Đề thi chính thức THPTQG – Môn Toán học 2020 Đề thi chính thức THPTQG – Môn Toán học 2020 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTBẮT ĐẦU LÀM BÀIĐề thi chính thức THPTQG – Môn Toán học 2020 50 câu hỏi 30 phút Vào Đại Học - Thi tốt nghiệp THPTPHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Câu 1Nhận biếtTrong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm \(A(-1; 0; 0)\), \(B(0; 2; 0)\), \(C(0; 0; 3)\). Mặt phẳng (ABC) có phương trình làA.\dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1B.\dfrac{x}{-1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1C.\dfrac{x}{1} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = -1D.\dfrac{x}{2} + \dfrac{y}{2} + \dfrac{z}{3} = 1 Lát kiểm tra lại Câu 2Nhận biếtCho cấp số nhân \((u_n)\) với \(u_1 = 3\) và công bội \(q = 4\). Giá trị của \(u_8\) bằngA.12B.3^4C.81D.3 \cdot 4^7 Lát kiểm tra lại Câu 3Nhận biếtTrên mặt phẳng tọa độ, biết \(M(-2; 1)\) là điểm biểu diễn số phức \(z\). Phần thực của \(z\) bằngA.-2B.1C.-1D.2 Lát kiểm tra lại Câu 4Nhận biếtNghiệm của phương trình \(3^{x+1} = 9\) làA.x = -1B.x = 1C.x = 0D.x = -2 Lát kiểm tra lại Câu 5Nhận biếtCho hai số phức \(z_1 = 2 - i\), \(z_2 = 1 + 2i\). Số phức \(z_1 + z_2\) bằngA.3 + iB.3 + iC.1 - iD.3 - i Lát kiểm tra lại Câu 6Nhận biếtTiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y = \dfrac{x - 1}{x + 1}\) làA.y = 1B.y = -1C.y = 1D.y = 0 Lát kiểm tra lại Câu 7Nhận biếtTrong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \((S): x^2 + y^2 + (z - 1)^2 = 16\). Bán kính của \((S)\) bằngA.16B.32C.4D.8 Lát kiểm tra lại Câu 8Nhận biết\(\int x^4 \, dx\) bằngA.4x^3 + CB.\dfrac{1}{5}x^5 + CC.5x^5 + CD.x^5 + C Lát kiểm tra lại Câu 9Nhận biếtĐồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?A.y = -x^3 + 3x^2B.y = x^3 - 3x^2C.y = x^4 - 2x^2D.y = -x^4 + 2x^2 Lát kiểm tra lại Câu 10Nhận biếtVới \(a, b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \(\log_a b\) bằngA.\dfrac{1}{3} + \log_a bB.3 \log_a bC.3 + \log_a bD.\dfrac{1}{3} \log_a b Lát kiểm tra lại Câu 11Nhận biếtCó bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?A.5B.1C.120D.25 Lát kiểm tra lại Câu 12Nhận biếtSố phức liên hợp của số phức \(z = 2 - 5i\) làA.z = 2 + 5iB.z = -2 - 5iC.z = -2 + 5iD.z = 2 + 5i Lát kiểm tra lại Câu 13Nhận biếtCho khối hộp chữ nhật có ba kích thước \(2, 6, 7\). Thể tích của khối hộp đã cho bằngA.28B.84C.84D.15 Lát kiểm tra lại Câu 14Nhận biếtCho khối nón có bán kính đáy \(r = 2\) và chiều cao \(h = 5\). Thể tích của khối nón đã cho bằngA.10\piB.\dfrac{10\pi}{3}C.20\piD.\dfrac{20\pi}{3} Lát kiểm tra lại Câu 15Nhận biếtCho hình trụ có bán kính đáy \(r = 5\) và độ dài đường sinh \(l = 3\). Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằngA.75\piB.30\piC.15\piD.25\pi Lát kiểm tra lại Câu 16Nhận biếtCho khối chóp có diện tích đáy \(B = 2\) và chiều cao \(h = 3\). Thể tích của khối chóp đã cho bằngA.2B.3C.2D.6 Lát kiểm tra lại Câu 17Nhận biếtCho khối cầu có bán kính \(r = 2\). Thể tích của khối cầu đã cho bằngA.\dfrac{32\pi}{3}B.32\piC.\dfrac{8\pi}{3}D.16\pi Lát kiểm tra lại Câu 18Nhận biếtTrong không gian \(Oxyz\), hình chiếu vuông góc của điểm \(A(3; 5; 2)\) trên trục \(Ox\) có tọa độ làA.(0; 5; 0)B.(0; 0; 2)C.(0; 5; 2)D.(3; 0; 0) Lát kiểm tra lại Câu 19Nhận biếtNghiệm của phương trình \(\log_2 (x - 2) = 3\) làA.x = 8B.x = 11C.x = 6D.x = 10 Lát kiểm tra lại Câu 20Nhận biếtCho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằngA.-1C.-2D.3 Lát kiểm tra lại Câu 21Nhận biếtTrong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d: \dfrac{x - 4}{3} = \dfrac{y + 1}{2} = \dfrac{z - 2}{3}\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của \(d\)?A.\(\vec{u}_1 = (3; 1; 2)\)B.\(\vec{u}_4 = (4; 2; 3)\)C.\(\vec{u}_2 = (4; -2; 3)\)D.\(\vec{u}_3 = (3; -1; -2)\) Lát kiểm tra lại Câu 22Nhận biếtCho hàm số bậc ba \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình \(f(x) = 1\) làA.\(2\)B.\(0\)C.3D.\(1\) Lát kiểm tra lại Câu 23Nhận biếtCho hàm số \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã có đồng biến trên khoảng nào dưới đây?A.(0; 2)B.\((-2; 0)\)C.\((-2; 2)\)D.\((2; +\infty)\) Lát kiểm tra lại Câu 24Nhận biếtBiết \(\int_0^1 f(x)\,dx = 2\). Giá trị của \(\int_0^1 3f(x)\,dx\) bằngA.\(8\)B.6C.\(3\)D.\(5\) Lát kiểm tra lại Câu 25Nhận biếtTập xác định của hàm số \(y = \log_a x\) làA.\((-\infty; 0)\)B.\((0; +\infty)\)C.\([0; +\infty)\)D.(0; +\infty) Lát kiểm tra lại Câu 26Nhận biếtTập nghiệm của bất phương trình \(2x^2 - 7 < 4\) là A.(-3; 3)B.\((-\infty; 3)\)C.\((0; 3)\)D.\((3; +\infty)\) Lát kiểm tra lại Câu 27Nhận biếtTrong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm \(A(1; 2; 0)\), \(B(1; 1; 2)\), \(C(2; 3; 1)\). Đường thẳng qua \(A\) song song với \(BC\) có phương trình làA.\(\dfrac{x - 1}{-1} = \dfrac{y - 2}{3} = \dfrac{z}{-1}\)B.\(\dfrac{x + 1}{2} = \dfrac{y + 2}{4} = \dfrac{z}{3}\)C.\(\dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y - 2}{2} = \dfrac{z}{-1}\)D.\(\dfrac{x - 1}{-1} = \dfrac{y - 2}{2} = \dfrac{z}{3}\) Lát kiểm tra lại Câu 28Nhận biếtBiết \(F(x) = x^3\) là một nguyên hàm của \(f(x)\). Tính \(\int_1^2 [1 + f(x)]\,dx\)A.\(26\)B.\(20\)C.28D.\(12\) Lát kiểm tra lại Câu 29Nhận biếtSố giao điểm của đồ thị \(y = x^3 + x^2\) và \(y = x^2 + 2x\) làA.\(1\)B.3C.\(0\)D.\(2\) Lát kiểm tra lại Câu 30Nhận biếtCho \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\), có bảng xét dấu \(f'(x)\). Số điểm cực tiểu của hàm số làA.\(2\)B.1C.\(4\)D.\(3\) Lát kiểm tra lại Câu 31Nhận biếtCho \(z = 4 + 2i\), \(w = 1 + i\). Môđun của \(z \cdot \overline{w}\) làA.\(4\sqrt{2}\)B.\(\sqrt{10}\)C.\(5\)D.\(2\sqrt{10}\) Lát kiểm tra lại Câu 32Nhận biếtCho \(\log_9 a = 2 \log_3 b\). Giá trị của \(a : b\) làA.\(6\)B.\(2\)C.3D.\(4\) Lát kiểm tra lại Câu 33Nhận biếtGiá trị nhỏ nhất của \(f(x) = x^3 - 30x\) trên \([2; 19]\) làA.\(-52\)B.\(20\sqrt{10}\)C.\(-63\)D.\(-20\sqrt{10}\) Lát kiểm tra lại Câu 34Nhận biếtDiện tích hình phẳng giữa \(y = x^2 - 2\) và \(y = 3x - 2\) làA.\(\dfrac{125}{6}\)B.\(9\)C.\(\dfrac{9\pi}{2}\)D.\(\dfrac{125\pi}{6}\) Lát kiểm tra lại Câu 35Nhận biếtCho hình chóp \(S.ABC\), \(AB = a\), \(BC = 3a\), \(SA = \sqrt{30}a\). Góc giữa \(SC\) và đáy làA.\(30^\circ\)B.\(90^\circ\)C.60^\circD.\(45^\circ\) Lát kiểm tra lại Câu 36Nhận biếtHình nón bán kính đáy \(3\), góc đỉnh \(60^\circ\). Diện tích xung quanh làA.\(36\pi\)B.\(12\sqrt{3}\pi\)C.18\piD.\(6\sqrt{3}\pi\) Lát kiểm tra lại Câu 37Nhận biếtCho \(M(2; -1; 2)\), \(d: \dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y + 2}{3} = \dfrac{z - 3}{1}\). Mặt phẳng qua \(M\) vuông góc \(d\) làA.2x + 3y + z - 2 = 0B.\(2x - 3y + z + 2 = 0\)C.\(2x + 3y + 2z - 9 = 0\)D.\(2x - y + 2z = 0\) Lát kiểm tra lại Câu 38Nhận biếtGọi \(z_0\) là nghiệm có phần ảo dương của \(z^2 + 4z + 13 = 0\). Điểm biểu diễn \(1 - \overline{z_0}\) làA.\(M(-1; 3)\)B.N(3; -3)C.\(P(-1; -3)\)D.\(Q(3; 3)\) Lát kiểm tra lại Câu 39Nhận biếtHình chóp \(S.ABC\), đáy tam giác đều cạnh \(2a\), \(SA \perp\) đáy, góc giữa mặt phẳng \((SBC)\) và đáy là \(60^\circ\). Diện tích mặt cầu ngoại tiếp làA.\(\dfrac{19\pi a^2}{3}\)B.\(21\pi a^2\)C.\(43\pi a^2\)D.45\pi a^2 Lát kiểm tra lại Câu 40Nhận biếtCho \(f(x) = \dfrac{x}{\sqrt{x^2 + 1}}\). Nguyên hàm của \(x(1 + f(x)^2)\) làA.\(\dfrac{x^2 + 2x - 1}{\sqrt{x^2 + 1}} + C\)B.\(-\dfrac{x^2 + 1}{\sqrt{x^2 + 1}} + C\)C.\(\dfrac{x^2 + 1}{\sqrt{x^2 + 1}} + C\)D.\(2x^2 + x + 1 + C\) Lát kiểm tra lại Câu 41Nhận biếtTrong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là \(19\,900\) ha. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6\% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Hỏi từ sau năm 2019, năm nào diện tích rừng trồng mới của tỉnh A có lần đầu tiên lớn hơn \(37\,000\) ha?A.Năm 2051B.Năm 2030C.Năm 2029D.Năm 2050 Lát kiểm tra lại Câu 42Nhận biếtTập hợp tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \dfrac{x + 2}{x + m}\) đồng biến trên khoảng \((-\infty; -5)\) làA.\((-\infty; 5)\)B.(2; 5]C.(2; 5)D.(2; \infty) Lát kiểm tra lại Câu 43Nhận biếtCho các số thực không âm \(x\) và \(y\) thỏa mãn \(2x + y \cdot 4^x + y - 1 \ge 3\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x^2 + y^2 + 2x + 4y\) bằngA.\dfrac{41}{8}B.9C.\dfrac{33}{8}D.\dfrac{21}{4} Lát kiểm tra lại Câu 44Nhận biếtCho hàm số bậc bốn \(f(x)\) có bảng biến thiên như sau: Số điểm cực trị của hàm số \(g(x) = x^4[f(x - 1)]^2\) làA.11B.5C.9D.7 Lát kiểm tra lại Câu 45Nhận biếtCho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(AA' = 2a\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AA'\). Khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \((ABC)\) bằngA.\dfrac{\sqrt{5}a}{5}B.\dfrac{\sqrt{57}a}{19}C.\dfrac{2\sqrt{5}a}{5}D.\dfrac{2\sqrt{5}a}{19} Lát kiểm tra lại Câu 46Nhận biếtCho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a\) và \(AA' = 2a\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(AA'\) (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ \(M\) đến mặt phẳng \((ABC)\) bằngA.\dfrac{\sqrt{5}a}{5}B.\dfrac{\sqrt{57}a}{19}C.\dfrac{2\sqrt{5}a}{5}D.\dfrac{2\sqrt{5}a}{19} Lát kiểm tra lại Câu 47Nhận biếtGọi \(S\) là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập \(\{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7\}\). Chọn ngẫu nhiên một số thuộc \(S\), xác suất để số đó \textbf{không} có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằngA.\dfrac{16}{35}B.\dfrac{19}{35}C.\dfrac{22}{35}D.\dfrac{9}{35} Lát kiểm tra lại Câu 48Nhận biếtCho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a\), cạnh bên bằng \(\sqrt{2}a\) và \(O\) là tâm của đáy. Gọi \(M, N, P, Q\) là lần lượt là các điểm đối xứng với \(O\) qua trọng tâm của các tam giác \(SAB, SBC, SCD, SDA\) và \(S'\) là điểm đối xứng với \(S\) qua \(O\). Thể tích khối chóp \(S'.MNPQ\) bằngA.\dfrac{20\sqrt{6}a^3}{81}B.\dfrac{2\sqrt{6}a^3}{9}C.\dfrac{40\sqrt{6}a^3}{81}D.\dfrac{10\sqrt{6}a^3}{81} Lát kiểm tra lại Câu 49Nhận biếtCho hàm số bậc bốn \(y = f(x)\) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(f(f(x^2)) + 2 = 0\) làA.6B.12C.9D.4 Lát kiểm tra lại Câu 50Nhận biếtCó bao nhiêu số nguyên \(x\) sao cho ứng với mỗi \(x\) có không quá 127 số nguyên \(y\) thỏa mãn \(\log_2(x^2 + y^2) \ge \log_2(xy + 1)\)?A.25B.89C.96D.46 Lát kiểm tra lại Số câu đã làm0/50|Thời gian còn lại--:--NỘP BÀI