Minh) được thành lập vào thời gian nào?A.Tháng 11 năm 1939.B.Tháng 9 năm 1940.C.Tháng 5 năm 1941.D.Tháng 12 năm 1944. Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtĐối tượng tập hợp lực lượng của Mặt trận Việt Minh làA.Chỉ công nhân và nông dân.B.Chỉ các tầng lớp lao động.C.Toàn thể dân tộc Việt Nam không phân biệt giai cấp, tôn giáo, xu hướng chính trị.D.Chỉ các dân tộc ở Đông Dương. Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtCăn cứ địa cách mạng đầu tiên được xây dựng sau Hội nghị Trung ương 8 (5/1941) làA.Cao Bằng.B.Bắc Sơn - Võ Nhai.C.Việt Bắc.D.Cao Bằng. Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtĐội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập vào ngàyA.22/12/1941.B.22/12/1942.C.22/12/1943.D.22/12/1944. Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtMâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Đông Dương từ sau cuộc đảo chính Nhật - Pháp (9/3/1945) là giữaA.Nhân dân Đông Dương với thực dân Pháp.B.Nhân dân Đông Dương với phát xít Nhật.C.Nhân dân Đông Dương với đế quốc Pháp và phát xít Nhật.D.Nhân dân Đông Dương với phát xít Nhật. Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtChỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12/3/1945) đã xác địnhA.Kẻ thù chính, trực tiếp trước mắt là thực dân Pháp.B.Kẻ thù chính, trực tiếp trước mắt là đế quốc Pháp và phát xít Nhật.C.Kẻ thù chính, trực tiếp trước mắt là phát xít Nhật.D.Nhiệm vụ chủ yếu là chuẩn bị khởi nghĩa từng phần. Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtChỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" (12/3/1945) đã nhận định thời cơ cho Tổng khởi nghĩa sẽ chín muồi khiA.Quân Đồng minh vào Đông Dương.B.Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.C.Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.D.Cách mạng Trung Quốc thắng lợi. Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtHội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì (4/1945) đã quyết địnhA.Thành lập Việt Nam giải phóng quân.B.Thống nhất các lực lượng vũ trang cách mạng thành Việt Nam giải phóng quân.C.Đẩy mạnh chiến tranh du kích.D.Thống nhất các lực lượng vũ trang cách mạng thành Việt Nam giải phóng quân. Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtKhu giải phóng Việt Bắc được thành lập vào thời gian nào?A.Tháng 5 năm 1941.B.Tháng 12 năm 1944.C.Tháng 4 năm 1945.D.Tháng 6 năm 1945. Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtLệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước được phát đi vào thời gian nào?A.Ngày 13 tháng 8 năm 1945.B.Ngày 16 tháng 8 năm 1945.C.Ngày 19 tháng 8 năm 1945.D.Ngày 13 tháng 8 năm 1945 (Đêm 13 rạng sáng 14/8). Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtĐại hội Quốc dân Tân Trào (16-17/8/1945) đã quyết địnhA.Thông qua Tuyên ngôn Độc lập.B.Thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.C.Lập Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam (tức Chính phủ lâm thời).D.Phát động Tổng khởi nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtThời cơ "ngàn năm có một" cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gianA.Từ khi Nhật đảo chính Pháp đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.B.Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương.C.Từ khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đến khi Pháp quay trở lại.D.Từ khi phát xít Đức đầu hàng Đồng minh đến khi phát xít Nhật đầu hàng. Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtCách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi đầu tiên ở địa phương nào?A.Hà Nội.B.Huế.C.Sài Gòn.D.Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam. Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtThắng lợi nào của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã đập tan bộ máy cai trị của phong kiến trung ương?A.Giành chính quyền ở Hà Nội.B.Giành chính quyền ở Huế.C.Giành chính quyền ở Sài Gòn.D.Thắng lợi trên cả nước. Lát kiểm tra lại Câu 51Nhận biếtCách mạng tháng Tám năm 1945 là cuộc cách mạng điển hình của chủ nghĩa Mác-Lênin ở một nước thuộc địa bởi vìA.Đảng Cộng sản đã lãnh đạo cách mạng giành thắng lợi.B.Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.C.Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.D.Là thắng lợi đầu tiên của một dân tộc thuộc địa tự giải phóng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản. Lát kiểm tra lại Câu 52Nhận biếtÝ nghĩa lịch sử quan trọng nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đối với dân tộc Việt Nam làA.Lật đổ ách thống trị của Pháp và Nhật.B.Chấm dứt chế độ phong kiến.C.Mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc.D.Mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do cho dân tộc. Lát kiểm tra lại Câu 53Nhận biếtSau Cách mạng tháng Tám năm 1945, khó khăn nào đe dọa trực tiếp nhất đến sự tồn vong của chính quyền cách mạng?A.Nạn đói và nạn dốt.B.Khó khăn về tài chính.C.Thiếu kinh nghiệm quản lý nhà nước.D.Ngoại xâm và nội phản cấu kết chống phá. Lát kiểm tra lại Câu 54Nhận biếtSau Cách mạng tháng Tám 1945, chính quyền cách mạng đã phát động phong trào nào để giải quyết nạn dốt?A."Hũ gạo cứu đói".B."Tuần lễ vàng".C."Diệt giặc đói".D."Bình dân học vụ". Lát kiểm tra lại Câu 55Nhận biếtNhằm giải quyết khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám 1945, Chính phủ đã phát động phong trào nào?A.Tăng gia sản xuất.B.Xóa bỏ các loại thuế cũ.C."Nhường cơm sẻ áo".D."Tuần lễ vàng" và "Quỹ Độc lập". Lát kiểm tra lại Câu 56Nhận biếtĐối phó với quân Tưởng Giới Thạch và tay sai ở miền Bắc sau Cách mạng tháng Tám 1945, Đảng và Chính phủ ta đã thực hiện sách lượcA.Kiên quyết dùng vũ lực chống trả.B.Hòa hoãn nhân nhượng có nguyên tắc.C.Liên minh với Pháp để chống Tưởng.D.Vận động quần chúng nổi dậy. Lát kiểm tra lại Câu 57Nhận biếtViệc kí Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) với Pháp là sách lược nhằmA.Thừa nhận độc lập hoàn toàn của Việt Nam.B.Buộc Pháp rút hết quân khỏi miền Nam.C.Đẩy nhanh quân Tưởng về nước, tránh đối phó cùng lúc với nhiều kẻ thù.D.Kêu gọi Pháp ủng hộ Việt Nam độc lập. Lát kiểm tra lại Câu 58Nhận biếtTháng 11 năm 1946, sự kiện nào sau đây đã đẩy quan hệ Việt - Pháp đến bờ vực chiến tranh?A.Pháp gửi tối hậu thư đòi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.B.Pháp tấn công Lạng Sơn.C.Pháp tấn công Hải Phòng và Lạng Sơn.D.Pháp chiếm đóng Hà Nội. Lát kiểm tra lại Câu 59Nhận biếtLời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh được đưa ra vào thời gian nào?A.Ngày 19 tháng 11 năm 1946.B.Ngày 19 tháng 12 năm 1946.C.Ngày 20 tháng 12 năm 1946.D.Ngày 22 tháng 12 năm 1946. Lát kiểm tra lại Câu 60Nhận biếtĐường lối kháng chiến "toàn diện" chống thực dân Pháp (1946-1954) được thể hiện trên các mặt trậnA.Quân sự và chính trị.B.Quân sự, chính trị và ngoại giao.C.Quân sự, chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội.D.Quân sự, chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 61Nhận biếtCuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (cuối 1946 - đầu 1947) có ý nghĩaA.Giáng đòn phủ đầu vào quân Pháp.B.Giam chân địch trong thành phố, tạo điều kiện cho cả nước chuẩn bị kháng chiến.C.Tiêu diệt toàn bộ lực lượng chủ lực của Pháp.D.Bảo vệ thành công thủ đô Hà Nội. Lát kiểm tra lại Câu 62Nhận biếtChiến dịch nào sau đây của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp năm 1947?A.Cuộc chiến đấu ở Hà Nội.B.Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.C.Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.D.Chiến dịch Hòa Bình đông – xuân 1951-1952. Lát kiểm tra lại Câu 63Nhận biếtĐại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng (2/1951) đã quyết địnhA.Đề ra Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.B.Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.C.Đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.D.Thông qua Luận cương chính trị. Lát kiểm tra lại Câu 64Nhận biếtMặt trận nào sau đây được thành lập năm 1951, thống nhất Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt?A.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.B.Mặt trận Liên Việt.C.Mặt trận Dân tộc thống nhất.D.Mặt trận Dân chủ Đông Dương. Lát kiểm tra lại Câu 65Nhận biếtChiến dịch Biên giới thu – đông 1950 có ý nghĩa quan trọng làA.Mở đầu cho giai đoạn phản công của ta.B.Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.C.Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơ-ve.D.Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch. Lát kiểm tra lại Câu 66Nhận biếtKế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1951) của Pháp nhằm mục đíchA.Giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh.B.Xây dựng hệ thống phòng ngự vững chắc ở Đồng bằng Bắc Bộ.C.Tiêu diệt lực lượng chủ lực của ta.D.Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương. Lát kiểm tra lại Câu 67Nhận biếtChiến dịch nào sau đây không thuộc cuộc tiến công chiến lược của ta trong Đông Xuân 1953-1954?A.Chiến dịch Lai Châu.B.Chiến dịch Trung Lào.C.Chiến dịch Thượng Lào.D.Chiến dịch Hòa Bình. Lát kiểm tra lại Câu 68Nhận biếtKế hoạch Nava (1953) của Pháp được xây dựng trên cơ sở nhận định sai lầm vềA.Quyết tâm kháng chiến của nhân dân Việt Nam.B.Khả năng tác chiến của quân đội Việt Nam và sự linh hoạt trong chỉ đạo chiến lược của Đảng ta.C.Sự chi viện của các nước xã hội chủ nghĩa.D.Tương quan lực lượng giữa ta và Pháp. Lát kiểm tra lại Câu 69Nhận biếtChiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là đỉnh cao của chiến cuộc Đông Xuân 1953-1954 và là trậnA.Quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến.B.Quyết định sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân cũ.C.Quyết định việc ký kết Hiệp định Giơ-ne-vơ.D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 70Nhận biếtQuyết định nào sau đây được coi là sáng suốt của Bộ chỉ huy chiến dịch trong Chiến dịch Điện Biên Phủ (1954)?A.Tấn công ngay khi vừa đến mặt trận.B.Thay đổi phương châm tác chiến từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang "đánh chắc tiến chắc".C.Tập trung toàn bộ pháo binh vào một điểm.D.Kéo pháo bằng tay. Lát kiểm tra lại Câu 71Nhận biếtHiệp định Giơ-ne-vơ (1954) về Đông Dương được ký kết tạiA.Pa-ri (Pháp).B.Băng Cốc (Thái Lan).C.Giơ-ne-vơ (Thụy Sĩ).D.Bắc Kinh (Trung Quốc). Lát kiểm tra lại Câu 72Nhận biếtTheo Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954), quân đội của các bên tham chiến ở Đông Dương phải ngừng bắn và tập kết ở đâu?A.Quân Pháp tập kết ra miền Bắc, quân ta tập kết vào miền Nam.B.Quân đội nhân dân Việt Nam tập kết ra miền Bắc, quân đội Pháp tập kết vào miền Nam.C.Lực lượng quân sự của hai bên sẽ ngừng bắn tại chỗ.D.Quân Pháp tập kết tại các thành phố lớn. Lát kiểm tra lại Câu 73Nhận biếtTheo Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954), ranh giới quân sự tạm thời giữa hai miền Nam - Bắc Việt Nam làA.Vĩ tuyến 16.B.Vĩ tuyến 17.C.Sông Bến Hải.D.Cửa Tùng. Lát kiểm tra lại Câu 74Nhận biếtÝ nghĩa lịch sử quan trọng nhất của Hiệp định Giơ-ne-vơ (1954) đối với Việt Nam làA.Kết thúc chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương.B.Pháp phải rút hết quân khỏi Việt Nam.C.Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa.D.Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng, chuyển sang giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 75Nhận biếtSau năm 1954, miền Bắc Việt Nam đã thực hiện nhiệm vụA.Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.B.Xây dựng chủ nghĩa xã hội, là hậu phương vững chắc cho cách mạng miền Nam.C.Thực hiện đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng ở hai miền.D.Khắc phục hậu quả chiến tranh, phục hồi kinh tế. Lát kiểm tra lại Câu 76Nhận biếtTừ năm 1954 đến năm 1960, cách mạng miền Nam Việt Nam gặp khó khăn lớn nhất là doA.Pháp quay trở lại xâm lược.B.Mỹ và chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp dã man phong trào cách mạng, phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ.C.Thiếu sự lãnh đạo của Đảng.D.Lực lượng cách mạng bị tổn thất nặng nề sau chiến tranh. Lát kiểm tra lại Câu 77Nhận biếtĐại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng hai miền làA.Miền Bắc tiến lên chủ nghĩa xã hội, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.B.Miền Bắc là hậu phương, miền Nam là tiền tuyến lớn.C.Cách mạng hai miền có mối quan hệ mật thiết, tác động lẫn nhau.D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 78Nhận biếtPhong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam có ý nghĩa lịch sử quan trọng làA.Làm phá sản chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ.B.Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân kiểu mới của Mỹ.C.Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.D.Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công. Lát kiểm tra lại Câu 79Nhận biếtMặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?A.20/12/1954.B.20/12/1959.C.20/12/1960.D.20/12/1961. Lát kiểm tra lại Câu 80Nhận biếtChiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằngA.Quân đội Mỹ, quân đội đồng minh và quân đội Sài Gòn.B.Quân đội Sài Gòn, dưới sự chỉ huy của cố vấn Mỹ, với vũ khí và phương tiện chiến tranh Mỹ.C.Quân đội Mỹ với ưu thế về hỏa lực và quân số.D.Không quân và hải quân Mỹ đánh phá miền Bắc. Lát kiểm tra lại Câu 81Nhận biếtChiến lược "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) của Mỹ ở miền Nam Việt Nam có điểm khác biệt cơ bản so với chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" làA.Sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.B.Chỉ sử dụng không quân đánh phá miền Bắc.C.Đưa quân viễn chinh Mỹ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.D.Tập trung bình định "ấp chiến lược". Lát kiểm tra lại Câu 82Nhận biếtLực lượng quân sự chủ yếu được Mỹ sử dụng trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam làA.Quân đội Sài Gòn.B.Quân viễn chinh Mỹ.C.Quân đội đồng minh của Mỹ.D.Cả B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 83Nhận biếtChiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam đã mở đầu cho phong trào "tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"?A.Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963).B.Chiến dịch Bình Giã (cuối 1964 - đầu 1965).C.Chiến thắng Ba Gia (5/1965).D.Chiến thắng Vạn Tường (8/1965). Lát kiểm tra lại Câu 84Nhận biếtChiến dịch phản công lớn đầu tiên của Mỹ và quân đội Sài Gòn trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" nhằm tìm diệt quân giải phóng ở miền Nam làA.Chiến dịch Junction City.B.Cuộc hành quân mùa khô lần thứ nhất (1965-1966).C.Cuộc hành quân mùa khô lần thứ hai (1966-1967).D.Cuộc hành quân mùa khô lần thứ nhất (1965-1966). Lát kiểm tra lại Câu 85Nhận biếtCuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 diễn ra trong bối cảnhA.Mỹ đang chuẩn bị rút quân về nước.B.Ta gặp nhiều khó khăn trên chiến trường.C.Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn chủ quan, mất cảnh giác trong dịp Tết.D.Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn chủ quan, mất cảnh giác trong dịp Tết. Lát kiểm tra lại Câu 86Nhận biếtCuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 đãA.Làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mỹ.B.Buộc Mỹ phải xuống thang chiến tranh.C.Mở ra giai đoạn đàm phán hòa bình tại Pa-ri.D.Cả B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 87Nhận biếtÝ nghĩa quan trọng nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 làA.Giáng đòn bất ngờ, gây thiệt hại nặng nề cho Mỹ và chính quyền Sài Gòn.B.Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ.C.Buộc Mỹ phải tuyên bố "phi Mỹ hóa" chiến tranh, ngồi vào bàn đàm phán ở Pa-ri.D.Buộc Mỹ phải tuyên bố "phi Mỹ hóa" chiến tranh, ngồi vào bàn đàm phán ở Pa-ri. Lát kiểm tra lại Câu 88Nhận biếtSau Tết Mậu Thân 1968, Mỹ đã chuyển sang thực hiện chiến lược nào ở miền Nam Việt Nam?A.Chiến tranh đơn phương.B.Chiến tranh đặc biệt.C.Việt Nam hóa chiến tranh.D.Chiến tranh tổng lực. Lát kiểm tra lại Câu 89Nhận biếtChiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" (1969-1973) là sự tiếp tục và phát triển của chiến lượcA.Chiến tranh đơn phương.B.Chiến tranh đặc biệt.C.Chiến tranh cục bộ.D.Chiến tranh thực dân kiểu mới. Lát kiểm tra lại Câu 90Nhận biếtChiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" được thực hiện bằng lực lượng quân sự chủ yếu làA.Quân đội Mỹ.B.Quân đội Sài Gòn.C.Quân đội đồng minh của Mỹ.D.Cả A, B và C. Lát kiểm tra lại Câu 91Nhận biếtChiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" còn được gọi là "Đông Dương hóa chiến tranh" vìA.Mỹ mở rộng chiến tranh ra toàn bán đảo Đông Dương.B.Sử dụng quân đội Sài Gòn đánh thuê cho Mỹ ở Lào và Campuchia.C.Kêu gọi các nước Đông Dương cùng chống cộng sản.D.Cả A và B đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 92Nhận biếtThủ đoạn nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"?A.Tăng cường viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn.B.Thực hiện chương trình "bình định" có trọng điểm.C.Mở rộng các cuộc hành quân "tìm diệt".D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 93Nhận biếtCuộc hành quân nào sau đây của quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của Mỹ nhằm đánh phá căn cứ cách mạng của ta ở Lào và Campuchia?A.Chiến dịch Đường 9 - Khe Sanh (1968).B.Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào (1971).C.Chiến dịch Lam Sơn 719 (1971).D.Chiến dịch Nguyễn Huệ (1972). Lát kiểm tra lại Câu 94Nhận biếtCuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam Việt Nam đã đánh vào các hướng chínhA.Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.B.Quảng Trị, Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.C.Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.D.Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ. Lát kiểm tra lại Câu 95Nhận biếtThắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam đã làm phá sản về cơ bản chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"?A.Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào (1971).B.Cuộc tiến công chiến lược năm 1972.C.Chiến dịch Điện Biên Phủ trên không (1972).D.Hiệp định Pa-ri (1973). Lát kiểm tra lại Câu 96Nhận biếtChiến dịch Điện Biên Phủ trên không (12/1972) của quân dân miền Bắc đã đập tan cuộc tập kích chiến lược đường không bằng B-52 của Mỹ vàoA.Hà Nội.B.Hải Phòng.C.Các mục tiêu ở miền Bắc.D.Hà Nội, Hải Phòng và một số mục tiêu khác. Lát kiểm tra lại Câu 97Nhận biếtChiến thắng Điện Biên Phủ trên không (12/1972) có ý nghĩa quyết định nào sau đây?A.Đánh bại hoàn toàn không quân Mỹ.B.Buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pa-ri về Việt Nam.C.Giành thắng lợi cuối cùng trong cuộc kháng chiến chống Mỹ.D.Bảo vệ vững chắc miền Bắc xã hội chủ nghĩa. Lát kiểm tra lại Câu 98Nhận biếtHiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam được ký kết vào thời gian nào?A.Ngày 27 tháng 1 năm 1972.B.Ngày 27 tháng 1 năm 1973.C.Ngày 27 tháng 1 năm 1974.D.Ngày 27 tháng 1 năm 1975. Lát kiểm tra lại Câu 99Nhận biếtTheo Hiệp định Pa-ri (1973), các bên tham chiến ở miền Nam Việt Nam làA.Một chính quyền (Chính quyền Sài Gòn).B.Hai chính quyền (Chính quyền Sài Gòn và Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam).C.Ba lực lượng chính trị (Chính quyền Sài Gòn, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam và lực lượng thứ ba).D.Hai chính quyền (Chính quyền Sài Gòn và Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam). Lát kiểm tra lại Câu 100Nhận biếtSau Hiệp định Pa-ri (1973), tình hình miền Nam Việt Nam có đặc điểmA.Hòa bình được lập lại, hai bên thực hiện ngừng bắn.B.Mỹ rút quân nhưng chính quyền Sài Gòn tiếp tục phá hoại Hiệp định, chiến tranh vẫn tiếp diễn.C.Cuộc đấu tranh chuyển hoàn toàn sang hình thức chính trị.D.Ta đã kiểm soát hoàn toàn miền Nam. Lát kiểm tra lại Câu 101Nhận biếtNhiệm vụ chiến lược của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Pa-ri (1973) làA.Hòa bình xây dựng và phát triển kinh tế.B.Chuyển sang đấu tranh chính trị hòa bình.C.Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất đất nước.D.Xây dựng chủ nghĩa xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 102Nhận biếtHội nghị nào của Đảng (cuối năm 1974 - đầu năm 1975) đã nhận định thời cơ giải phóng miền Nam đã đến?A.Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7/1973).B.Hội nghị Bộ Chính trị (cuối 1974).C.Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng (đầu 1975).D.Hội nghị Bộ Chính trị mở rộng (cuối 1974 - đầu 1975). Lát kiểm tra lại Câu 103Nhận biếtCuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 của quân dân Việt Nam bắt đầu bằng chiến dịch nào?A.Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.B.Chiến dịch Tây Nguyên.C.Chiến dịch Hồ Chí Minh.D.Chiến dịch Đường 9 - Nam Lào. Lát kiểm tra lại Câu 104Nhận biếtChiến dịch Tây Nguyên (3/1975) thắng lợi đãA.Giải phóng toàn bộ Tây Nguyên.B.Mở ra thời cơ chiến lược mới, tạo đà cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy.C.Buộc địch phải co cụm phòng ngự.D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 105Nhận biếtChiến dịch giải phóng Huế và Đà Nẵng (3/1975) có ý nghĩaA.Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.B.Giải phóng toàn bộ vùng duyên hải miền Trung.C.Góp phần tạo thế và lực cho chiến dịch cuối cùng.D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 106Nhận biếtChiến dịch Hồ Chí Minh (4/1975) là chiến dịch cuối cùng của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975, nhằm giải phóngA.Tây Nguyên.B.Huế - Đà Nẵng.C.Các tỉnh miền Đông Nam Bộ.D.Sài Gòn - Gia Định. Lát kiểm tra lại Câu 107Nhận biếtCuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 kết thúc vào ngày tháng năm nào?A.27 tháng 1 năm 1975.B.2 tháng 9 năm 1975.C.30 tháng 4 năm 1975.D.1 tháng 5 năm 1975. Lát kiểm tra lại Câu 108Nhận biếtÝ nghĩa lịch sử quan trọng nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 làA.Giải phóng hoàn toàn miền Nam Việt Nam.B.Kết thúc 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc.C.Hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 109Nhận biếtÝ nghĩa lịch sử quan trọng nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) đối với dân tộc Việt Nam làA.Kết thúc ách thống trị của chủ nghĩa thực dân kiểu mới.B.Hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.C.Mở ra kỷ nguyên mới: cả nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.D.Mở ra kỷ nguyên mới: cả nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội. Lát kiểm tra lại Câu 110Nhận biếtSau năm 1975, nhiệm vụ cấp bách của cách mạng Việt Nam làA.Khắc phục hậu quả chiến tranh, khôi phục kinh tế.B.Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.C.Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.D.Cả A, B và C đều đúng. Lát kiểm tra lại Câu 111Nhận biếtĐại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng (12/1976) đã xác định đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa trong phạm viA.Miền Bắc.B.Miền Nam.C.Cả nước.D.Đông Dương. Lát kiểm tra lại Câu 112Nhận biếtCông cuộc đổi mới toàn diện đất nước ở Việt Nam được đề ra tại Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam?A.Đại hội V (1982).B.Đại hội VI (1986).C.Đại hội VII (1991).D.Đại hội VIII (1996). Lát kiểm tra lại Câu 113Nhận biếtNội dung nào sau đây không phải là một trong những thành tựu to lớn của công cuộc đổi mới ở Việt Nam (từ 1986 đến nay)?A.Nền kinh tế tăng trưởng khá nhanh.B.Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện.C.Việt Nam trở thành nước công nghiệp phát triển.D.Việt Nam trở thành nước công nghiệp phát triển. Lát kiểm tra lại Câu 114Nhận biếtTừ năm 1986 đến nay, chính sách đối ngoại của Việt Nam làA.Đóng cửa, không hội nhập quốc tế.B.Chỉ quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.C.Hội nhập khu vực là chủ yếu.D.Độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển, đa dạng hóa, đa phương hóa quan hệ. Lát kiểm tra lại Câu 115Nhận biếtViệt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào thời gian nào?A.1967.B.1984.C.1995.D.1997. Lát kiểm tra lại Câu 116Nhận biếtTừ những năm 90 của thế kỷ XX, thế giới chứng kiến sự hình thành của xu thếA.Đối đầu quân sự giữa các nước lớn.B.Đơn cực với sự chi phối của một siêu cường.C.Đa cực, nhiều trung tâm.D.Chạy đua vũ trang hạt nhân. Lát kiểm tra lại Câu 117Nhận biếtSự kiện nào sau đây đánh dấu sự chấm dứt Chiến tranh lạnh?A.Bức tường Béc-lin sụp đổ (1989).B.Hệ thống xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu tan rã (1989-1991).C.Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết tan rã (1991).D.Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết tan rã (1991). Lát kiểm tra lại Câu 118Nhận biếtXu thế toàn cầu hóa có đặc điểm làA.Chỉ diễn ra trong lĩnh vực kinh tế.B.Chỉ diễn ra ở các nước tư bản phát triển.C.Là sự tăng cường mối liên hệ, ảnh hưởng lẫn nhau của tất cả các quốc gia và khu vực trên thế giới.D.Là sự tăng cường mối liên hệ, ảnh hưởng lẫn nhau của tất cả các quốc gia và khu vực trên thế giới. Lát kiểm tra lại Câu 119Nhận biếtThách thức lớn nhất đối với Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế làA.Nguy cơ chiến tranh xâm lược từ bên ngoài.B.Nguy cơ tụt hậu về kinh tế so với các nước trong khu vực và trên thế giới.C.Nguy cơ hòa tan về bản sắc văn hóa.D.Sự cạnh tranh gay gắt trên thị trường quốc tế. Lát kiểm tra lại Câu 120Nhận biếtXu thế chung của thế giới hiện nay làA.Đối đầu quân sự giữa các nước lớn.B.Xung đột sắc tộc, tôn giáo.C.Hòa bình, hợp tác và phát triển.D.Chạy đua vũ trang hủy diệt. Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/120|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI